Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TOÁN LỚP 5 - Coggle Diagram
TOÁN LỚP 5
Thể tích – Đơn vị đo thể tích
Quan hệ đơn vị:
1 dm³ = 1000 cm³
1 m³ = 1000 dm³
Thể tích → cm³ → dm³ → m³
Hình lập phương
Đặc điểm
6 mặt bằng nhau
12 cạnh bằng nhau
8 đỉnh
Hình hộp chữ nhật
Đặc điểm
Có chiều dài
Có chiều rộng
Có chiều cao
Đơn vị diện tích
Bảng đơn vị
mm²
cm²
dm²
m²
dam²
hm²
km²
Quan hệ
1 m² = 100 dm²
1 dm² = 100 cm²
1 km² = 1 000 000 m²
Hàng và lớp
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng trăm nghìn
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Quy tắc
So số chữ số trước
Nếu bằng nhau → so từ
So sánh số tự nhiên
SỐ TỰ NHIÊN
1. Cấu tạo số tự nhiên
Số đo thời gian – Vận tốc – Chuyển động đều
Công thức
v = s : t
s = v × t
t = s : v
Kiến thức cần nhớ
Đổi đơn vị thời gian:
giờ ↔ phút ↔ giây
Giải bài toán chuyển động thực tế
Đơn vị thời gian
1 phút = 60 giây
1 giờ = 60 phút
1 ngày = 24 giờ
1 tuần = 7 ngày
1 năm = 12 tháng
1 năm thường = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Quan hệ đơn vị
1 phút = 60 giây
1 giờ = 60 phút
1 ngày = 24 giờ
1 tuần = 7 ngày
1 tháng ≈ 30 hoặc 31 ngày
Tháng 2 = 28 hoặc 29 ngày
1 năm = 12 tháng
1 năm thường = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
1 thế kỉ = 100 năm
THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Cách thu thập
Quan sát
Hỏi đáp
Khảo sát
Điều tra
Đếm
Biểu đồ
Biểu đồ cột
So sánh số lượng
Biểu đồ tranh
Dùng hình minh họa
Biểu đồ quạt tròn
Thể hiện tỉ lệ %
Tỉ số phần trăm
Công thức
T%=
b
a
×100%
Diện tích và thể tích của một số hình khối
Hình hộp chữ nhật
Sxq = Chu vi đáy × chiều cao
Stp = Sxq + 2 × diện tích đáy
V = dài × rộng × cao
Hình lập phương
Sxq = cạnh × cạnh × 4
Stp = cạnh × cạnh × 6
V = cạnh × cạnh × cạnh
Một số yếu tố thống kê và xác suất
Nội dung
Thu thập số liệu
Phân loại số liệu
Biểu đồ hình quạt tròn
Tỉ số số lần xuất hiện của sự kiện
Kiến thức trọng tâm
Đọc và phân tích biểu đồ
Biết thống kê dữ liệu
Làm quen xác suất đơn giản
Ôn tập cuối năm
Nội dung ôn tập
Số tự nhiên
Phân số
Số thập phân
Phần trăm
Hình học
Đo lường
Chuyển động đều