Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT NGỮ VĂN LỚP 10 - Coggle Diagram
YÊU CẦU CẦN ĐẠT NGỮ VĂN LỚP 10
KĨ NĂNG ĐỌC
1.1. Văn bản văn học
Đọc hiểu nội dung:
Nhận xét nội dung bao quát của văn bản.
Phân tích các chi tiết tiêu biểu, đề tài, câu chuyện, nhân vật và mối quan hệ của chúng trong tính chỉnh thể.
Phân tích và đánh giá chủ đề, tư tưởng, thông điệp.
Phân tích và đánh giá tình cảm, cảm xúc, cảm hứng chủ đạo; Phát hiện các giá trị đạo đức, văn hoá.
Đọc hiểu hình thức:
Nhận biết và phân tích các yếu tố sử thi, thần thoại (không gian, thời gian, cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện và lời nhân vật).
Nhận biết và phân tích các yếu tố của truyện (nhân vật, câu chuyện, người kể chuyện toàn tri/hạn tri, điểm nhìn).
Phân tích và đánh giá giá trị thẩm mĩ của các yếu tố trong thơ (từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, đối, chủ thể trữ tình).
Nhận biết và phân tích các yếu tố của chèo/tuồng dân gian (đề tài, tính vô danh, tích truyện, nhân vật, lời thoại, phương thức lưu truyền).
Liên hệ, so sánh, kết nối:
Vận dụng hiểu biết về tác gia Nguyễn Trãi để đọc hiểu tác phẩm.
Nhận biết và phân tích bối cảnh lịch sử – văn hoá.
Liên hệ các điểm gần gũi về nội dung giữa các tác phẩm thuộc hai nền văn hoá khác nhau.
Nêu ý nghĩa/tác động của tác phẩm đối với quan niệm, cách nhìn, tình cảm cá nhân.
1.2. Văn bản nghị luận
Đọc hiểu nội dung:
Nhận biết và phân tích nội dung luận đề, luận điểm, lí lẽ, bằng chứng tiêu biểu.
Xác định ý nghĩa văn bản; Phân tích mối quan hệ giữa các luận điểm, lí lẽ, bằng chứng.
Nhận biết mục đích, quan điểm của người viết dựa vào luận điểm, lí lẽ, bằng chứng.
Đọc hiểu hình thức:
Nhận biết và phân tích cách sắp xếp, trình bày luận điểm, lí lẽ và bằng chứng.
Nhận biết và phân tích vai trò của các yếu tố biểu cảm.
*Liên hệ, so sánh, kết nối:
Nhận biết và phân tích bối cảnh lịch sử, văn hoá, xã hội; Nêu ý nghĩa/tác động đến quan niệm sống của bản thân.
1.3. Văn bản thông tin
Đọc hiểu nội dung:
Suy luận và phân tích mối liên hệ giữa các chi tiết với thông tin chính.
Phân tích và đánh giá đề tài, thông tin cơ bản, cách đặt nhan đề, mục đích của người viết.
Đọc hiểu hình thức:
Nhận biết văn bản thông tin tổng hợp (thuyết minh lồng ghép miêu tả, tự sự, biểu cảm, nghị luận); Giải thích mục đích lồng ghép.
Nhận biết và phân tích sự kết hợp giữa phương tiện ngôn ngữ và phương tiện phi ngôn ngữ.
Phân tích, đánh giá cách đưa tin và quan điểm của người viết ở một bản tin.
Liên hệ, so sánh, kết nối:
Nêu ý nghĩa/tác động của văn bản thông tin đối với bản thân.
KĨ NĂNG VIẾT
Quy trình viết:
Viết đúng quy trình 4 bước (Chuẩn bị -> Tìm ý & Lập dàn ý -> Viết -> Xem lại & Chỉnh sửa); Hiểu biết và tuân thủ quyền sở hữu trí tuệ, tránh đạo văn.
Thực hành tạo lập văn bản:
Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội.
Viết bài văn nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm văn học.
Viết bài luận thuyết phục người khác từ bỏ một thói quen hay một quan niệm.
Viết bài luận về bản thân.
Viết bản nội quy hoặc bản hướng dẫn ở nơi công cộng.
Viết báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề (có sử dụng trích dẫn, cước chú, phương tiện hỗ trợ).
KĨ NĂNG NÓI VÀ NGHE
Nói
Thuyết trình về một vấn đề xã hội (kết hợp phương tiện ngôn ngữ và phi ngôn ngữ).
Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu hay hoạt động trải nghiệm.
Giới thiệu, đánh giá về nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm văn học.
Nghe
Nghe và nắm bắt nội dung thuyết trình, quan điểm của người nói.
Nhận xét về nội dung và hình thức thuyết trình.
Nói nghe tương tác:
Thảo luận về một vấn đề có các ý kiến khác nhau.
Đưa ra căn cứ thuyết phục để bảo vệ hay bác bỏ ý kiến.
Tôn trọng người đối thoại.
MẠCH TÍCH HỢP KIẾN THỨC
Kiến thức Tiếng Việt:
Nhận biết & Chỉnh sửa: Lỗi dùng từ, lỗi trật tự từ, lỗi liên kết đoạn văn và văn bản.
Biện pháp tu từ: Chêm xen, liệt kê.
Đặc điểm Kiểu VB: Nghị luận, Thuyết minh tổng hợp, Nội quy/Hướng dẫn.
Công cụ hỗ trợ: Quy cách trích dẫn, cước chú, dấu phần bị tỉnh lược; Phương tiện phi ngôn ngữ (hình ảnh, sơ đồ, số liệu).
Kiến thức Văn học:
Yếu tố thể loại: Thần thoại, sử thi, truyện ngắn, thơ trữ tình, chèo/tuồng.
Cấu trúc tác phẩm: Cảm hứng chủ đạo; Người kể chuyện toàn tri / hạn tri; Điểm nhìn.
Ngữ cảnh & Tác gia: Bối cảnh lịch sử - văn hóa; Tác gia Nguyễn Trãi.