Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ss7 ho hap - Coggle Diagram
ss7 ho hap
khuếch tán
áp lực k
hay đổi TP
không khí thở, tuổi tác,…
-
-
-
1 số bệnh
khí phế nang
p nang căng/ xẹp, giảm đàn hồi
-
-
-
-
-
rối loạn thông khí
-
rltk tắc nghẽn
xẹp kh quản
thở khò khè, thở lên dốc sau khi, suy hô hấp,
-
Xẹp khí quản:
Độ I: Cấu trúc khí quản vẫn hình tròn,
giảm đường kính < 25%.
Độ II: làm phẳng sụn khí quản, giảm
đường kính 50%.
Độ III: sụn khí quản dẹt nghiêm trọng,
lòng ống giảm 75%.
Độ IV: tắc hoàn toàn lòng mạch
-
giãn kh quản
tích tụ dịc-> tắc nghẽn mạn, viêm, nhiễm trùng
ho khan, viêm phổi
ks, xông, steroid nếu viêm mạn
1 số bệnh
-
chấn thương lồng ngực
hạn chế cử động ngực
suy hô hấp
Liệt các cơ hô hấp trong bệnh bại liệt;
▪ Viêm nhiều dây thần kinh;
▪ Viêm các cơ hô hấp.
▪ Dị dạng lồng ngực, cột sống: gù, vẹo cột sống, gãy xương
sườn.
màn phổi
tràn khí
chấn thương
-
dấu hiệu
thở nông, giảm âm phổi, tim
-
điều trị
rút dịch, làm tăng albumin hp tăng P giảm tích nc
RLHH tế bào
thiếu cơ chaats
-
chuyển hóa glucose: hạ đường huyết, tiểu đường do tụy
-
ngạt
thiếu o2, tắng co2
hưng phấn
tăng nhịp thở,h áp, thần kinh hỗn loạn
ức chế
hh ngừng, bất động, niêm mạc tím
CO2 trong máu cao, ức chế trung khu hô hấp, não →
↓ hđộng các cq, giãn cơ vòng hậu môn, tiểu tiện không tự chủ.
suy sụp
ngừng thở hoàn, đồng tử giãn, cơ mềm
-
Thuốc giãn phế quản :check:: Thuốc chủ vận-beta (uống hoặc hít): tang cường hoạt
động tim, giãm nỗ lực hô hấp và kích thích thanh thải niêm mạc, giảm liều
glucocorticoid, giải phóng theophylline, mặc dù co thắt phế quản không phải
là nguyên nhân của viêm phế quản mãn tính.