Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 6: THỰC THI VÀ ĐÁNH GIÁ ĐM - Coggle Diagram
CHƯƠNG 6: THỰC THI VÀ ĐÁNH GIÁ ĐM
1. RÀO CẢN
Rào cản kinh tế
(dthu; giảm nhiệt đầu tư; bị mắc cạn; chi phí lơn)
nhiều tác động động do sự biến đổi trong môi trường kinh doanh gây khó khăn và rào cản cho việc thực hiện đổi mới.
sự không hoàn thành nhiệm vụ của nhà quản lý này sẽ ảnh hưởng đến hoạt động và nhiệm vụ của các nhà quản lý khác trong chuỗi
quá trình thực thi chiến lược đổi mới diễn ra trong thời gian dài nên việc kiểm soát thời gian
các khó khăn phát sinh từ chính quá trình thực hiện mà trình độ và năng lực của người lao động không đáp ứng được để giải quyết…
Rào cản về tổ chức
Rào cản từ văn hóa doanh nghiệp
Tư duy ngại thay đổi
Thiếu tinh thần học hỏi và phản biện
Tính phân tầng, quan liêu
Rào cản từ kháng cự thay đổi nội bộ
Kháng cự cá nhân
Kháng cự tổ chức
Rào cản công nghệ và quy trình
Hạ tầng công nghệ lạc hậu
Thiếu dữ liệu và khả năng phân tích
Đổi mới bị "kẹp" giữa các phòng ban
2. CÁC YẾU TỐ GIÚP VƯỢT QUA TRỞ NGẠI
chiến lược, cấu trúc, quy trình, hệ thống, con người và môi trường công ty
(S3PE)
- VÌ SAO ĂN KHỚP TUYỆT ĐỐI
3. THỰC THI CL
1.Cấu trúc tổ chức tương thích cho chiến lược đổi mới:
B1: Xem xét yêu cầu về nhiệm vụ mà chiến lược kinh doanh và đổi mới yêu cầu
B2: Đánh giá sự đáp ứng của cơ cấu tổ chức hiện có với chiến lược mới
B3: Lựa chọn cấu trúc tương thích và cải tiến hoàn thiện cấu trúc tổ chức
2. Tạo dựng văn hóa ủng hộ đổi mới:
Văn hoá
là tập hợp các giá trị, niềm tin, sự thấu hiểu và những chuẩn mực quan trọng được chia sẻ bởi các thành viên của một tổ chức, có ý nghĩa quan trọng để tạo tiếng nói chung cho công tác quản lý và hành vi của nhân viên.
Mục đích
của các chiến lược đổi mới là sáng tạo và vận dụng hiệu quả sản phẩm và quy trình mới. Để làm được điều này, doanh nghiệp phải có:
3. Xây dựng cơ chế hỗ trợ đổi mới:
Các hệ thống này bao gồm quy trình hoạt động với các chương trình đặc biệt để khuyến khích các quy trình đó vận hành hiệu quả trong việc xây dựng cơ chế hỗ trợ đổi mới
Các chương trình thí điểm và huấn luyện
: tạo cơ hội cho mọi người thử thách với việc thực hiện và giải quyết các vấn đề nan giải của chiến lược đổi mới ở quy mô nhỏ, ít mạo hiểm hơn và dễ quản lý hơn.
Cơ chế khen thưởng
đóng vai trò hỗ trợ đắc lực, đảm bảo tốt nhất cho việc triển khai chiến lược thành công chính khi thực hiện khen thưởng phù hợp giữa quyền lợi của nhân viên và thành công của chiến lược
4. Phân bổ nguồn lực
Con người, tài chính, công nghệ, các đối tác chiến lược, thời gian, đào tạo, không gian văn phòng, hỗ trợ từ các phòng ban.
4. KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ
quy trình
Yếu tố ảnh hưởng đến kiểm tra đánh giá:
Thứ nhất, tùy theo yêu cầu của nhiệm vụ và mục tiêu của chiến lược kinh doanh và chiến lược đổi mới
Thứ hai, tùy theo cấp quản lý khi triển khai thực hiện kiểm tra
Thứ ba, tùy theo hình thức kiểm tra mà các quản lý lựa chọn cho doanh nghiệp mình.
Các hình thức kiểm tra khác nhau:
Kiểm tra các yếu tố đầu vào, việc kiểm tra tập trung vào các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất kinh doanh và đổi mới
Kiểm tra quá trình thực hiện: Việc kiểm tra được tập trung vào quá trình thựchiện, công việc đo đạc và xác định các sai số trong suốt quá trình.
Kiểm tra kết quả đầu ra: Việc kiểm tra đánh giá là tập trung vào kết quả cuối cùng của công việc
Mục đích của kiểm tra đánh giá:
Đánh giá thực trạng của quá trình triển khai thực hiện đổi mới diễn ra
Phát hiện những sai lệch.
4.1 THIẾT LẬP HỆ THỐNG KPIs ĐỂ ĐO LƯỜNG
4.2. PHẢN HỒI THỊ TRƯỜNG
Khảo sát KH
- Đánh giá mức độ hài lòng, khả năng giới thiệu (NPS)
Phỏng vấn sâu
- phân tích hành vi người dùng với sản phẩm mới
Thử nghiệm thị trường
- Triển khai sản phẩm tại khu vực nhỏ, đo phản ứng
Dữ liệu số
- Theo dõi hành vi dùng thử, tỷ lệ chuyển đổi, giữ chân khách hàng
Chỉ số thị trường trong dgia đm:
Tỷ lệ khách hàng quay lại (Retention Rate).
Chỉ số hài lòng (Customer Satisfaction Score – CSAT).
Net Promoter Score (NPS) – mức độ sẵn sàng giới thiệu sản phẩm mới.
4.3 ĐÁNH GIÁ NỘI BỘ: HỌC TẬP VÀ CẢI TIẾN
After Action Review (AAR) -
Đánh giá sau mỗi dự án, rút ra bài học
Lessons Learned
- Ghi lại thất bại thành bài học phục vụ dự án sau
Innovation Maturity Assessment
- Đo độ trưởng thành hệ thống đổi mới nội bộ theo thang đo 5–7 mức độ
Chỉ số đo năng lực nội bộ
Tỷ lệ ý tưởng được thử nghiệm/thực hiện thành công.
Thời gian từ ý tưởng đến thị trường (Time-to-Market).
Tỷ lệ thất bại có kiểm soát (Fail Fast Rate).
4.4 CẢI TIẾN LIÊN TỤC
Plan – Thiết lập mục tiêu đổi mới, chỉ số đánh giá.
Do – Thực thi đổi mới theo kế hoạch.
Check – Đo lường kết quả qua hệ thống KPIs và phản hồi thị trường.
Act – Điều chỉnh kế hoạch, học hỏi, tái cấu trúc nếu cần.
Kết hợp Agile & Lean trong cải tiến đổi mới
Agile: phản hồi liên tục – thích ứng nhanh – ưu tiên người dùng.
Lean Startup: kiểm định giả định, phát triển MVP, học hỏi từ sai sót.