Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VA - Coggle Diagram
CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VA
Photpho
Photpho trắng - P₄
-
-
-
-
Tan tốt trong CS₂, benzene
-
-
P_đỏ ← (250°C, không có KK) — Ptrắng — (200–300°C, 12000 atm) → Pđen
-
-
P hoạt động hơn N₂, thể hiện tính khử và oxihóa
-
-
-
-
-
Trạng thái tự nhiên
-
Apatit: Ca₅(PO₄)₃X (X = F⁻, OH⁻, …)
Phân chim, xương động vật
-
-
hợp chất P(-3)
chất khí, mùi trứng thối, rất độc
Tham gia phản ứng cộng, có tính khử
-
-
-
Hợp chất P (+3)
Là axit 2 nấc (axit 2 lần axit), công thức đúng nên viết: H₂[HPO₃]
-
-
-
-
Hợp chất P (+5)
-
H3PO4
Là axit 3 lần, có độ mạnh trung bình
H₃PO₄ + H₂O ⇌ H₃O⁺ + H₂PO₄⁻ K1 = 7,52.10⁻³
H₂PO₄⁻ + H₂O ⇌ H₃O⁺ + HPO₄² K2 = 6,31.10⁻⁸
HPO₄²⁻ + H₂O ⇌ H₃O⁺ + PO₄³⁻ K2 = 2,2.10⁻¹³
-
Axit H₃PO₄ rất bền, chỉ thể hiện tính oxyhóa yếu ở t° > 4000°C
Muối photphat rất đa dạng, có tính tan khác nhau: H₂PO₄⁻ tan trong nước, các photphat còn lại đa số không tan
-
Nitrogen
-
tính chất vật lý
khí không màu, không mùi, không vị
-
-
không duy trì sự cháy, sự sống
N₂ hoạt động tốt khi được đốt nóng, có xúc tác hay phóng điện
-
N₂ + O₂ ⇌ 2NO (2000°C, Pt/MnO₂)
chiếm 78,03% thể tích của không khí
-
-
hợp chất N(-3)
nitrua
đốt nóng KL, PK +N₂ → nitrua
-
-
-
-
ammoniac NH₃
chất khí, tan nhiều trong nước, dễ bị nén
là dung môi phân cực tốt, không màu mùi khai
dễ cho liên kết cho – nhận, có hoạt tính hóa học cao tham gia các phản ứng
-
khử
4NH₃ + 5O₂ → 4NO + 6H₂O (t°, Pt)
-
-
-
amoni: NH₄⁺
tan tốt trong nước, bị thủy phân
-
-
-
-
hợp chất N(+5)
HNO₃
Tan vô hạn trong nước, không bền, bị phân hủy hoàn toàn khi đốt nóng
-
-
Hỗn hợp đặc HNO₃ và HCl đặc có tính oxy hóa rất mạnh, được gọi là nước cường toan (cường thủy)
-
Điều chế
4NH₃ + 5O₂ (kk) → 4NO + 6H₂O (850°C, Pt)
-
-
-
Đặc điểm chung
-
Từ N → Bi
Tính PK (oxihóa), tính axit, tính axit của oxit, độ bền (+5) ↓
Tính KL (khử), tính bazo, tính bazo của oxit, độ bền (+3) ↑
Trừ N₂, khả năng tạo mạch E – E ↓ từ P → Bi
N₂, P: phi kim – As, Sb: lưỡng kim – Bi là kim loại
Do năng lượng ion hóa cao,các nguyên tố khó mất e trở thành cation
-
-