Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C - Coggle Diagram
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C
2.2. Môi trường lập trình với C
Quá trình tạo chương trình
Source File → Compiler → Object File → Linker → Executable File
Source File: mã nguồn.
Compiler: biên dịch mã nguồn.
Linker: liên kết với thư viện.
Executable File: chương trình có thể chạy.
IDE
Edit: soạn thảo.
Compile: biên dịch.
Run: chạy chương trình.
Debug: tìm và sửa lỗi.
Ví dụ: Turbo C++, Visual C++, GCC,...
2.3. CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA NGÔN NGỮ C
Tập ký tự
Chữ cái A-Z, a-z.
Chữ số 0-9.
Dấu _, khoảng trắng và ký hiệu đặc biệt.
C phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Từ khóa
Là các từ được C quy định sẵn.
Không được dùng từ khóa để đặt tên.
Ví dụ: int, char, if, else, for, while.
Tên / định danh
Dùng đặt tên biến, hàm, hằng,...
Gồm chữ, số và dấu _.
Ký tự đầu phải là chữ hoặc _.
Không được trùng từ khóa.
Phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Hằng
Là giá trị không thay đổi trong chương trình.
Gồm: hằng nguyên, hằng thực, hằng ký tự, hằng xâu.
Ví dụ: #define N 100 hoặc const int N = 100;
Biến
Dùng để lưu dữ liệu, giá trị có thể thay đổi.
Phải khai báo trước khi sử dụng.
Có biến cục bộ và biến toàn cục.
Hàm
Là một phần của chương trình thực hiện một nhiệm vụ.
Có thể nhận dữ liệu, xử lý và trả kết quả.
Chương trình C có hàm main().
Biểu thức
Là sự kết hợp giữa toán tử và toán hạng.
Gồm biểu thức số học, quan hệ và logic.
Ví dụ: a + b, x > 5, a == b.
Toán tử
Số học: +, -, *, /, %
Tăng giảm: ++, --
Quan hệ: >, >=, <, <=, ==, !=
Logic: !, &&, ||
Gán: =, +=, -=, *=, /=, %=
Điều kiện: điều_kiện ? giá
trị
đúng : giá_trị_sai
Trong C: 0 là sai, khác 0 là đúng.
Câu lệnh
Mỗi câu lệnh thường kết thúc bằng dấu ;
Nhiều câu lệnh có thể ghép thành khối lệnh { }.
Kiểu dữ liệu
Kiểu ký tự: char.
Kiểu số nguyên: int, short, long, unsigned int.
Kiểu số thực: float, double.
Ký tự đặc biệt: \n xuống dòng, \t tab, \0 kết thúc xâu.
Ngoài ra có mảng, xâu, cấu trúc, hợp, tệp, con trỏ.
2.4. Cấu trúc chương trình viết bằng C
Các thành phần
Tệp tiêu đề.
Macro.
Khai báo kiểu dữ liệu mới.
Nguyên mẫu hàm.
Biến toàn cục.
Hàm main().
Các hàm khác.
Tệp tiêu đề
include <stdio.h>
stdio.h: nhập/xuất.
math.h: toán học.
string.h: xử lý xâu.
ctype.h: xử lý ký tự.
stdlib.h: hàm tiện ích.
time.h: thời gian.
Macro
Ví dụ: #define N 100
Nguyên mẫu hàm
Ví dụ: int tong(int a, int b);
Hàm main()
Là điểm bắt đầu thực hiện chương trình.
Nhập / xuất dữ liệu
printf(): xuất dữ liệu.
scanf(): nhập dữ liệu.
Quy tắc cơ bản
Mỗi lệnh kết thúc bằng dấu ;
Khối lệnh nằm trong { }.
Nên căn lề rõ ràng.
Chú thích một dòng: //
Chú thích nhiều dòng: /
...
/