Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C - Coggle Diagram
CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH C
LỊCH SỬ VÀ ĐẶC ĐIỂM
Lịch sử
Dennis M. Ritchie – Bell Labs
1969–1973: phát triển C
Nguồn gốc: BCPL → B → C
1973: UNIX được viết lại bằng C
1978: The C Programming Language
1989: ANSI C / C89
Đặc điểm
Có cấu trúc
Chia chương trình thành hàm/khối
Khả chuyển, linh hoạt
Xử lý số, văn bản, dữ liệu
Dùng nhiều trong lập trình hệ thống
MÔI TRƯỜNG LẬP TRÌNH
Quy trình
Soạn thảo → Biên dịch → Thực thi → Gỡ lỗi
IDE
Soạn thảo
Biên dịch
Chạy chương trình
Gỡ lỗi
Môi trường
Turbo C++
Borland C++
MSC / VC
GCC
Không cần IDE
Trình soạn thảo
File nguồn
Trình biên dịch → File thực thi
CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN
Tập ký tự
A–Z, a–z
0–9
Ký hiệu toán học
_
Ký hiệu đặc biệt
Từ khóa
Từ dành riêng
Không dùng đặt tên
VD: int, char, float, if, else, for, while, return
Tên / Định danh
Dùng đặt tên biến, hằng, hàm...
Gồm chữ, số, _
Ký tự đầu: chữ hoặc _
Không trùng từ khóa
Phân biệt hoa/thường
Hằng
Giá trị không đổi
define
const
Biến
Giá trị có thể thay đổi
Khai báo: kiểu + tên
Có thể khởi tạo
Phải khai báo trước khi dùng
Hàm
Đơn vị độc lập của chương trình
Nhận dữ liệu → Xử lý → Trả kết quả
Chương trình có thể có nhiều hàm
main() là hàm bắt buộc
Biểu thức
Toán tử + Toán hạng
Số học
Quan hệ
Logic
TOÁN TỬ
Số học
* / %
++ --
Quan hệ
= < <= == !=
Logic
! && ||
Bit
& | ^ << >> ~
Đặc biệt
Gán: =, +=, -=, *=...
Điều kiện: ? :
Địa chỉ: &
Ép kiểu: (float)
Thứ tự ưu tiên
() → Một ngôi → * / % → + -
→ Quan hệ → Logic → ?:
→ Gán → ,
Câu lệnh
Lệnh đơn
Lệnh phức
Khối lệnh { }
Kiểu dữ liệu
char
Ký tự
ASCII
Số nguyên
int
short
long
Số thực
float
double
Kiểu có cấu trúc
Mảng
Xâu
Cấu trúc
Hợp
Tệp
Con trỏ
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH C
include
Khai báo thư viện
stdio.h → vào/ra
math.h → toán học
string.h → xâu
ctype.h → ký tự
stdlib.h → tiện ích
define
Định nghĩa hằng/macro
typedef
Tạo kiểu dữ liệu mới
Prototype
Khai báo nguyên mẫu hàm
Biến toàn cục
Khai báo ngoài hàm
main()
Hàm bắt buộc
Điểm bắt đầu chương trình
Khai báo
Câu lệnh
return 0
Hàm
Tham số
Xử lý
return
Quy tắc
Câu lệnh kết thúc bằng ;
Khối lệnh dùng { }
// → chú thích 1 dòng
/
/ → chú thích nhiều dòng
Căn lề để dễ đọc