1,Tập ký tự
2,Từ khóa
3,Tên
4,Hằng
5,Biến
6,Hàm
7,Biểu thức
8,Toán tử
9,Câu lệnh
10,Các kiểu dữ liệu cơ sở
Tập ký tự:
- 26 chữ cái a -z
- 26 chữ cái in hoa
- 10 chữ số từ 0-9
- Các ký hiệu toán họ > < + -....
- Các ký hiệu đặc biệt: || & ? ! ....
- Ký tự gạch nối: _
- Dấu cách
Hằng: là đại lượng không đổi trong suốt quá trình chạy chương trình
- Cú pháp 1: #define + hằng + giá trị
- Cú pháp 2: const + kiểu dữ liệu + tên hằng + = + giá trị
Biến: dùng để chứa dữ liệu,giá trị và có thể thay đổi trong quá trình cahyj chương trình
- Cú pháp: Kiểu dữ liệu + tên biến.
Hàm: là đơn vị độc lập của chương trình cho phép nhận dữ liệu và xử lý dữ liệu và trả về kết quả.trong chuong trình hàm main() là bắt buộc phải có.
VD: main(), pow(x,y) hay sin(x) cos(x).....
Biểu thức: được tạo thành từ các toán tử và các toán hạng để thể hiện 1 công thức tính toán. Và có 3 dạng biểu thức cơ bản là :
- Biểu thức số học: + - * / ..
- Biểu thức logic: ! && || ....
- Biểu thức quan hệ: >= <= != ...
Toán tử
các toán tử số học:
- -đảo dấu
- ++ tăng 1 đơn vị
- -- giảm 1 đơn vị
Toán tử điều kiện: cú pháp
- biểu thức 1 + ? + biểu thức 2 + : + biểu thức 3
- Nghĩa là nếu biểu thức 1 đúng thì thực hiện biểu thức 2. Còn nếu biểu thức 1 sai thì thực hiện biểu thức 3
Toán tử gán cú pháp: tên biến = biểu thức
Toán tử gán thu gọn: thay vì ghi x = x +y;
thì ta ghi là x+=y hay x*=y hay x/=y;
-