Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương trình môn ngữ văn 2018 - Coggle Diagram
Chương trình môn ngữ văn 2018
Tìm hiểu các thành tố của NL Ngôn ngữ (đọc,
viết, nói - nghe) từ lớp 1 đến lớp 5.
lớp 1
Đọc
Đọc đúng, rõ ràng; tốc độ khoảng 40–60 tiếng/phút; biết ngắt nghỉ
và bước đầu đọc thầm.
Hiểu nội dung đơn giản, trả lời câu hỏi về nhân vật, sự việ
Nhận biết lời nhân vật, trình tự sự việc; liên hệ tranh minh hoạ với
nội dung.
Đọc mở rộng: khoảng 10 văn bản văn học và 5 văn bản thông tin;
thuộc 4–5 đoạn/bài thơ ngắ
Viết
Ngồi viết đúng tư thế; viết đúng chữ thường, chữ hoa, dấu thanh
và chính tả cơ bản.
Viết đoạn ngắn khoảng 30–35 chữ
Biết điền thông tin, viết câu trả lời, giới thiệu bản thân, viết câu
theo tranh và gợi ý.
Nói và nghe
Nói rõ ràng, trả lời và đặt câu hỏi đơn giản.
Biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi; giới thiệu bản thân, kể chuyện
Nghe hiểu hướng dẫn, câu chuyện đơn giản; biết chú ý lắng
nghe và trao đổi trong nhóm.
lớp 2
Đọc
Đọc đúng, rõ ràng; tốc độ 60–70 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm
đơn giản và đọc thầm.
Hiểu nội dung văn bản; trả lời các câu hỏi Ai? Cái gì? Làm gì? Vì
sao?...
Nhận biết nhân vật, thời gian, địa điểm, sự việc, vần thơ.
Biết khai thác thông tin từ nhan đề, tranh minh hoạ, văn bản
thông tin.
Đọc mở rộng: khoảng 35 văn bản văn học và 18 văn bản thông
tin.
Viết
Viết đúng chữ thường, chữ hoa, chính tả và trình bày sạch đẹp.
Viết đoạn 4–5 câu: kể việc, tả đồ vật, nêu tình cảm, giới thiệu đồ
vật.
Biết viết thời gian biểu, bưu thiếp, tin nhắn, lời cảm ơn, xin lỗi
Nói và nghe
Nói rõ ràng, giao tiếp phù hợp; kể chuyện đơn giản.
Biết chia sẻ cảm nhận về bài thơ, câu chuyện
Nghe hiểu, biết đặt câu hỏi và trao đổi nhóm; lắng nghe, không
nói chen ngang
lớp 3
Đọc
ki
Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm; tốc độ khoảng 70 – 80
tiếng/phút
Biết nghỉ hơi đúng dấu câu, ngắt nhịp thơ.
Đọc theo vai trong đoạn đối thoại 2 – 3 nhân vật.
Đọc thầm nhanh hơn lớp 2.
Biết đánh dấu sách và ghi chép ngắn gọn nội dung quan trọng.
Đọc hiểu văn bản văn học
Nhận biết chi tiết, nội dung chính, hiểu nội dung hàm ẩn đơn
giản.
Tìm ý chính từng đoạn, hiểu điều tác giả muốn nói.
Nhận biết điệu bộ, hành động nhân vật; thời gian, địa điểm, trình
tự sự việc
Nhận biết vần và biện pháp tu từ so sánh.
Nêu tình cảm, suy nghĩ về nhân vật; mô tả hoặc vẽ lại nhân vật,
địa điểm
Đọc tối thiểu 35 văn bản văn học; thuộc ít nhất 8 đoạn thơ/bài
thơ/đoạn văn khoảng 60 chữ
Đọc hiểu văn bản thông tin
Trả lời được văn bản viết về gì, thông tin đáng chú ý.
Tìm ý chính từng đoạn
Nhận biết một số văn bản thông tin đơn giản và cách sắp xếp
theo thời gian.
Nhận biết thông tin qua hình ảnh, số liệu.
Nêu được điều học được từ văn bản.
Đọc tối thiểu 18 văn bản thông tin
Viết
Viết thành thạo chữ thường, đúng chữ hoa.
Viết đúng tên người, địa lí Việt Nam và một số tên nước ngoài.
Viết đúng chính tả; tốc độ 65 – 70 chữ/15 phút.
Trình bày sạch sẽ, đúng quy định
Quy trình viết
Xác định nội dung viết, hình thành ý lớn, viết đoạn văn, chỉnh sửa
lỗi
Thực hành viết
Giới thiệu bản thân: họ tên, ngày sinh, nơi sinh, sở thích, ước
mơ.
Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc.
Viết đoạn văn miêu tả đồ vật.
NÓI VÀ NGHE
Nói
Nói rõ ràng, tự tin, đúng mục đích; tránh từ ngữ kém văn hoá.
Phát biểu ý kiến trước nhóm, tổ, lớp.
Kể chuyện đơn giản kết hợp điệu bộ, cảm xúc.
Nói 2 – 3 câu về tình huống tưởng tượng
Nghe
Chú ý nghe, đặt câu hỏi liên quan
Nghe chuyện và diễn tả lại nhân vật
Lớp 4
Đọc
Đọc đúng, diễn cảm truyện, kịch, thơ, văn miêu tả; nhấn giọng,
thể hiện cảm xúc.
Tốc độ khoảng 80 – 90 tiếng/phút.
Đọc thầm nhanh hơn lớp 3.
Viết
Viết đúng tên riêng của tổ chức, cơ quan
Nói và nghe
Nói rõ ràng, tự tin, kết hợp cử chỉ điệu bộ.
Nói về đề tài có tranh ảnh, sơ đồ hỗ trợ
Kể sự việc đã tham gia và chia sẻ cảm xúc.
Trình bày lí lẽ bảo vệ ý kiến
Nghe hiểu chủ đề, chi tiết quan trọng.
Ghi lại nội dung quan trọng khi nghe người khác phát biểu
Thực hiện đúng quy định thảo luận, luân phiên lượt lời.
Biết đóng góp ý kiến trong thảo luận nhóm, lớp.
Lớp 5
Đọc
Đọc đúng, diễn cảm truyện, kịch, thơ, bài miêu tả; tốc độ 90
100 tiếng/phút.
Đọc thầm nhanh hơn lớp 4.
Biết đọc lướt và đọc kĩ.
Viết
Biết viết hoa danh từ chung trong trường hợp đặc biệt.
Viết đúng tên người, địa lí nước ngoài.
Biết xác định mục đích, nội dung; tìm tư liệu; lập dàn ý; viết và
chỉnh sửa
Viết đoạn văn, văn bản rõ ràng, mạch lạc; có mở đầu, triển khai,
kết thúc; liên kết câu và đoạn.
Nói và nghe
Nói rõ ràng, tự tin, kết hợp cử chỉ điệu bộ.
Nói về đề tài có tranh ảnh, sơ đồ hỗ trợ
Nghe hiểu chủ đề, chi tiết quan trọng.
Ghi lại nội dung quan trọng khi nghe người khác phát biểu.