Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Phụ gia trong chế biến thực phẩm (NN151) - Coggle Diagram
Phụ gia trong chế biến thực phẩm (NN151)
Tổng quan về phụ gia thực phẩm
Giới thiệu phụ gia thực phẩm
Định nghĩa
Chất không dinh dưỡng
Giải quyết mục đích công nghệ
Bổ sung có chú ý
Mục đích sử dụng
Cải thiện cảm quan
Bảo quản sản phẩm
Cấu trúc và mùi vị
Nguồn ngốc hiện diện
Bao gói, vận chuyển
Tồn chữ
Sản xuất, chế biến
Không bao gồm chất bẩn nhiễm vào
Quy định sử dụng phụ gia
Điều kiện lưu thành
Phải nằm trong danh mục cho phép
Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn CLVSATTP
Nhãn mác đây đủ nội dung quy định
Nguyên tắc sử dụng
Đúng đối tượng thực phẩm
Liều lượng không vượt mức giới hạn
Không biến đổi bản chất tự nhiên thực phẩm
Yêu cầu đối với cơ sở sản xuất
Xem xét loại thực phẩm được cho phép dùng
Xác định giới hạn sử dụng cho phép
Đảm bảo quy định bao gói và ghi nhãn
Lợi ích và rủi ro
Rủi ro sức khỏe
Ngộ độc cấp tính khi dùng quá liều
Ngộ độc mãn tính dp tích lũy
Nguy cơ hình thành khối u, ung thư
Đột biến gen, quái thai
Anhr hưởng chất lượng thực phẩm
Phá hủy chất dinh dưỡng
Phá hủy Vitamin
Tầm quan trọng của phụ gia
Điều hòa nguồn nguyên liệu sản xuất
Đa dạng hóa sản phẩm theo sở thích
Giải pháp Plant - Based (đạm thực vật)
Giải pháp Carb - Cutting Keto
Giảm đường (Less Suga in the Mix)
Bổ sung chât sơ
Cải thiện sức khỏe và miễn dịch
Immunity Enhancers
Prebiotics và Probiotics
Chất béo lành mạnh (Dâu EPG)
Duy trì chất lượng và thời gian sử dụng
Giữ chất lượng toàn vẹn tới khi dùng
Kéo dài thời gian sử dụng
Hiệu quả trong sản xuất
Tạo sự dễ dàng trong chế biến
Tăng giá trị thương phẩm
Giảm phế liệu trong các công đoạn
Rút ngắn thời gian lên men (Ví dụ Muturex)
Cơ cấu sử dụng trên thế giới
Acid ( 21.50%)
Chất hoạt động bề mặt (16.60%)
Chất cải thiện mùi (6.50%)
Chất tạo hương (5.30%)
Chất bảo quản (4.50%)
Enzyme (2.70%)
Chất tạo ngọt nhân tạo (1.70%)
Vitamins (1.20%)
Chất chống oxy hóa (1.10%)
Chất màu (0.60%)
Các chất khác (38.30%)