Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương 9: LẬP TRÌNH CĂN BẢN - Coggle Diagram
Chương 9: LẬP TRÌNH CĂN BẢN
9.1. Ngôn ngữ lập trình và trình biên dịch
9.1.1. Ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ máy
Hợp ngữ (Assembly)
Ngôn ngữ lập trình bậc cao
Ví dụ: Fortran, Pascal, C, C++, Java, PHP
Cách phân loại khác
Theo mức trừu tượng
Theo hình thức (khai báo/mệnh lệnh)
Theo họ ngôn ngữ (hàm, logic, OOP...)
9.1.2. Trình biên dịch và trình thông dịch
Trình thông dịch (Interpreter)
Trình biên dịch (Compiler)
9.2. Các bước lập trình cơ bản
Bước 1: Soạn thảo chương trình (mã nguồn)
Bước 2: Biên dịch chương trình (linker, object code)
Bước 3: Chạy thử chương trình
Môi trường lập trình (IDE)
Ví dụ: Free Pascal - tìm UCLN
9.3. Các phương pháp lập trình
Lập trình tuyến tính (phi cấu trúc)
Lập trình cấu trúc
Lập trình hướng đối tượng
9.4. Lập trình căn bản với C++
9.4.1. Giới thiệu ngôn ngữ C++
Bjarne Stroustrup (1979)
Chuẩn hóa ISO (C++98, 11, 14, 17)
Trình biên dịch: Dev-C++, g++, Visual C++
9.4.2. Các phần tử cơ bản của ngôn ngữ
Tập ký tự
Từ khóa
Tên (định danh)
Hằng và Biến
Hàm (fabs, sqrt, sin, cos...)
Biểu thức
Toán tử 1 ngôi, 2 ngôi
Toán tử quan hệ, logic
Toán tử trên bit
Biểu thức điều kiện ?:
Biểu thức gán
Lệnh (đơn, phức)
Chú thích (// và /
/)
Kiểu dữ liệu
Kiểu ký tự (char)
Kiểu số nguyên (short, int, long)
Kiểu số thực (float, double)
Phép ép kiểu
9.4.3. Cấu trúc chương trình và khai báo
include, using namespace std
Khai báo thư viện hàm
Khai báo hằng (#define)
Khai báo biến
Hàm main()
9.4.4. Vào ra dữ liệu và cấu trúc điều khiển
cin / cout
Lệnh lựa chọn
if
switch
Lệnh lặp
for
while
do while
break / continue
9.4.5. Mảng và Xâu ký tự
Mảng
Khai báo mảng
Truy cập phần tử
Vào/ra dữ liệu với mảng
Xâu ký tự
Khai báo xâu
Truy cập ký tự trong xâu
Vào/ra xâu (cin.get)
Hàm xử lý xâu (strlen, strcpy, strcat, strcmp)
9.4.6. Vào ra dữ liệu từ tệp
include<fstream>
Ghi tệp: ofstream, fout
Đọc tệp: ifstream, fin