Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Kháng sinh - Coggle Diagram
Kháng sinh
3/Phân loại
-
-
3.3/ Aminoglycosides
Cơ chế: gắn vào protein đặc hiệu trên tiểu đơn vị 30s của vi khuẩn-> thông tin mRNA bị đọc sai-> phá vỡ các polysome và tách thành monosome=> ko tổng hợp đc protein của vk
-
Nhược điểm: độc vs tk sọ VIII=> mất tính lực, thăng bằng và ko hồi phục. Cũng có thể độc vs thận
3.4/ Tetracylines
Cơ chế: Lk thuận nghịch vs tiểu đvi 30s, ngăn chặn sự gắn kết của aminoacyl-tRNA và td có thể đảo ngược khi ngừng thuốc
Có ái lực mạnh vs sự phát triển của xương và răng=> vàng xương và răng=> ko nên dùng cho trẻ dưới 8 tuổi
3.5/ Macrolides
Cơ chế: Lk vs tiểu đvi 50s và ngăn chặn pư chuyển vị. Thuốc cũng có thể tập trung trong các tb thực bào và các tb khác nên có hiệu quả chống lại các tác nhân gây bệnh nội bào
-
3.7/Chloramphenicol
Cơ chế: lk vs tiểu đvi 50s và ngăn chặn hđ của peptidyl transferase=> ngăn chặn hình thành lk peptide
-
-
-
-
-
-
3.11/Quinolones
-
Cơ chế: ngăn chặn DNA gyrase, ez topoisomerase=> ức chế tổng hợp DNA
3.12/ Nitroimidazones
Chống lại vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng
-
-
-
-
-
1/ Định nghĩa:
Là những chất có nguồn gốc từ vsv hoặc tổng hợp hóa học, có td ức chế hoặc giết chết vsv vs liều rất nhỏ, ko độc hoặc ít độc cho cơ thể ký chủ
-
-
-