Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Da nhạy cảm - Coggle Diagram
Da nhạy cảm
Chăm sóc
2 loại viêm
Viêm cấp
Viêm mãn tính
Chăm sóc tối giản
Bắt đầu từ bước cơ bản
Chọn nhãn dán sp cho da nhạy cảm
Ko thay đổi chu trình đột ngột
Chống nắng tốt
Patch test
Giữ vệ sinh sạch sẽ nơi ở, tay dụng cụ make up, skincare
điều trị
uống thuốc telfat
Uống Fexofenadine 60 - 180 mg
Nhẹ uống 2 viên 60mg
Nặng uống 1 viên 180mg
Peloteatedine 4-5g
Methylprednisoione (corticoid toàn thân)
Xét nghiệm máu kháng nguyên IGe
Kiểm tra dị ứng tiếp xúc
Hoạt chất phục hồi
Giảm đỏ/ giảm viêm
calenzuda
Azulene
Vitamin K 1-5%
Allatonin 0.5-2%
Panthenol 2-5-10-15%
Bisabolol 1%
Giảm ngứa
Oatmeal
Vitamin B9
Cân bằng vi sinh
Probiotic
Post biotic
Prebiotic
Lactobacillus Ferment
Galactomyces
Alpha-Glucan
Ferment
Phục hồi tăng sinh
NMF
Heparinoids
EGF/FGF
Peptide
Copper Peptide
Exosome
PDRN
Bảo vệ
lipidure
Ceramide
Squalane
Niacinamide
Thuốc bôi
Hydrocortisone 1%
Giảm viêm, giảm ngưad
acid fusidic 20mg + betamethasone 1mg
Tại phòng khám
Peel sinh học
Peel tảo
IPL
giảm đỏ
Giảm giãn mạch
Điều trị phuc hồi da
Cân bằng độ pH cho da
Tăng sinh màng đáy
bổ sung lợi khuẩn
quá trình tạo ra phản ứng dị ứng
Tiết ra histamin để cho mình biết
uống thuốc kháng histamin để điều trị dị ứng
Đại thực bào ăn kháng nguyên
Báo cho hệ bạch huyết đây là dị vật
sản xuất kháng thể IgE
Kháng thể liên kết tế bào mast
Khởi phóng histamin
Giảm viên
Corticoid
Đuôi one
Hydrocortisone
Betamethasone
Kháng sinh
Nguyên nhân
Cơ địa
Ngoại cảnh
Kháng sinh có đuôi clin, mycin
Kháng histamin đuôi ine