Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KTPL GK 1 26-27 - Coggle Diagram
KTPL GK 1 26-27
Cạnh tranh trong nền KT thị trường
Khái niệm
Ganh đua giữa các chủ thể KT
=> lấy đc điều kiện thuận lợi trong SX, lưu thông hàng hóa, DV
=>
Nhiều lợi ích NHẤT
Tính chất: Ganh đua / đấu tranh
Phân loại
Nhu cầu
: phục vụ, nỗ lực cung cấp SP / DV để đáp ứng nhu cầu của khách hàng mục tiêu (target customer)
=> General, đa phần các kinh doanh
Công dụng
: các cty cung cấp những SP / DV không giống nhau nhưng có công dụng tương tự
=> Grab, Xanh SM, Bee,... (ứng dụng taxi, di chuyển)
HOẶC
=> xe đạp, xe máy, xe điện,...(phương tiện di chuyển)
Trong ngành
: cạnh tranh giữa các cty trong
cùng 1 ngành hàng hóa HOẶC cùng 1 chung loại hàng hóa*
=> Samsung, Iphone, Lenovo... (Điện thoại)
Thương Hiệu
: cạnh tranh giữa các doanh nghiệp cung cấp các
SP / DV tương tự nhau cho cùng đối tượng khách hàng VÀ áp dụng chiến lược marketing giống nhau.
=> Coca vs Pepsi
Mục đích
giành đc
nhiều lợi thế / nhuận nhất
Nguyên nhân
Nhiều
chủ thể KT
khác
bán cùng loại hàng hóa
Đơn vị KT
độc lập
, tư do SX, kinh doanh (VD: Coca vs Pepsi)
Có ĐK SX và lợi ích
khác nhau
(VD: sự khác biệt ở công nghệ hiện đại + vốn + nguồn nhân lực...)
Chủ thể (và mục đích từng cái)
SX:
bán hàng hóa
Tiêu dùng: mua
SP rẻ hơn
Phân phối:
Khách hàng mua hàng
Vai trò
Lành mạnh và 0 lành mạnh
Lành mạnh
:
=>
Thúc đẩy phát triển
=>
Cung cấp thông tin
0 lành mạnh:
=>
Xâm phạm thông tin, bí mạt trong kinh doanh
=>
Cung cấp thông tin 0 trung thực về doanh nghiệp khác
=>
Gấy rối HĐ kinh doanh của doanh nghiệp
=>
Lôi kéo khách hàng 1 cách bất chính
LẠM PHÁT
Khái niệm
Là sự tăng lên liên tục mức giá chung của nền kt trong 1 thời gian nhất định
=> giảm giá trị và sức mua của đồng tiền
Có 2 loại lạm phát:
Cầu kéo
Chi phí đẩy
Có 2 loại lạm phát
Cầu kéo
: mức giá chung tăng do
tổng cầu
Chi phí đẩy
: giá cả hàng hoá tăng do
chi phí sản xuất tăng
Các loại hình
Lạm phát vừa phải: dưới 10%
Lạm phát phi mã: 10% -> dưới 100%
Siêu lạm phát: từ 1000% trở lên
Nguyên nhân
1.
Nhu cầu thị trường tăng:
Nhu cầu tiêu dùng (hàng hoá, dịch vụ) tăng => giá tăng => giảm sức mua đồng tiền
2. Chí phí sx của doanh nghiệp tăng
Giá yếu tố sx tăng (nhiện liệu,.) => tổng chi phí doanh nghiệp tăng
3. Phát hành thừa tiền tỏng lưu thông
Ngân hàng mua ngoại tệ, công trái, phát hành tiền mới
=> Mức giá chung tăng, sức mua đồng tiền gỉảm
Vai trò
Chính sách phát triển sx, kdoanh
Chính sách qly tiền tệ chặt chẽ, thận trọng
Chính sách tài khoá thắt chặt
Tăng cường chính sách an sinh xh
Hậu quả
Chi phí tăng => giảm quy mô đầu tư, sx kinh doanh của doanh nghiệp
=> Suy thoái kt, thất nghiệp tăng
=> Thiếu hụt hàng hoá
=> Đầu cơ tích trữ
Thất nghiệp
Khái niệm
Cung cầu trong nền KT thị trường
Cung + nhân tố ảnh hưởng
Cầu + nhân tố ảnh hưởng
Tác động + Mối quan hệ
Vai trò