Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh - Coggle Diagram
Thuế TNCN đối với thu nhập từ kinh doanh
Dưới 1 tỷ: Không chịu thuế
Tính theo tỷ lệ tính thuế * DT
Nhóm 2: Trên 1 tỷ dưới 3 tỷ
Đối với doanh thu dịch vụ
Doanh thu hàng hóa
Xây dựng không bao thầu NVL
Sản xuất
TỶ LỆ TÍNH THUẾ TNCN
b) Phân phối, cung cấp hàng hoá: thuế suất 0,5%;
c) Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu: thuế suất 2%. Riêng hoạt động cho thuê tài sản, đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp: thuế suất 5%;
d) Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hoá, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu: thuế suất 1,5%;
đ) Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số: thuế suất 5%;
e) Hoạt động kinh doanh khác: thuế suất 1%
Doanh thu cần phân loại theo từng nhóm, nhớ phân loại đúng (Tức là 5 nhóm phía sau): là 0.5%, 2%, 5%, 1.5%, 5%, 1%....
Tính theo TNTT (Thuế suất * TNTT(DT-CP được trừ)
Nhóm 3: Trên 3 tỷ hoặc nhóm 2 tự nguyện áp dụng theo PP TNTT
ND 68, Luật thuế TNCN 109
Doanh thu: Doanh thu bán hàng hóa dịch vụ bao gồm các khoản thu phạt vv...
Chi phí được trừ: Nghị đinh 68 quy định chi tiết và nó gần như DN
Thuế suất
Doanh thu trên 3 tỷ dưới 50 tỷ: 17%
Doanh thu trên 50 tỷ : 20%
Doanh thu tới 3 tỷ: 15%
Hàng tháng hoặc hàng quý kê khai tạm tính thuế TNCN theo PP tỷ lệ * doanh thu theo mẫu tờ khai 01/CNKD. Cuối năm thực hiện quyết toán theo mẫu 02/CNKD-TNCN-QTT theo TT18, hạn quyết toán 31/03 hàng năm