Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
法律篇 - Coggle Diagram
法律篇
Tòa án, tố tụng
告状书:Cáo trạng
首席法官:chánh án
刑警:Cảnh sát hình sự
审判长:chủ tọa phiên tòa
陪审团:Bồi thẩm đoàn
调查:điều tra
记录:Biên bản
维持原判:giữ nguyên bản án
会议廷:Hội đồng xét xử
人民陪审员:Hội thẩm nhân dân
上诉:kháng cáo
公诉:khởi tố
检察员:Kiểm sát viên
审议:Nghị án
翻供:phản cung
法庭:phiên tòa
二审:phúc thẩm
一审: sơ thẩm
法官:thẩm phán
受理:thụ lí
法庭秘书:thư ký phiên tòa
法院:tòa án
诉讼:tố tụng
检察院:Viện kiểm sát
tội phạm-ma túy- hành vi vi phạm
赌博:đánh bạc
行贿:đút lót
海洛因:Heroin
贿赂:hối lộ
克他命:Ketamine
故意厉害:Cố ý gây thương tích
快乐气球: bóng cười
笑气:khí cười
开设赌场:gá bạc
毒品:ma túy
冰毒:ma túy đá
快乐水:ma túy nước
甲基苯丙胺:Methamphetamine
受贿:nhận hối lộ
犯罪:phạm tội
指控:
摇头丸:thuốc lắc
hình phạt
诉讼费:án phí
缓刑:án treo
赦书:ân xá
量刑:cân nhắc mức hình phạt
档案:hồ sơ
拘留:tạm giữ
羁押:Tạm giam
赃物:tang vật
保释在外:tại ngoại
检获:thu giữ
没收: tịch thu
死刑:tử hình
判决:tuyên án
追诉:truy tố
người , vai trò pháp lý
被告:bị cáo
当事人:đương sự
嫌犯:bị can-nghi phạm
申报:khai báo
辩护:Bào chữa
口供:lời khai
辩护律师:Luật sư bào chữa
履历:nhân thân
招供:nhận tội
授权代理人:người đại diện theo ủy quyền
民事判决执行债权人:Người được thi hành bản án dân sự
见证人:người làm chứng
民事判决执行债务人:người phải thi hành bản án dân sự
luật , nguyên tắc
刑事法典:Bộ luật Hình sự
民事诉讼法:Bộ luật Tố tụng dân sự
民事法典:Bộ luật Dân sự
罪有应得:Đúng người đúng tội
适用:áp dụng
有罪推定原则:Nguyên tắc suy đoán có tội
无罪推定原则:Nguyên tắc suy đoán vô tội
累犯:tái phạm tội
独家管理:quản lí độc quyền
严惩:trừng trị nghiêm khắc
惩一儆百:răn đe