Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 3: CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH LN TỪ ĐỔI MỚI - Coggle Diagram
CHƯƠNG 3: CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH LN TỪ ĐỔI MỚI
1. LỢI THẾ DỰA TRÊN KHÁC BIỆT HÓA VÀ GIÁ
1.1 LỢI THẾ KHÁC BIỆT HÓA
là những sự khác biệt hóa mà được khách hàng nhận ra và chấp nhận.
tổ chức cc những sp có gtri hiện thực, gtri tiềm năng khacskhacs dtct or sp có gtri cốt lõi hoàn toàn khác biệt => ng dẫn đầu trên tt về sp mới
1.2 LỢI THẾ GIÁ
là việc theo đuổi mức giá thấp trên một phân đoạn thị trường hoặc trên toàn bộ thị trường
cắt giảm chi phí hành chính; tìm nnl rẻ hơn; nguồn lđ rẻ; cắt giảm dv k cần thiết; giải pháp đối đm CN làm tăng năng suất lđ và vận dụng lợi thế kt nhờ quy mô
2. MÔ HÌNH TẠO LẬP VÀ TĂNG CƯỜNG GIÁ TRỊ
2.1 CHUỖI GIÁ TRỊ
tương đối rõ ràng từ đầu vào đến đầu ra, là chuỗi các hđ, mỗi phần đóng góp 1 phần gtri, đổi mới xuất hiện ở toanfbooj các mắt xích hoạt động, từ đó cải thiện (chiến lược phát triển, giảm CF)
phân tích chuỗi giá trị:hđ tạo ra nhiều gtri nhất, gây tổn thất,lãng phí 1, khó bị đối thủ sao chép nhất -> đg làm gì, nhận diện đm
2.2 Mạng giá trị
Kết nối các bên tham gia: ex sàn TMĐT
số lượng, chất lượng các bên thgia phát triển; kết nối các bên; giảm rủi ro giao dịch; các bên thgia nhiều giá trị tăng cao, nền tảng thu phí, ksoat (vde cần đối mắt của mảng gtri)
2.3 Trung tâm giá trị
Là một tổ chức được thiết kế để giải quyết những vấn đề cụ thể của khách hàng hay người tiêu dung hơn là tạo ra giá trị bằng việc sản xuất/tạo ra sản phẩm hay dịch vụ. VD: bvien
3. TÀI SẢN, KHẢ NĂNG, TRI THỨC
3.1 TÀI SẢN
(CỐT LÕI: thiết yếu, quan trọng, có gtri to lớn, thiếu -> tc k làm đc gì. K CỐT LÕI: có thể qutrong nhưng kph then chốt đối với các hđ tại LN của tc)
TS HỮU HÌNH
Tài chính và vật chất: nhà xưởng thiết bị, hàng tồn kho, dự trữ tài chính,…
TS VỒ HÌNH
Phi vật chất và phi tài chính: danh tiếng, bản quyền, thương hiệu, bí mật,…
TS CON NGƯỜI
Kỹ năng và kiến thức nhân lực
3.2 TÀI SẢN CỦA TC VÀ LTCT
Tài sản đóng vai trò quan trọng đối với năng lực cung cấp các sản phẩm độc đáo và với giá rẻ trên thị trường
3.3 Tài sản của tổ chức và sự bắt chước
Sự bắt chước
của đối thủ có thể bằng cách tạo ra những tài sản tương tự hoặc mua tài sản đó từ những nhà cung cấp khác
Khó khăn trong việc tạo ra
có đc sự bve của pháp luật: tài sản như phát minh hay bản quyền sáng chế
đi liền với những cơ hội thị trường, phải thep kịp với tốc độ đg lên của tt
cần kết hợp với nhiều yếu tố ts khác nhau, với những yếu tối mt
3.4 Khả năng của tổ chức và LN
Khả năng:
đó là việc tổ chức/doanh nghiệp có thể sử dụng hay khai thác tài sản để thực hiện các hoạt động nhằm tạo ra và phân phối các sản phẩm/dịch vụ phù hợp với nhu cầu khách hàng.
Khả năng cốt lõi
là những điểm mạnh mang tính đặc trưng của các hoạt động tổ chức so với các đối thủ cạnh tranh trong cùng ngành, nhờ vào khả năng này tổ chức đó có thể làm gia tăng giá trị cho bản thân
Đặc điểm
có thể phản ứng với những biến động từ mt đb: nc của KH và cluoc của dtct
kết hợp tài sản và nguồn lực khác nhau bên trong nội bộ tc để sx và pp sp phù hợp nhất
kết hợp các yto ngoài mt hay liên kết với đtct, liên kết các thiết chế tài chính, các nhà tư vấn hay KH
3.5 Tri thức
CN:
kiến thức về các yếu tố cấu thành, mối liên hệ giữa các yếu tố cấu thành, các phương pháp, quá trình và kỹ thuật sản xuất sản phẩm và dịch vụ.
Thị trường
kiến thức về kênh phân phối, việc sử dụng sản phẩm, kỳ vọng, sở thích, nhu cầu và mong muốn của khách hàng. Kiến thức về thị trường và về công nghệ là nền tảng của năng lực tổ chức.