Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHIẾM HỮU - Coggle Diagram
CHIẾM HỮU
KN
- CSPL: điều 179 BLDS
Chiếm hữu là
việc chủ thể nắm giữ, chi phối TS 1 cách trực tiếp hoặc gián tiếp như chủ thể có quyền đối với TS
- Ng thực hiện hành vi chiếm hữu có thể là
chủ SH
nhưng cũng có thể là ng
kh phải CSH
VD: Chiếm hữu của chủ sở hữu: A có 1 chiếc laptop, A cất nó vào cặp, làm mất,... tùy vào ý chí của A
Phân loại
Chiếm hữu có CCPL
Chiếm hữu kh có CCPL
Ý nghĩa của quy định chiếm hữu trong BLDS
- Xác lập CSPL cho việc nắm giữ, quản lý TS:
giúp xác định rõ ai đang nắm giữ, kiểm soát TS trên thực tế, dù ng đó có phải CSH hay kh => tạo CCPL để ghi nhận và điều chỉnh tình trạng chiếm giữ TS trong XH
- Là căn cứ để xác lập QSH trong 1 số TH để giải quyết tranh chấp TS:
việc xác định ai là ng đang chiếm hữu và có hợp pháp kh rất quan trọng => giúp CQ có thẩm quyền có cơ sở g.quyết đúng PL
- Bảo vệ ng chiếm hữu hợp pháp:
kh chỉ CSH mà ng chiếm hữu ngay tình, liên tục, công khai cũng đc PL bảo vệ => đảm bảo công bằng
Suy đoán về tình trạng chiếm hữu và bảo vệ việc chiếm hữu
a. Suy đoán về tình trạng và quyền của ng chiếm hữu
CSPL: đ184
Ý nghĩa
+ Bảo vệ ng chiếm hữu ngay tình: PL suy đoán theo hướng có lợi cho ng chiếm hữu, đặc biệt là ng ngay tình => tránh việc họ bị mất quyền lợi khi kh thể chứng minh đc nguồn gốc TS
+ Bảo đảm an toàn pháp lý trong GD: khi ng chiếm hữu đc suy đoán là có quyền thì ng khác có thể yên tâm GD với họ (trao đổi, mua bán,...)
+ Góp phàn ổn định trật tự TS trong XH: nếu kh có cơ chế suy đoán thì mọi GD đều phải chứng minh nguồn gốc TS => gây khó khăn, trì trệ
b. Bảo vệ việc chiếm hữu
Tự bảo vệ
Yêu cầu Tòa án, CQNN có thẩm quyền
khác buộc ng đó chấm dứt HV, khôi phục tình trạng ban đầu, trả lại TS và bồi thường thiệt hại