Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG - Coggle Diagram
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG
Sinh lý học
Hoạt động thần kinh cấp cao
(Higher nervous activity)
Điều chỉnh ngôn ngữ
Hoạt động nhận thức (Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng)
Hành vi liên quan đến học tập, trí nhớ và tình cảm
Tâm linh
(Psychical)
Những sự kiện không thể giải thích bằng khoa học
Tinh thần
(Mental)
Quá trình tư duy mang tính chủ quan (không thể tính toán và đo lường được)
Tâm thể
(Psychosomatic)
Tương tác giữa tâm trí và cơ thể, vai trò của tâm trí trong các bệnh và rối loạn ảnh hưởng đến cơ thể chứ không phải do bệnh tật hoặc chấn thương
Tâm sinh lý
(Psychophysiology)
Mối quan hệ giữa sinh lý học với các quá trình tâm lý (có thể tính toán và đo lường được)
Tâm lý học
Ý thức
Ý thức
Hình thức phản ánh tâm lý cao nhất, phản ánh chủ quan của não bộ về thực tại, khả năng hiểu được những tri thức đã tiếp thu, chỉ riêng con người mới có phản ánh bằng ngôn ngữ (dùng não bộ)
Ví dụ: Khi lái xe hải tập trung chú ý chân ga, chân phanh, nhìn gương chiếu hậu, bật đèn xi-nhan...
Tự ý thức
Ý thức về bản thân bao gồm năng lực nhận thức và xác định thái độ đối với bản thân, năng lực tự điều khiển, điều chỉnh hành vi, thái độ cũng như toàn bộ sự phát triển nhân cách
Ví dụ: Biết mình khó thuộc bài nên chủ động học nhiều hơn
Siêu ý thức
Khả năng đưa ra dự đoán dựa trên kinh nghiệm và kiến thức
Ví dụ: Một bài toán giải không ra nhưng khi ngủ dậy thì làm được, trạng thái dòng chảy (flow state)
Định nghĩa
APA Dictionary of Psychology định nghĩa là nghiên cứu về tâm trí và hành vi
Trong tiếng Trung, chữ "tâm" là cơ quan suy nghĩ (não), chữ "lý" là lý luận
Psychology (nguồn gốc Hy Lạp cổ) là "sự học về tâm hồn"
Theo sách Tâm lý học, Phạm Minh Hạc (1988): Tâm lý là toàn bộ những hiện tượng tinh thần nảy sinh trong não người, gắn liền và điều khiển toàn bộ hoạt động, hành vi con người
Triết học là nền tảng của tâm lý học
Vô thức
Một số biểu hiện: Thích hay sợ thứ gì đó nhưng không biết tại sao, nói mớ, mộng du, thôi miên, thói quen, kỹ xảo, trực giác, linh cảm, hiện tượng tâm thế...
Ví dụ: Thích người tóc dài nhưng không rõ lý do
Hiện tượng tâm lý tham gia vào việc điều khiển hành vi con người ở tầng bậc chưa ý thức, nơi mà chức năng ý thức không được thực hiện (không dùng não bộ)
Giác quan & Não bộ
Tư duy
Quá trình nhận thức phản ánh những thuộc tính, mối liên hệ, quan hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng khách quan mà trước đó ta chưa biết (chuyện có xảy ra)
Ví dụ: Chúng ta đoán biết người đó té vì đi xiêu vẹo và người đó té
Tưởng tượng
Quá trình tâm lý phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm cá nhân bằng cách xây dựng hình ảnh mới dựa trên cơ sở những hiện tượng đã có (chuyện không xảy ra)
Ví dụ: Chúng ta đoán người đó té vì đi xiêu vẹo và người đó không té
Tri giác
Quá trình phản ánh tâm lý một cách trọn vẹn những thuộc tính của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp lên giác quan (quá trình đặt tên cho một sự vật, hiện tượng)
Ví dụ: Cảm giác biết cục phấn có bụi, dùng để viết hoặc vẽ thì tất cả những thứ như vậy đều được gọi là cục phấn
Bản năng
APA Dictionary of Psychology: Phản ứng cơ thể đối với các kích thích cụ thể co tính bẩm sinh, đặc trưng của loài;...bất kỳ hoạt động được di truyền hoặc không hình thành từ quá trình học
Giáo trình sinh lý hoạt động thần kinh cấp cao - 2007: Hoạt động không phải phản xạ có điều kiện cũng không phải là phản xạ không điều kiện mà là một chuỗi các phản xạ có điều kiện và không điều kiện nối tiếp nhau được gọi là bản năng
Cảm giác
Quá trình nhận thức phản ánh một cách riêng lẻ từng thuộc tính của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiêp vào giác quan
Ví dụ: Mắt ta nhìn thấy cục phấn có bụi, dùng để viết hoặc vẽ
Giải phẫu Anatomy
Giải phẫu đại thể: Giải phẩu bằng mắt thường.
Giải phẫu vi thể: Giải phẫu bằng kình hiển vi.