Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC ĐỔI MỚI - Coggle Diagram
CHƯƠNG 5: LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC
ĐỔI MỚI
1. LIÊN HỆ CL ĐỔI MỚI VÀ CL CẠNH TRANH
1.1 PT CHUỖI GTRI TRONG BC ĐM
1.2 MH 5 áp lực cạnh tranh của Porter
4. Quyền lực người mua
- Dữ liệu lớn → người mua thông minh hơn - Cá nhân hoá, cộng đồng hoá (co-creation) - NIKEiD giày tuỳ chỉnh
5. Quyền lực nhà cung cấp
- Độc quyền công nghệ lõi → phụ thuộc - Đa dạng hoá (open-source), hợp tác phát triển - Tesla tự sản xuất
3. Sản phẩm thay thế
- Tiến bộ công nghệ tạo lựa chọn khác - Đổi mới mô hình kinh doanh, bundling - Kindle thay sách in
2. Đe dọa mới gia nhập
Công nghệ mới ↓ rào cản; DN dẫn đầu dùng bằng sáng chế, nền tảng hệ sinh thái để khóa thị trường - Sáng chế lõi, lock-in dữ liệu - Grab Super-App
1. Đối thủ hiện hữu
- Đổi mới tăng “độ chệch” giá trị → game-changer - Đầu tư R&D, tốc độ ra mắt - Dyson vs. quạt truyền thống
1.3 CLĐM để tạo LTCT bền vững
ĐM cải tiến liên tục
- Củng cố vị thế, tăng năng suất, giữ chân khách hàng
ex: Apple cập nhật iPhone theo chu kỳ 12 tháng
ĐM MHKD
- Tạo giá trị khác biệt, tái định vị trên thị trường
ex: Uber thay đổi hoàn toàn cách vận hành dịch vụ vận tải
ĐM đột phá
- Dẫn đầu thị trường, chiếm lĩnh nhanh chóng
ex: Netflix thay Blockbuster
2. CÁC LOẠI HÌNH CLĐM
Theo mức độ chủ động
Chiến lược đổi mới tấn công:
được áp dụng cho các doanh nghiệp mạnh muốn nâng cao khả năng cạnh tranh để thống lĩnh thị trường
Chiến lược đổi mới phòng thủ:
doanh nghiệp thường không đi trước trong việc tung ra thị trường các sản phẩm và dịch vụ mới mà chờ đợi cho các công ty đi tiên phong giới thiệu các sản phẩm và dịch vụ mới ra thị trường.
Chiến lược đổi mới bắt chước:
áp dụng cho công ty không muốn đổi mới, mong muốn giảm rủi ro cho sản phẩm của mình.
Chiến lược đổi mới phụ thuộc:
doanh nghiệp không tự mình đổi mới mà là một thành viên hay một vệ tinh cho một công ty lớn
Chiến lược đổi mới truyền thống:
Ít thay đổi sản phẩm mà tập trung vào đổi mới quá trình sản xuất và tiêu thụ sản phẩm để tăng năng suất và hiệu quả kinh doanh nhằm giảm chi phí và giá thành sản phẩm. (Cạnh tranh giá thấp)
Chiến lược đổi mới chớp thời cơ:
cố gắng tìm kiếm cho mình các cơ hội mà ở đó các nhu cầu đặc biệt chưa được thỏa mãn
Theo phong cách quản trị
Chiến lược đổi mới cánh đồng màu mỡ: t
ập trung vào việc tìm kiếm và xác định các cơ hội đổi mới mà doanh nghiệp có thể phát triển tốt từ năng lực cốt lõi của mình, tìm cách ứng dụng mới trên nguồn lực hiện tại, và không phải đầu tư quá nhiều vào tài sản và năng lực mới.
Chiến lược đổi mới PACMAN:
doanh nghiệp áp dụng sự đổi mới bằng cách mua bán ý tưởng và tài sản cho đổi mới trên thị trường mở, hoặc thông qua việc đầu tư vào các doanh nghiệp trẻ và triển vọng.
Chiến lược đổi mới vạc dầu:
là chiến lược đổi mới có tính thách thức cao nhất, tạo nên sự thay đổi đột phá và sâu rộng trong toàn bộ doanh nghiệp.
