Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Ký/ Ban hành Quyết định Kiểm tra, Hết thời hạn KT tại trụ sở, Kiểm tra tại…
Ký/ Ban hành Quyết định Kiểm tra
Gửi QĐkT
3 ngày lv
Hết thời hạn công bố QĐKT
Cung cấp tài liệu quá 6 giờ làm việc
Lập BB VPHC
Công bố QĐKT
Lập BB Công bố
NNT có văn bản đề nghị hoãn
CQT có văn bản Thông báo
trước khi hết thời hạn công bố QĐKT
NNT không ký
lập BB VPHC + ấn định thuế
10 ngày lv
Giải trình, bổ sung TT theo TB của CQ thuế (tối đa 2 lần)
ko quá 10 ngày lv
NNT không giải trình/
ko chứng minh được
Ấn định thuế (ko chứng minh được)
Xác minh địa điểm ( ko giải trình)
NNT có vb để nghị hoãn
BẤT KHẢ KHÁNG
CQT ra TB hoãn giải trình
mẫu 04/QTKT
NNT tự phát hiện sai và nộp bổ sung thuế
Ghi nhận vào biên bản để xử lý
Bãi bỏ QĐ KTra trước khi công bố
NNT giải trình chứng minh số thuế đúng
'+ Nộp tiền đủ
Trùng với nội dung QĐ Thanh tra của CQ khác
NNT bỏ địa điểm KD
5 th
NNT ko nhận => BB VPHC
Chuyên đề KT phát sinh trong năm
Báo cáo kết quả lên cấp trên
15 ngày
Kiểm tra đột xuất tại trụ sở NNT;
ko phải lập kế hoạch
Ktra theo đơn tố cáo
Theo chỉ đạo Thủ trưởng CQT
Kiểm tra trước hoàn
Theo đề nghị NNT: chia tách sáp nhập, giải thể...
6 th
6 trường hợp
kê khai khấu trừ thuế GTGT đầu vào bất hợp pháp
Danh mục mẫu
DS NNT: 05/QTT
Trình thủ trưởng trước 25/12 hàng năm
Thủ trưởng ký trước 30/12 hàng năm
Phân công thành viên: 07/QTT
Bãi bỏ QĐ KTRA: 06/KTT
Hồ sơ có Phiếu phân tích
(rủi ro ko dưới 90%/ dấu hiệu VP)
=> xđịnh nội dung+thời kỳ kiểm tra
Số NNT lựa chọn ngẫu nhiên: ko quá 10%
So sánh TK và BCTC
Doanh thu, Chi phí, Lợi nhuận
Công khai kế hoạch kiểm tra hàng năm
Ban hành Quyết định phê duyệt
/điều chỉnh kế hoạch ktra
chậm nhất 30 ngày lv
Mẫu 04/KTT
Hết thời hạn KT tại trụ sở
Phát sinh thêm
Trưởng đoàn báo gia hạn trước 1 ngày
ko quá 1 lần, gia hạn ko quá 10 ngày lv
Kết thúc kiểm tra
Điều chỉnh nội dung/thời kỳ KTr/ đổi trưởng đoàn
-> BC để Ban hành
QĐ điều chỉnh kiểm tra
Tình huống bất khả kháng
không thể tiếp tục KT
Ban hành Thông báo tạm dừng kiểm tra
Mẫu 08/QTKT
Có nội dung dẫn đến khiếu nại
BC lãnh đạo xin ý kiến
Lãnh đạo trả lời trong 2 ngày
4 th
Chuyển CA : Ko quá 3 ngày từ lúc phát hiện
ko quá 10 ngày lv
Lập BB xác nhận số liệu
Dự thảo+ Lập BB Kiểm tra thuế
NNT giải trình/ ký BB ký BB Ktra thuế
Không ký thì lập BB VPHC
Chữ ký NNT/
Đại diện chính quyền xã phường/ 1 người chứng kiến
Tình tiết đặc biệt nghiêm trọng/ phức tạp
2 tháng
BC lãnh đạo trình thủ trưởng Kết quả KTRA
Dự thảo/ ký QĐ XPVPHC
Trưởng đoàn bàn giao hồ sơ cho lưu trữ
1 năm
hoặc Kết luận kiểm tra thuế
3 ngày lv
NNT không giải trình
7 ngày
NNT yêu cầu giải trình/ phải xác minh tình tiết VP
1 tháng
Số khác nhau: Trưởng đoàn có quyền quyết+ chịu trách nhiệm BB Ktr
Thành viên có quyền Bảo lưu BB xác nhận số liệu thành phần
5 ngày lv
5 ngày lv
Kiểm tra tại CQT
Trùng NNT từ các nguồn
ưu tiên:
Danh sách qua lập kế hoạch
theo Ứng dụng kiểm tra toàn bộ
Danh sách ktra tại trụ sở NNT
Cơ chế ktra: QLRR ưu tiên ứng dụng
Thời hạn thực hiện ktra: chậm nhất 25 ngày sau ngày kết thúc hạn nộp hs thuế
Hs rủi ro cao
lập Phiếu nhận xét hs thuế mẫu 02/QTKT
Ưu tiên
Rủi ro cao
'+ quá 5 năm chưa được TTKT
Lập ds từ ứng dụng hỗ trợ ktra
Kết thúc thời hạn nộp hs thuế
25 ngày