Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
▪ Cấu trúc electron hóa trị: ns2np3, CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VA - Coggle Diagram
▪ Cấu trúc electron hóa trị: ns2np3
→ X + 3e-= X3-
thể hiện tính oxi hóa
→ X – ne- → X(+1) đến X(+5) thể hiện tính khử
Từ N → Bi :
Tính PK (oxihóa), tính axit, tính axit của oxit, độ bền (+5)
Tính KL (khử), tính bazo, tính bazo của oxit, độ bền (+3)
Trừ N2
, khả năng tạo mạch E – E từ P → Bi.
N2
, P: phi kim – As, Sb: lưỡng kim – Bi là kim loại
CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM VA
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+3) (+5
Hợp chất N (+3)
▪ N2O3
Có tính axit: tan trong nước và kiềm
N2O3 + H2O → 2HNO2
N2O3 + 2NaOH → 2NaNO2 + H2O
▪ HNO2
Có tính axit yếu (Ka = 5.10-4
), không bền:
3HNO2 → HNO3 + 2NO + H2O
HNO2 : Có cả tính oxi hóa và khử:
2HNO2 + 2FeSO4 + H2
SO4 → Fe2
(SO4
)3 + 2NO + 2H2O
KMnO4+5HNO2 +3H2
SO4→2MnSO4+5HNO3+ K2
SO4 + 3H2O
NO2
-
: có tính khử và oxi hóa trong môi trường axit:
2NaNO2+2KI+2H2
SO4 → I2 + 2NO + K2
SO4 + Na2
SO4 + 2H2O
5NaNO2+2KMnO4+3H2
SO4→5NaNO3+2MnSO4+K2
SO4+3H2O
Hợp chất N (+5)
HNO3
Tan vô hạn trong nước, không bền, bị phân hủy hoàn toàn
khi đốt nóng: 4HNO3 → 4NO2 + O2 + 2H2O
Tính oxyhóa mạnh:
∙ Chất khử → Số oxh dương cực đại hay oxh
dương cao.
∙HNO3 → số oxyhóa khác nhau
HNO3 → NO2 → HNO2 → NO → N2O → N2 → NH3- Axit nitric là axit mạnh điển hình, nhưng khi tác dụng
với kim loại không cho H2 bay ra.
HNO3 đặc nguội thụ động hóa Al, Fe, Cr…
Hỗn hợp HNO3 đặc và HCl đặc có tính oxyhóa rất mạnh,
được gọi là nước cường toan (cường thủy):
Au + HNO3 + 4HCl → H[AuCl4
] + NO + 2H2O
Điều chế:
4NH3 + 5O2
(kk) → 4 NO + 6H2O (850OC,Pt)
4NO + 2O2
(kk) → 4NO2
3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
Muối NO3
-
Dễ tan, bị nhiệt phân:
2NaNO3 → 2NaNO2 + O2 (1000OC)
2Pb(NO3
)2 → PbO + 4NO2 + O2 (700OC)
AgNO3 → Ag + NO2 + O2 (t
o)
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+3) (+5)
Hợp chất N (+5)
Tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2NO3
̅+ 8H+ → Cu2+ + 2NO + 4H2O
3.Hợp chất P (+3) : H3PO3
(axit photphorơ)
Là axit 2 lần, đúng ra nên viết H2
[HPO3
]
Là axit trung bình :
H3PO3 + H2O ⇌ H3O+ + H2PO3
̅ K1 = 10-2
H2PO3
̅+ H2O ⇌ H3O+ + HPO3
2– K2 = 3.10-7
Phân hủy nhiệt: 4H3PO3 → 3H3PO4 + PH3
– Là chất khử mạnh: 2H3PO3 + O2 → 2H3PO4
HgCl2 + H3PO3 + H2O → Hg + H3PO4 + 2HCl
Điều chế: PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl
Hợp chất P (+5) :
–P4O10 tác dụng với nước tạo nhiều loại axit photpric:
III. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (+3) (+5)
Đơn giản có 3 loại axit sau:
P2O5 + H2O → 2HPO3
(axit metaphotphoric)
P2O5 + 2H2O → H4P2O7
(axit pyrophotphoric)
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
(axit octophotphoric
H3PO4
– Là axit 3 lần, có độ mạnh trung bình:
H3PO4 + H2O ⇌ H3O+ + H2PO4
̅ K1 = 7,52.10-3
H2PO4
̅ + H2O ⇌ H3O+ + HPO4
2– K2 = 6,31.10-8
HPO4
2– + H2O ⇌ H3O+ + PO4
3– K2 = 2,2.10-13
– Axit bị nhiệt phân mất nước dần:
H3PO4 ⎯→ H4P2O7 ⎯→ HPO3
t
0
t
0
Hợp chất P (+5) :
Axit H3PO4
rất bền, chỉ thể hiện tính oxyhóa yếu ở t0 > 4000C
Muối photphat rất đa dạng, có tính tan khác nhau: H2PO4
̅
tan trong nước, các photphat còn lại đa số không tan
I. ĐƠN CHẤT
1.ni tơ:Elk = 942 kJ/mol → N2
trơ ở điều kiện thường
1.1 Tính chất vật lý
Khí không màu, không mùi, không vị.
