Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
DAY 11:BAO BÌ - Coggle Diagram
DAY 11:BAO BÌ
BAO BÌ THÙNG CARTON
Vai trò của thùng carton
Bảo vệ sản phẩm trong vận chuyển
Tối ưu xếp pallet
Tôi ưu tài container
Truyền tải thông tin sản phẩm
Đáp ứng yêu cầu khách hàng và siêu thị
Phân loại lớp
Các loại carton phổ biến
Carton 3 lớp
Carton 5 lớp
Carton 7 lớp
Ứng dụng
3 lớp: hàng nhẹ
5 lớp: thực phẩm xuất khẩu thông thường
7 lớp: hàng nặng, vận chuyển xa
Cấu trúc
Chức năng: Lớp mặt (Liner)
Tăng thẩm mỹ
In Offset
In trên giấy riêng rồi dán lên thùng
Thẩm mỹ cao
Chi phí cao
Bào vệ bề mặt
In Flexo
In trực tiếp lên lớp mặt carton
Phổ biến cho thùng vận chuyển xuất khẩu
In ẩn
Chức năng: lớp sóng (Fluting)
Chịu lực
Hấp thụ va đập
Lớp đáy( Liner Back)
Tăng độ cứng
Bào vệ sàn phẩm
Các loại sóng
Sóng A
Cao nhất
Đêm tốt
Chịu va đập cao
Sóng B
Chịu nén tốt
Phổ biến cho thực phẩm
Sóng C
Cân bằng giữa chịu lực và đệm
Sóng E
Sóng nhỏ
In đẹp
Hộp bán lẻ
Sóng BC
Chịu lực rất cao
Sóng AB
Sóng đôi phổ biến nhất xuất khẩu
Các chỉ tiêu kĩ thuật quan trọng
GMS ( Định lượng giấy)
Thường khoảng 110–130 um
Túi đứng cần độ dày lớn hơn
Độ dày ảnh hưởng trực tiếp giá thành
Cần tối ưu:
độ cứng
khả năng đứng túi
chi phí
Độ bục ( Bursting Strength): Khả năng chịu tải tối đa của thùng
ECT(Edge Crush Test)
Khái niệm:
Chỉ tiêu đo khả năng chịu lực nén theo phương đứng của thùng carton
Đánh giá độ bền cạnh carton khi xếp chồng
Vai trò:
Xác định khả năng chịu tải khi stacking
Quan trọng đối với:
hàng xuất khẩu
palletizing
load container
ECT càng cao → khả năng chịu nén càng tốt
Độ ẩm giấy
Khoảng 8-12%
Độ ẩm cao
Giấy mềm
Chịu lực kém
Độ ẩm thấp
Dễ khô cứng
Thông tin in ấn
Lưu ý thực tế
Nên tham chiếu lô hàng cũ đã chạy ổn định
Điều chỉnh kích thước element phù hợp thực tế in
Một số chi tiết nhỏ khi in thực tế có thể bị mất nét
Sửa file sau khi cắt trục sẽ:
mất thời gian
phát sinh chi phí
Cần confirm final artwork trước khi sản xuất hàng loạt
Lưu ý:
Thông tin in thể hiện qua file kỹ thuật
Nên tham chiếu các lô hàng thực tế
Điều chỉnh kích thước element trước khi in
Có thể gửi NCC / nhà in hỗ trợ chỉnh file kỹ thuật
BAO BÌ PHỨC HỢP
Khái niệm
Bao bì nhiều lớp ghép với nhau bằng keo
Mỗi lớp đảm nhận một chức năng riêng
Vai trò
Bảo vệ thực phẩm
Chống oxy hóa
Chống ẩm
Chống ánh sáng
Kéo dài hạn sử dụng
Tăng tính thẩm mỹ sản phẩm
Vật liệu
PET
Bề mặt in
Chiu nhiêt
Tăng độ cứng
MPET
Măng PET phủ nhôm
Giá thắp hơn AL
AL (Nhôm)
Chống oxy
Chống ánh sáng
Chống hơi nước
PE
Hàn nhiêt
Tiếp xúc trực tiếp thực phẩm
NY ( Nylon) - PA
Chịu lưc
Chống thủng
BOPP
Trong suốt
Chống ẩm
CPP
Hàn nhiêt tốt
Độ bóng cao
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT QUAN TRỌNG
ĐỘ DÀY (um)
Thường khoảng 110–130 um
Túi đứng cần độ dày lớn hơn
Độ dày ảnh hưởng trực tiếp giá thành
Cần tối ưu:
độ cứng
khả năng đứng túi
chi phí
OTR (Oxygen Transmission Rate): Khả năng chống oxy
WVTR (Water Vapor Transmission Rate): Khả năng chống hơi nước
Seal Strength: Độ bền đường hàn
BAO BÌ LÀ GÌ?
BAO BÌ CẤP 1:
Bao bì tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm
BAO BÌ CẤP 2:
Bao bì chứa nhiều bao bì cấp 1
VẬT TƯ KHÁC
Tem phụ
Barcode
Tem importer
Tem phụ tiếng nước nhập khẩu
Vật tư đóng gói
Băng keo
Dây đai
Màng PE quấn pallet
Túi hút ẩm
TỐI ƯU BAO BÌ & PHÁT TRIỂN BAO BÌ
Chốt thông số
Kích thước
Độ dày
Quy cách túi
Thiết kế
Gửi outline kích thước cho NCC bao bì
Lên thiết kế
Gửi lại NCC in bao bì
Quy trình in
NCC xác nhận số lượng trục
Gửi khách duyệt
In Marquette
Cắt trục
Duyệt màu
In chính thức