Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
OQC, OQC - Coggle Diagram
OQC
Công việc hàng ngày
Kiểm thảo 4M
Tại phòng kiểm nghiệm
Kiểm tra thiết bị kiểm nghiệm: dựa vào yêu cầu khách hàng, thông số kỹ thuật sản phẩm, ...
BOM, bản vẽ, bảng đánh giá kỹ thuật, yêu cầu khách hàng, bảng chứng nhận linh kiện CDF, chứng nhận ...
-
-
手贱评估
Mục đích: Đảm bảo chất lượng ổn định ngay từ đầu, ngăn chặn lỗi phát sinh trong quá trình sản xuất hàng loạt.
流程 (6)
-
-
-
Xác nhận mẫu đầu: Công nghệ, PQC, Tổ trưởng xác nhận mẫu
-
-
tiêu chuẩn đánh giá
Chứng từ & Vật liệu: đúng BOM, đúng chứng nhận
An toàn & Thông số kỹ thuật: theo khách hàng, thị trg
-
Ngoại quan & Nhãn mác: đẹp, đúng vị trí, rõ ràng
-
-
QL thành phẩm ko đạt, hàng thiếu liệu lắp ráp chưa thành phẩm (hàng nợ sản)
Thành phẩm k đạt (NG)
lô hàng phải đc cách ly, dãn nhãn nhận biết
-
hàng thiếu liệu lắp ráp: Thống kê chi tiết thiếu -> Bảo quản máy -> Phương án sửa máy thiếu liệu -> Chuẩn bị vật liệu thiếu, xác nhận VL thiếu -> Bảo quản vật liệu -> Sắp xếp lên chuyền xử lý -> ktra đánh giá -> nhập kho
thống kê, báo cáo hàng ngày
hoàn thành rút kiểm -> báo cáo thành phẩm đạt, thống kê dữ liệu rút kiểm -> nộp bc kiểm nghiệm hàng ngày
-
OQC
日常工作
4M 审计
测试室
检测设备检验: 对照客户要求、产品技术参数 (cānshù-parameter,...)
-
-
-
不合格品与欠产管理
-
欠产: 统计缺失 (quēshī-lack) 零部件 ➔ 暂存 (zàncún-temporary storage) 缺料半成品 ➔ 缺料机台修理方案 ➔ 准备并确认缺料 ➔ 暂存缺料 ➔ 安排上线处理 ➔ 检查评估 ➔ 入库
-
-
-