Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Phạm vi Biển Đông Vùng biển đảo VN và đặc điểm tự nhiên - Coggle Diagram
Phạm vi Biển Đông
Vùng biển đảo VN và đặc điểm tự nhiên
Khái quát phạm vi Biển Đông
thuộc Thái Bình Dương
Vĩ độ 3oN - 26oB
Kinh độ 100oĐ - 121oĐ
3,44 triệu km2
Các biển VN ở Biển Đông
Các vùng biển
nội thuỷ
Lãnh hải
tiếp giáp lãnh hải
đặc quyền kinh tế
thềm lục địa
Đường cơ sở
xác định phạm vi vùng biển
đường thẳng nối điểm 0 - A11
Nội thuỷ
tiếp giáp bờ biển
trong đường cơ sở
bộ phận lãnh thổ VN
Lãnh hải
rộng 12 hải lí
ranh giới ngoài - biên giới quốc gia biển VN
Tiếp giáp lãnh hải
tiếp liền, ngoài lãnh hải
rộng 12 hải lí
Đặc quyền kinh tế
tiếp liền, ngoài lãnh hải
hợp với lãnh hải -> vùng rộng 200 hải lí
Thềm lục địa
đáy biển, lòng đất
tiếp liền, ngoài lãnh hải
Vịnh biển quan trọng
Vịnh Thái Lan
bờ biển VN, Thái, Cam, Malay bao bọc
Vịnh Bắc Bộ
bờ biển VN, Trung bao bọc
Đường phân định vịnh Bắc Bộ giữa VN-Trung qua 21 điểm nối
Đặc điểm tự nhiên
Địa hình
Gồm
vịnh cửa sông
bờ biển mài mòn
tam giác châu
bãi cát phẳng
cồn cát
thềm lục địa tiếp nối đất liền
nông, phẳng ở Bắc-Nam
hẹp, sâu ở Trung
Đảo
Ven bờ
Vùng biển Quảng Ninh, Hải Phòng,...
Bắc
cấu tạo từ đá vôi
Nam
hình thành từ san hô
Khí hậu
nhiệt đới gió mùa
Nhiệt độ
trung bình trên 23oC
Mùa hè ít lệch
mùa đông giảm nhanh từ Nam-Bắc
biển đảo < đất liền
Hướng gió
tháng 10 - 4
gió mùa mùa đông, Tín phong hướng đông bắc
tháng 5 - 9
gió mùa hướng đông nam
Biển > đất liền
Lượng mưa
Biển < đất liền
Đảo > biển
3-4 bão/ năm vào vùng biển VN
Hải văn
Độ muối
32%o-33%o
Biến động theo mùa, khu vực
Dòng biển
Mùa đông
đông bắc - tây nam
Mùa hạ
tây nam - đông bắc
Mùa đông > mùa hạ
Nước trồi
chiều thẳng đứng
kéo theo dinh dưỡng cho sinh vật biển
Thuỷ triều
gồm
nhật triều đều
điển hình
nhật triều không đều
bán nhật triều
bán nhật triều không đều
thay đổi tuỳ bờ biển
Quảng Ninh > Thanh hoá > đb Cửu Long