Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT - Coggle Diagram
PHƯƠNG PHÁP QUAN SÁT
KHÁI NIỆM
Thu thập thông tin qua nhìn, nghe học sinh trong hoạt động học tập.
Dữ liệu: hình ảnh, âm thanh, hành vi, thái độ, sản phẩm học tập.
Giúp giáo viên đo lường, đánh giá và điều chỉnh hoạt động dạy học.
NỘI DUNG QUAN SÁT
Quan sát quá trình
Diễn đạt: Cách trình bày quan điểm, dùng từ, phát âm.
Tương tác nhóm: Phân công nhiệm vụ, thảo luận giải pháp, biểu lộ cảm xúc, quản lí thời gian.
Thái độ học tập: Chú ý, hứng thú, phát biểu; căng thẳng, lúng túng, thụ động.
Hành vi: Nói chuyện riêng, mất tập trung, tranh cãi, không thực hiện nhiệm vụ.
Sử dụng kết quả: Động viên, góp ý, nhắc nhở học sinh; điều chỉnh cách dạy.
Quan sát sản phẩm
Đánh giá sản phẩm thể hiện việc vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học.
-
Giáo viên và học sinh nhận xét, góp ý để hoàn thiện sản phẩm.
CÁC DẠNG QUAN SÁT
Chính thức, định trước
-
Công khai, làm rõ yêu cầu và hành vi mong đợi trước khi thực hiện.
Ví dụ: Đọc diễn cảm, làm thí nghiệm, trình bày kết quả dự án.
Không chính thức, không định trước
-
-
Ví dụ: Nói chuyện ngoài nhiệm vụ; bị tổn thương khi bạn trêu; bồn chồn, nhìn ra cửa sổ.
ƯU ĐIỂM
Thu thập thông tin nhanh chóng, kịp thời.
Khi kết hợp phương pháp khác, giúp đánh giá liên tục, thường xuyên, toàn diện.
HẠN CHẾ
-
-
Chỉ ghi nhận được biểu hiện trực tiếp, bên ngoài của đối tượng.
YÊU CẦU KHI SỬ DỤNG
Xác định rõ: Mục đích, nội dung, trình tự và phương tiện quan sát.
Công cụ thu thập: Ghi chép sự kiện thường nhật, thang đo, bảng kiểm, bảng đánh giá theo tiêu chí.
-
-