Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
toán lớp 6 - Coggle Diagram
toán lớp 6
Phân số
Dạng a/b (b ≠ 0).
Tử số, mẫu số.
So sánh phân số
Cùng mẫu → so sánh tử.
Khác mẫu → quy đồng.
Cộng, trừ
Cùng mẫu: cộng (trừ) tử.
Khác mẫu: quy đồng.
Nhân
Tử × tử.
Mẫu × mẫu.
Số thập phân
Chuyển đổi giữa phân số và số thập phân.
Làm tròn số.
Tỉ số – Tỉ số phần trăm
a : b = a/b
Phần trăm:
1% = 1/100
x% = x/100
Phân số bằng nhau
Nhân hoặc chia tử và mẫu cùng một số khác 0.
Rút gọn
Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN.
Quy đồng
Đưa các phân số về cùng mẫu.
Chia
Nhân với phân số nghịch đảo.
Hỗn số
Gồm phần nguyên và phần phân số.
PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN
Phép tính
Góc
Góc nhọn: < 90°
Góc vuông: = 90°
Góc tù: > 90° và < 180°
Góc bẹt: = 180°
Điểm – Đường thẳng
Điểm: A, B, C,...
Đường thẳng: a, b, c,...
Đoạn thẳng
Có hai đầu mút.
Độ dài đoạn thẳng.
Tia
Có một gốc.
Kéo dài vô hạn về một phía.
Hình chữ nhật
4 góc vuông.
Hai cặp cạnh đối bằng nhau.
Hình vuông
4 cạnh bằng nhau.
4 góc vuông.
Tam giác
Có 3 cạnh, 3 đỉnh, 3 góc.
Hình bình hành
Hai cặp cạnh đối song song.
Hình thoi
4 cạnh bằng nhau.
HÌNH HỌC TRỰC QUAN
Quy tắc dấu
(+)(+) = +
(-)(-) = +
(+)(-) = -
(-)(+) = -
Tập hợp số nguyên
Z = {...; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; ...}
Số đối.
Giá trị tuyệt đối.
Cộng
Cùng dấu: cộng rồi giữ dấu.
Khác dấu: trừ rồi lấy dấu số lớn hơn.
Nhân
Cùng dấu → dương.
Khác dấu → âm.
Chia
Cùng dấu → dương.
Khác dấu → âm.
So sánh số nguyên
Trên trục số:
Bên phải lớn hơn.
Bên trái nhỏ hơn.
Trừ
a − b = a + (-b)
SỐ NGUYÊN
Phép tính
Hình vuông
Chu vi: P = 4a
Diện tích: S = a²
Hình chữ nhật
P = (a + b) × 2
S = a × b
Tam giác
S = (đáy × chiều cao) : 2
Hình bình hành
S = đáy × chiều cao
Hình thoi
S = (d₁ × d₂) : 2
CHU VI – DIỆN TÍCH
Thu thập dữ liệu
Quan sát.
Điều tra.
Thống kê.
Biểu đồ
Biểu đồ cột.
Biểu đồ tranh.
Biểu đồ cột kép.
Xác suất
Biến cố chắc chắn.
Biến cố không thể.
Biến cố ngẫu nhiên.
Bảng số liệu
Sắp xếp dữ liệu.
Đọc và phân tích dữ liệu.
THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
. TẬP HỢP – SỐ TỰ NHIÊN
Tập hợp
Khái niệm: nhóm các đối tượng xác định.
Kí hiệu:
Tập hợp: A, B, C,...
Phần tử thuộc: ∈
Không thuộc: ∉
Cách viết:
Liệt kê phần tử.
Chỉ ra tính chất đặc trưng.
Số tự nhiên
Tập hợp số tự nhiên: N = {0; 1; 2; 3; ...}
Tia số.
So sánh số tự nhiên.
Thứ tự trong tập hợp N.
Phép tính
Cộng, trừ, nhân, chia.
Thứ tự thực hiện phép tính:
Ngoặc.
Lũy thừa.
Nhân, chia.
Cộng, trừ.