Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐẠI TỪ :smiley: - Coggle Diagram
ĐẠI TỪ :smiley:
ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH
-one, -body, -thing, -where
kết hợp với every (mỗi/ mọi), any (mỗi/ mọi/ bất cứ), some (một vài), no (không) để tạo thành các đại từ bất định. Động từ đi kèm với các đại từ bất định dạng này là động từ số ít
every chỉ được dùng làm từ hạn định chứ không được dùng làm đại từ bất định, và nó không bao giờ đứng một mình.
Every + danh từ số ít để chỉ từng thành phần trong một nhóm hoặc thời gian lặp lại thường xuyên.
-
Some, most, any + of +...
(nói về một bộ phận trong toàn thể)
Công thức 1: some, most, any + of + the/ đại từ chỉ định/ tính từ sở hữu + N
Công thức 2: some, most, any + of + you/ them/ us/ it
-
Lưu ý:
- some và any đều có nghĩa là một vài, một ít. Điểm khác biệt là some thường được sử dụng trong câu khẳng định còn any thường được dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn. -Đôi khi any được sử dụng trong mệnh đề điều kiện và câu khẳng định với nghĩa "bất cứ... nào".
-
few/ a few, little/ a little + of +...
Công thức 1
-
little/ a little + of + the/ đại từ chỉ định (this, that)/ tính từ sở hữu + N không đếm được (=> động từ chia số ít)
-
Both, either, neither + of +... (nói về 2 đối tượng)
Công thức
both/ either/ neither + of + the/ đại từ chỉ định (these, those)/ tính từ sở hữu + N số nhiều
-
Lưu ý: both of + động từ số nhiều, neither of + động từ số ít, either of + cả 2.
one, another, the other, others
Khi có hai người/ vật thì one được dùng để chỉ một người/ vật và the other được dùng để chỉ người/ vật còn lại.
Khi có ba người/ vật thì one được dùng để chỉ một người/ vật, another được dùng để chỉ 1 người/ vật thứ hai và the other chỉ người/ vật còn lại.
Khi có từ bốn người/ vật trở lên thì one được dùng để chỉ một người/ vật và another được dùng để chỉ bất cứ người/ vật nào trong số những người/ vật còn lại.
Ngoài ra, one được dùng để chỉ một trong số nhiều người/ vật, others được dùng để chỉ một vài người/ vật trong số những người/ vật còn lại, the others được dùng để chỉ tất cả những người/ vật còn lại.
ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
.
Ngôi 3: anh ấy, cô ấy, họ
-
-
-
-
-
ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH
This, that these, those (dùng this khi nói đến một đối tượng ở gần về không gian hoặc thời gian, dùng that khi nói đến một đối tượng ở xa về không gian hoặc thời gian. These là dạng số nhiều của this, those là dạng số nhiều của that)
Cách dùng đặc biệt
Đại từ chỉ định that và those được dùng để thay thế danh từ đứng ngay phía trước trong cùng một câu. Nếu danh từ cần thay thế ở dạng số ít thì ta dùng that, nếu danh từ cần thay thế ở dạng số nhiều thì ta dùng those
Those whose là đại từ dùng để chỉ nhiều người (tương tự people). Nếu theo sau those who là động từ be thì ta có thể lược bỏ who + be