Ít tan trong nước và các dung môi hữu cơ.
Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Không duy trì sự cháy, sự sống.
–N2 kém hoạt động ở điều kiện bình thường,
nhưng khi đốt nóng, có xúc tác, phóng điện…nó trở
nên hoạt động, thể hiện tính oxyhóa (đặc trưng) và
khử khi tác dụng với flo và oxi.
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3
(350 – 5500C, 150 – 1000 at, a Fe.K2O/Al2O3
)
N2 + 3Mg ⇌ Mg3N2 (8000C)
N2 + 6Li → 2Li3N (t0
thường)
N2 + 3F2 → 2NF3
(phóng điện)
N2 + O2 ⇌ 2NO (20000C, Pt/MnO2
)
1.3 Trạng thái tư nhiên, điều chê, ứng dụng
• Trong không khí nitơ chiếm 78,03 %.
• Các hợp chất chứa nitơ bao gồm khoáng diêm tiêu natri
(NaNO3
); các hợp chất hữu cơ phức tạp trong cơ thể động
thực vật.
Điều chế:
Trong công nghiệp: Chưng cất phân đoạn KK lỏng
Trong PTN: NH4NO2 → N2 + 2H2O (nhiệt phân)
NH4Cl + NaNO2 → N2 + NaCl + 2H2O
2NaN3 → 3N2 + 2Na
Photpho Có một số dạng thù hình:
✓ Photpho trắng - P4
: Không bền → P đỏ; phát
quang; độc; không tan trong nước, tan trong
CS2, benzene.
✓ Photpho đen - P∞ : Rất bền; bán dẫn
✓ Photpho đỏ - P∞: Bền; không độc; thăng hoa khi
đun nóng; không tan trong CS2
-Trạng thái tự nhiên:
photphat: Ca3
(PO4
)2
apatit: Ca5
(PO4
)3 X (X = F-
, OH- …)
phân chim, xương động vật.
Điều chế trong CN:
2Ca3
(PO4
)2 + 10C + 6SiO2 → 3CaO.2SiO2 + 10CO + P4
Ứng dụng: diêm, axit photphoric …
IV. PHÂN BÓN
1.Phân đạm:
(NH4
)2
SO4 – SA (đạm 1 lá)
NH4NO3 – NA (đạm 2 lá)
(NH2
)2CO – Urê
NH4Cl
2.Phân lân:
Super photphat đơn
Super photphat kép
II. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (-3)
Hợp chất N (-3)
▪Amoniac: NH3
Tính chất hoá học
NH3 dễ cho liên kết cho – nhận
Tính chất vật lý
Chất khí, tan nhiều trong nước, dễ bị nén
Là dung môi phân cực tốt, không màu mùi khai
Có hoạt tính hóa học cao, tham gia phản ứng:
Cộng (đặc trưng) + Khử
Thế + Bazo yếu (Kb = 1,8.10-5
)
▪Amoni: NH4
+
II. HỢP CHẤT CÓ SỐ OXI HÓA (-3)
Tan tốt trong nước, bị thủy phân
Dễ kết tinh
Dễ phân hủy nhiệt [NH4HCO3
; NH4Cl; NH4NO3
]
Tính khử:
2NH4Cl + 4CuO → 3Cu + CuCl2 + N2 + 4H2O
2NH4Cl + ZnO → ZnCl2 + 2NH3 + H2O
▪ Nitrua: Đốt nóng KL, PK + N2 → nitrua
Mg3N2 + 3H2O → Cl3N + H2O →
AlN + H2O → P3N5 + H2O →
Na3N Mg3N2 AlN Si3N4 P3N5 S4N4 Cl3N
baz axit lưỡng tính
2.Hợp chất P (-3) :
PH3
: chất khí, mùi trứng thối, rất độc
Tham gia phản ứng cộng, có tính khử
PH3 + HI → PH4
I
PH3 + 2O2 → H3PO4
Điều chế:
Ca3P2 + 6H2O → 3Ca(OH)2 + 2PH3
P4 + 3KOHđặc + 3H2O → 3KH2PO2 + PH3