Chiến lược đổi mới thám hiểm:
Đây là chiến lược đổi mới trong đó doanh nghiệp tiến hành một loạt các thử nghiệm về công nghệ và thị trường, để từ đó phát triển năng lực đổi mới trong nội bộ và sàng lọc được đổi mới tiềm năng nhất, rồi biến nó thành sản phẩm/dịch vụ mới và hiện thực hoá cơ hội thương mại.
Chiến lược đổi mới cầu thang xoắn ốc:
là chiến lược mà doanh nghiệp theo đuổi những bước tiến nhỏ theo chiều cao và khoảng cách với sự liên tục cải tiến và đổi mới sản phẩm, dịch vụ, công nghệ.
3. MH QTCLĐM
Mô hình (sao thi)
3.1 XĐ MT ĐM
Phân loại
Phân loại theo thời gian: ngắn hạn/ trung hạn/ dài hạn
Phân loại theo quy mô
Phân loại theo mức độ ảnh hưởng
Phân loại theo hình thức đổi mới: phát triển/ toàn bộ (tuần tự/ đột phá)
Phân loại theo cấp quản lý: cấp công ty/ cấp đơn vị kinh doanh (SBU), cấp chức năng
Tầm quan trọng:
Định hướng hoạt động R&D, cải tiến, sáng tạo.
Kết nối đổi mới với mục tiêu tài chính, thị trường, khách hàng.
Làm cơ sở đánh giá hiệu quả đầu tư đổi mới.
Tạo động lực cho nhân viên và các nhóm sáng tạo.
là các kết quả cụ thể về đổi mới mà doanh nghiệp xây dựng lên và hy vọng sẽ đạt được qua quá trình đổi mới
Cơ sở xđ clđm
CÔNG CỤ
OKRs
(Objectives and Key Results) là phương pháp thiết lập và theo dõi mục tiêu linh hoạt, được áp dụng bởi các tổ chức đổi mới hàng đầu như Google, Intel, Spotify.
Balanced Scorecard (BSC)
là công cụ quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp theo dõi hiệu quả hoạt động trên bốn khía cạnh chính, từ đó điều chỉnh hành vi tổ chức để đạt mục tiêu dài hạn.
Tiêu chuẩn 1 mục tiêu hiệu quả: SMART; PURE; CLEAR
3.2 HÌNH THÀNH CLĐM
Lập kế hoạch chiến lược đổi mới
a. Vai trò của lập kế hoạch trong đổi mới
b. Các bước lập kế hoạch chiến lược đổi mới
B1: Phân tích môi trường đổi mới
Xu hướng công nghệ, khách hàng, đối thủ, chuỗi cung ứng.
Đánh giá vị thế đổi mới hiện tại của doanh nghiệp
B2: Xác định tầm nhìn và mục tiêu đổi mới
Dài hạn (3–5 năm): đổi mới công nghệ, mô hình kinh doanh.
Trung hạn – ngắn hạn: cải tiến sản phẩm, tối ưu quy trình.
B3: Lựa chọn loại hình chiến lược đổi mới
Đột phá / Cải tiến / Mở / Đóng / Kết hợp…
B4: Thiết lập danh mục đổi mới
Sắp xếp dự án theo mức độ rủi ro, thời gian hoàn vốn, giá trị kỳ vọng.
B5: Xây dựng KPIs hoặc OKRs
Định lượng hóa mục tiêu và theo dõi tiến độ triển khai.
3.3 XĐ NGUỒN LỰC
1. TÀI CHÍNH
2. Nguồn nhân lực
3. Nguồn lực khác
3.4 TRIỂN KHAI CHIẾN LƯỢC
Các nguyên tắc triển khai chiến lược đổi mới hiệu quả
Liên kết chặt chẽ giữa đổi mới và chiến lược tổng thể.
Thực hiện theo mô hình thử nghiệm – đo lường – học hỏi.
Tổ chức học tập liên tục từ thất bại (fail fast, learn faster).
Cân bằng giữa đổi mới tập trung (top-down) và phân quyền (bottom-up).
Giao tiếp minh bạch giữa các bên – tránh xung đột chiến lược.