Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THE EVOLUTION OF MANAGEMENT THINKING - Coggle Diagram
THE EVOLUTION OF MANAGEMENT THINKING
2.3 Humanistic Perspective
Người tiên phong (Pioneers)
→ Mary Parker Follett
→ Chester Barnard
Trọng tâm (Focus) → Hiểu hành vi con người
(Understanding Human Behavior)
→ Nhu cầu (Needs)
→ Thái độ (Attitudes
→ Tương tác xã hội (Social Interactions)
Nghiên cứu Hawthorne (Hawthorne Studies) → Không chỉ tiền và điều kiện vật chất(Money and physical conditions)
→ Quan hệ con người và quản lý tích cực(Human relations and positive managerial treatment)
→ Nhân viên làm tốt hơn khi được quan tâm và đối xử tích cực(Feel noticed and treated positively)
Góc nhìn nhân sự
Những người lao động hài lòng sẽ làm việc hiệu quả hơn
→McGregor đã xây dựng Lý thuyết X và Lý thuyết Y về động lực của người lao động.
Tạo điều kiện cho người lao động phát huy hết tiềm năng của mình
Chuyển trọng tâm sang các nhiệm vụ hàng ngày của người lao động.
Kết hợp thiết kế công việc và động lực
Maslow đã tạo ra một tháp nhu cầu.
Tháp nhu cầu của Maslow
TỰ HOÀN THIỆN
-Đạo đức,sáng tạo, tính tự phát, khả năng giải quyết vấn đề,không có thành kiến chấp nhận sự thật
TRÍ TUỆ
Lòng tự trọng, sự tự tin,thành tựu, sự tôn trọng người khác, người khác tôn trọng
SINH LÝ
-Hô hấp,thức ăn, nước uống, giấc ngủ, cân bằng nội tiết, bài tiết
TÌNH YÊU/SỞ HỮU
-Tình bạn,gia đình,tình yêu
SỰ AN TOÀN
-An ninh thân thể, việc làm ,nguồn lực đạo đức, gia đình, sức khoẻ và tài sản,nhu cầu sinh lý
Cách tiếp cận khoa học hành vi ( Behavioral sciences approach)
Cơ sở
+Xã hội học (Sociology)
+Tâm lý học ( Psychology)
+Nhân học( Anthropology)
+Kinh tế học( Economics)
+Các ngành khác
Tập trung
+Hành vi con người ( Human behavior)
+Sự tương tác( Interaction)
Ứng dụng: Phát triển tổ chức (Organizational Development)
Mục tiêu
+Cải thiện môi trường làm việc
+Nâng cao hiệu quả tổ chức
Bạn là kiểu quản lý nào?
Người quản lý A
-Thiên về quy tắc
Người quản lý B
-Thiên về con người
2.4 Xu hướng lịch sử gần đây
Lý thuyết hệ thống
Hệ thống chỉnh thể
Tập hợp phần tử tương tác
Đạt mục đích chung
Hệ thống phụ thuộc
Các phân hệ tương tác
Tác động qua lại lẫn nhau
Quy tắc hiệp lực
Tổng giá trị vượt trội
Hiệu ứng toàn cục (1+1=3)
Góc nhìn ngẫu nhiên
Tình huống thực tế
Phân tích điều kiện biến đổi
Thích ứng môi trường phức tạp
Linh hoạt quản trị
Định hướng giải pháp phù hợp
Vận dụng linh hoạt nguyên tắc
2.5 QUẢN LÝ NƠI LÀM VIỆC ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHỆ (Managing the Technology-Driven Workplace)
Thực trạng môi trường làm việc hiện đại
Làm việc qua máy tính: Hầu hết mọi công việc ngày nay đều được thực hiện trên máy tính.
Yêu cầu kết nối: Doanh nghiệp bắt buộc phải sử dụng công nghệ để giao tiếp, tương tác và cộng tác hiệu quả.
Hai ứng dụng phổ biến của công nghệ kỹ thuật số mới
Phân tích dữ liệu lớn (Big Data Analytics)
Hành động: Khai thác các tập dữ liệu khổng lồ và phức tạp.
Mục đích: Tìm ra các quy luật, xu hướng tiềm ẩn.
Giá trị: Định hướng và đưa ra các quyết định quản lý chính xác.
Mô hình tổ chức dựa trên nền tảng (Platform-Based Organizations)
Sự thay đổi: Chuyển dịch, xóa bỏ mô hình quản lý phân cấp truyền thống.
Mô hình mới: Xây dựng các hệ sinh thái (ecosystems) mở.
Tính năng: Kết nối trực tiếp và chặt chẽ giữa người dùng và nhà sáng tạo nội dung/sản phẩm.