Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Quy chế đào tạo Đại học Quy Nhơn, 3.Thời gian học tập - Coggle Diagram
Quy chế đào tạo Đại học Quy Nhơn
Các loại học phần
Tương đương / Thay thế: Dùng thay thế khi môn cũ ngưng mở
Điều kiện: GDTC, GDQP-AN (Không tính TBC, bắt buộc đạt)
Môn trước / Tiên quyết: Học môn A mới được ĐK môn B
Thay thế: Dùng thay cho học phần không còn tổ chức giảng dạy nữa.
Tự chọn: Chọn theo hướng dẫn của Khoa
Bắt buộc (BB): Phải hoàn thành theo CTĐT
4.Cảnh báo và buộc thôi học
Cảnh báo Mức 1: TBC HK < 0.8 (HK1) hoặc < 1.0 (các HK sau)
Cảnh báo Mức 2: TBC HK < 0.4
Buộc thôi học: Kèm 2 lần liên tiếp | Quá thời hạn max | Thi hộ, dùng bằng giả
Điểm và trung bình chung
Thang 4: A+(4.0), A(3.5), B+(3.0), B(2.5), C(2.0), D(1.5), F(0 - Rớt)
TBC Học kỳ: Tính môn ĐẠT + RỚT (Dùng xét HB, Cảnh báo học tập)
Điểm HP: Quá trình (30-50%) + Thi (50-70%)
TBC Tích lũy: Chỉ tính môn ĐẠT (Dùng xét Tốt nghiệp)
Kế hoạch chuẩn: Cử nhân: 4.0 năm | Cử nhân KT: 3.5 năm | Kỹ sư: 4.5 năm
Tối đa: KHÔNG vượt quá 2 lần Kế hoạch chuẩn (Ngành 4 năm -> Max 8 năm)
5.Tốt nghiệp và xếp loại
ĐK Tốt nghiệp: Đủ tín chỉ + TBC tích lũy >= 2.00 + Đạt môn ĐK & CĐR
Xếp loại: XS (>=3.6), Giỏi (>=3.2), Khá (>=2.5), TB (>=2.0)
Hạ 1 bậc xếp loại: Học lại > 5% tổng TC OR Bị kỷ luật từ Cảnh cáo trở lên
6.Lập kế hoạch học tập
Tiến trình: Đề cương -> ĐK môn -> Học & Kiểm tra -> Thi kết thúc
Đọc CTĐT: Ưu tiên lọc các môn Tiên quyết trước
3.Thời gian học tập