Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Các phương pháp xã hội học - Coggle Diagram
Các phương pháp xã hội học
Phương pháp phân tích tài liệu
Khái niệm
Tài liệu
: nguồn cung cấp thông tin nhằm đáp ứng mục tiêu nghiên cứu
Hình thức
Văn tự
Phi văn tự
Chính xác
Chính thức
Không chính thức
Pp phân tích tài liệu
: cải biến mục đích của thông tin có sẳn trong các loại tài liệu để rút ra những thông tin cần thiết nhằm đáp ứng mục tiêu nghiên cứu của một đề tài
Phân tích truyền thống (định tính)
: rút ra được những nội dung 4 tưởng cơ bản tìm ra ý nghĩa hay tìm ra ý nghĩa hay nội dung liên quan đến nghiên cứu.
Hạn chế
: dễ rơi vào phân tích chủ quan
Phân tích hình thức hóa (định lượng)
: phân nhóm các dấu hiệu tìm ra những mối quan hệ...máy tính được dùng để làm pp. Dùng khi phải xử lý lượng thông tin lớn
Đánh giá
Ưu điểm
: Dùng tài liệu có sẳn ít tốn kém công sức thời gian kinh phí nhân lực
Nhược điểm
Tài liệu sắp xếp theo hướng có sẳn, ít theo mong muốn -> khó tìm ra nguyên nhân cũng như mối quan hệ giữa các yếu tố
Số liệu thống kê chưa được phân theo các cấp độ xã hội khác nhau mới chỉ khảo sát theo đơn vị hành chính
chuyên ngành đòi hỏi các chuyên gia có trình độ cao
Không có sự giao tiếp giữa nhà nghiên cứu với khách thể (đối tượng) nghiên cứu
Thông tin mang tính chủ quan
Phương pháp quan sát
Khái niệm
Là thu thập thông tin xã hội sơ cấp về đối tượng nghiên cứu bằng tri giác trực tiếp và ghi chép lại những nhân tố liên quan đến đối tượng và mục đích nghiên cứu.
Dùng như là một trong những phương pháp cụ thể để thu thập thông tin cá biệt đầu tiên giữ vai trò bổ trợ cho các phương pháp khác
Phân loại
Hình thức
Quan sát cơ cấu hóa
: xác định các yếu tố quan trọng nhất trong quan sát và lập một kế hoạch đặc biệt để hướng sự quan sát vào đó
Quan sát không cơ cấu hóa
: chỉ có một kế hoạch chung trên nguyên tắc quan sát tự do, kế hoạch không được soạn thảo chi tiết và chưa chặt chẽ
Vị trí
Qua quan sát tham dự
: trực tiếp tham gia và hoạt động để quan sát
Quan sát không tham dự
: không trực tiếp tham gia và hoạt động tham sát
Tính chất địa điểm và những điều kiện để quan sát
Quan sát hiện trường
Quan sát phòng thí nghiệm
tính đều đặn hay không đều đặn
Quan sát có hệ thống
Quan sát ngẫu nhiên
Tính công khai
Quan sát công khai
Quan sát bí mật
Đánh giá
Ưu điểm
Cho phép ghi lại những biến đổi của đối tượng khi mà nó xuất hiện
Giúp trình bày tốt hơn các giả thuyết
Giúp xác định chính xác ý nghĩa của các quá trình đang xảy ra
Nhược điểm
Thời gian quan sát bị hạn chế bởi sự kiện xảy ra có thời hạn không bao giờ lặp lại
Chỉ nghiên cứu được sự kiện đang diễn ra chứ không nghiên cứu đuợc sự kiện đã diễn ra
Chỉ có khả năng quan sát trong một không gian giới hạn khó có thể nghiên cứu được số đông
Thông tin bị phụ thuộc vào lăng kính chủ quan
Khó hiểu được bản chất bên trong của đối tượng
Phương pháp phỏng vấn
Khái niệm
: Là thu thập thông tin bằng cách hỏi trực tiếp người được nghiên cứu để lấy thông tin phục vụ đề tài
Phân loại
Chuẩn bị và đặc tính
Phỏng vấn theo bảng hỏi
Phỏng vấn sâu
Số lượng người
Cá nhân
Nhóm tập trung
Tần số
Một lần
Nhiều lần
Đánh giá
Ưu điểm
Cho phép thu thập thông tin chất lượng cao chân thực tin cậy có thể kiểm nghiệm được
Nhược điểm
Phải là chuyên gia trình độ cao kỹ năng xử lý tốt tình huống am hiểu lĩnh vực biết cách tiếp cận
Phương pháp Ankét (bảng hỏi)
Khái niệm
Là thu thập thông tin gián tiếp bằng bảng câu hỏi (phiếu khảo sát)
Phân loại
Trưng cầu tại nhà hay tại nơi làm việc
Trưng cầu qua đường bưu điện
Trưng cầu nhóm
Trưng cầu qua báo chí
Trưng cầu online
Đánh giá
Ưu điểm
Tiết kiệm chi phí
Đảm bảo tính ẩn của anh
Để thu thập thông tin nhanh trên phạm vi rộng
Nhược điểm: khó thu hồi đủ phiếu khảo sát, các câu hỏi có thể trả lời không đầy đủ ảnh hưởng đến độ chính xác