Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Giải phẫu hô hấp, Cơ học hô hấp - Coggle Diagram
Giải phẫu hô hấp
Đường dẫn khí
Theo GP: đường HH trên, đường HH dưới
Theo chức năng
-
Đơn vị HH: 7 thế hệ cuối cùng của cây PQ,PN
Kháng lực
Lớn nhất ở đường dẫn khí trên, lớn, chiếm 50%
-
Vai trò
-
Ngăn cản vật lạ
-
2 - 10um bị bắt dính vào lớp nhầy, ho ra
< 2um xuống tới PN bị ĐTB ăn. Khi ĐTB ăn một lượng lớn chất độc như khói thuốc lá sẽ nhả men của lysosom gây viêm
Thanh môn: PX đóng nắp thanh môn ngăn TĂ, nước vào phổi
Phổi
-
TB 1 là TB lót nguyên thủy, mẫn cảm với các xâm nhập có hại
-
Cơ hô hấp
Hít vào
bình thường cơ hoành, cơ liên sườn ngoài. Gắng sức cơ lệch, răng trước, ức đòn chũm, má, cánh mũi, lưỡi
Cơ hoành
-
Khoảng di chuyển 1,5 - 7cm. Cứ 1cm di chuyển V lồng ngực thay đổi 200cm3
-
-
Thở ra: bình thường thư giãn cơ hít. Gắng sức liên sườn trong, thành bụng trước
Lồng ngực: khoang kín, VxP = const
-
Cơ học hô hấp
-
Áp suất trong HH
P màng phổi
-
Khi thở ra, V tăng -> P bớt âm: -2,5 -> -0,5 hay > 0
-
-
P PN
-
-
P PN bằng Pkq đầu thì hít vào, âm cực đại ở giữa thì, sau đó tăng dần, bằng Pkq ở cuối kì hít vào
P PN tăng dần ở kì thở ra, cao nhất ở giữa kì, giảm dần, bằng Pkq ở cuối kì
Thở ra bình thường: PN 0, MP -2,5
-
Phản xạ
-
Ho: thụ thể ho kt -> dây X -> hành não -> chuỗi PX -> cơ HH -> hít vào 2,5L -> đóng nắp thanh môn, khép dây thanh -> co cơ thành bụng -> mở nắp, dây thanh -> tống khí
-