Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
chương 4 nguyên lý thống kê - Coggle Diagram
chương 4 nguyên lý thống kê
4.1 số tương đối và số tuyệt đối
4.1.1 số tuyệt đối
a. khái niệm
b. ý nghĩa
c. đặc điêm
d. đơn vị tính
đơn vị hiên vật quy ước
đơn vị hiện vật quy đổi
đơn vị hiện vật tự nhiên
e. các loại số tuyệt đối
số tuyệt đối thời kỳ
số tuyệt đối thời điểm
4.1.2.số tương đối
a.khái niệm
b. ý nghĩa
c. đặc điểm
d.đơn vị tính
e. các loại số tương đối
số tương đối động thái
số tương đối kế hoạch
số tương đối kết cấu
số tương đối cướng độ
số tương đối không gian
4.1.3 lưu ý khi vận dụng số tương đôi và số tuyệt đối
4.2 các tham số đo xu hướng hội tụ
4.2.1 số bình quân
a.khái niệm , ý nghĩa , đơn vị tính , đăc điểm
b.các loai số bình quân
loại 1 số bình quân cộng
sbq giản đơn
sbq gia quyền
loai 2 số bình quân điêu hòa
sbq giản đơn
sbq gia quyền
loại 3 số bình quân nhân ( số bình quân hình học )
sbq giản đơn
sbq gia quyền
4.2.2 trung vị ( Me )
a. khái niệm , đặc điểm , ý nghĩa
b. phương pháp xác định trung vị
dãy số lượng biến không có khoảng cách tổ
số đơn vị tổng thể lẻ
số đơn vi tổng thể chẵn
dãy số lượng biến có khoảng cách tổ
bước 1
bước 2
4.2.3 mốt ( Mo )
a. khái niệm
b. phương pháp xác định Mo
dãy số lượng biến không có khoảng cách tổ
dãy số lượng biến có khoảng cách tổ
bước 1 xác định tổ chứa mốt
th1 phân tổ có khoảng cách tổ đều
th2 phân tổ có khoảng cách tổ không đều
bước 2 xác định giá trị gần đúng của mốt
th1 phân tổ có khoảng cách tổ đêu
th2 phân tổ có khoảng cách tổ không đều
nhận xét về dãy số phân phối
đặc trưng phân phối cúa dãy số
4.3 độ biến thiên của tiêu thức
4.3.1 khái niệm , ý nghĩa
4.3.2 các chỉ tiêu đánh giá độ biến thiên
a. khoảng biến thiên
b. độ lệch tuyệt đối bình quân
dãy số không có tần số
dãy số có tần sô
c. phương sai
dãy sô không có tần sô
dãy số có tần số
d. độ lệch tiêu chuẩn
dãy số không có tần số
dãy số có tần số
e. hệ sô biến thiên ( độ phân tán tương đối )