Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
BỆNH LÝ TỦY SỐNG - Coggle Diagram
BỆNH LÝ TỦY SỐNG
Xơ cứng rải rác (MS)
-
Vị trí & Diện tích (Axial): Ngoại biên, phía bên-sau; hình tam giác, kích thước nhỏ
-
Đặc điểm đặc trưng & Phối hợp: Thường kết hợp tổn thương ở não; tổn thương mới có thể tăng quang dạng viền hở
-
Nhồi máu tủy sống
-
Vị trí & Diện tích (Axial): Ưu thế chất xám (2/3 trước); tạo dấu hiệu "mắt rắn" (hai sừng trước) hoặc "con bướm"
-
Đặc điểm đặc trưng & Phối hợp: Hạn chế khuếch tán (DWI trắng, ADC đen); hay kèm phù xương thân sống phía sau (vertebral body infarction)
-
Bệnh lý do chèn ép
-
-
-
Đặc điểm đặc trưng & Phối hợp: Thấy trực tiếp nguyên nhân chèn ép (thoát vị, gai xương, u ngoài tủy); có tình trạng phù tủy (tăng T2) tại vị trí bị ép