Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Mệnh đề quan hệ Relative Clause - Coggle Diagram
Mệnh đề quan hệ
Relative Clause
Tổng quan
Là 1 mệnh đề phụ, thường được gọi là mệnh đề tính từ/tính ngữ đứng sau và bổ nghĩa cho danh từ
N + MĐQH = Cụm danh từ
VD: Some employees whose performance is excellent
Mệnh đề quan hệ bắt đầu bằng
Đại từ quan hệ:
who, whom, which
Who:
Làm S và O trong mệnh đề quan hệ, theo sau N chỉ người
Làm S:
N human + who + Vxđ + (tphan sau)
VD:
The man who bought that bottle
Làm O:
N human + who + S + Vxđ (ngoại động từ)
N human + who + S + Vxđ +...+ giới từ
VD:
The person who she hates
That policeman, who we are talking about
Whom:
Làm O trong mệnh đề quan hệ, theo sau N chỉ người
Làm O:
N human + whom + S + Vxđ (ngoại)
N human + whom + S + Vxđ +...+ giới từ
VD:
The person whom she hates
That policeman, whom we are talking about
Which:
Làm S và O trong mệnh đề quan hệ, theo sau N không chỉ người
Làm S:
N non human + which + Vxđ + tphan sau
VD:
His best movie, which won several major awards
Làm O:
N non human + which + S + Vxđ (ngoại)
N non human + which + S + Vxđ +...+ giới từ
VD:
The house which Andy described
A book which he is looking for
Determiner quan hệ
Whose:
theo sau tất cả các loại N
Luôn có n theo sau (N + whose + n...)
Cụm " whose + n" là cụm N, làm S và O
Làm S:
N + whose + n + Vxđ + (tphan sau)
VD:
The man whose books are very popular among young readers
Làm O:
N + whose + n + N + Vxđ (ngoại)
N + whose + n + S + Vxđ +... + giới từ
VD:
The students whose performance we underestimate
A phone whose camera we are fond of
Trạng từ quan hệ
Where
bắt đầu và làm A chỉ nơi chốn trong MĐQH theo sau N chỉ nơi chốn
N place + where + clause
VD:
The city where I met him
When
bắt đầu và làm A chỉ thời gian trong MĐQH theo sau N chỉ thời gian
N time + when + clause
VD:
The day when I met him
Why
bắt đầu và làm A chỉ nguyên nhân trong MĐQH theo sau N chỉ nguyên nhân
N reason + why + clause
VD:
The reason why I met him
That
: thay thế được cho tất cả các quan hệ từ, trừ whose
VD:
The day that I met him
The person that she hates
Lưu ý:
(1) Không đứng sau giới từ, giống who
(2) Không xuất hiện trong các MĐQH không xác định (MĐQH có dấu phẩy)
(3) Khi dùng that thay cho where, phải hoàn lại giới từ vào cuối MĐQH
VD:
The city where I live = The city that I live in
Các trường hợp ưu tiên dùng that
Sau N chỉ cả người và vật
VD:
The man and his dog that disappeared
Sau đại từ bất định và đại từ chỉ số lượng
VD:
Something that will benefit everyone
Sau các danh từ được bổ nghĩa bởi 1 so sánh nhất
VD:
The kindest person that I know
Mỗi quan hệ từ trên sẽ đóng 1 vai trò (S,O,A) trong mệnh đề quan hệ
VD:
The shop where they sell this cake (where là A)
The shop that you love (that là O)
Chú ý:
(1) Khi who và which làm S của mệnh đề quan hệ, động từ sẽ chia theo N
VD:
Those people who are standing over there
The car which is parked there
(2) Khi whom và which làm O của giới từ trong mệnh đề quan hệ, có thể đảo giới từ lên trước whom và which
VD: The book which she is interested in = The book in which she is interested
(3) Who không bao giờ đứng sau giới từ
VD:
The man about who we are concerned (SAI)
The man about whom we are concerned (ĐÚNG)