Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Thí nghiệm đất tại hiện trường 土の原位置試験, Nội dung và mục đích của các thí…
Thí nghiệm đất tại hiện trường
土の原位置試験
Thí nghiệm đơn vị khối lượng thể tích
単位体積質量試験
Mục đích sử sụng:
Đầm chặt đất trong thi công
Nội dung thí nghiệm:
Để đo khối lượng riêng đất bằng cách đào 1 lỗ thí nghiệm, sau đó thay thế lượng đất đã đào bằng lượng cát.
Chỉ số yêu cầu:
Mật độ ẩm, mật độ khô
Thí nghiệm độ xuyên tiêu chuẩn
標準貫入試験 (ボーリング調査)
Chỉ số yêu cầu:
Chỉ số N
Mục đích sử sụng:
Khảo sát độ cứng của đất, độ chịu lực của đất.
Nội dung thí nghiệm:
Dùng búa nặng 63.5 kg thả từ độ cao 76cm vào đất thí nghiệm. Trị N là số lần đóng khi kim xuyên được 30cm.
Thí nghiệm mũi xuyên di động
ポータブルコーン貫入試験
Portable cone
Chỉ số yêu cầu:
Chỉ số Cone qc
Mục đích sử sụng:
Đánh giá khả năng thuận lợi trong thi công.
Nội dung thí nghiệm:
Xác định khả năng chống xuyên thấu bằng cách xâm nhập tĩnh và thủ công vào đất mềm như đất dính hoặc đất mùn.
Thí nghiệm tải trọng tấm phẳng
平板載荷試験
Chỉ số yêu cầu:
Hệ số đất K
Mục đích sử sụng:
Đầm chặt đất trong thi công.
Nội dung thí nghiệm:
Đi tìm quan hệ giữa thời gian
và độ lún khi cho tải trọng nén trên đĩa thép có đường kính 30cm.
Thí nghiệm thấm nước hiện trường
現場透水試験
Chỉ số yêu cầu:
Hệ số thấm nước
Mục đích sử sụng:
Dùng tính toán thiết kế
trong phương pháp thi công cải tạo đất.
Nội dung thí nghiệm:
Tìm hệ số thấm nước dựa vào
sự biến đổi vị trí mực nước ngầm thông qua khoang lỗ thăm dò.
Nội dung và mục đích
của các thí nghiệm cơ học đất
土質試験の目的と内容
Thí nghiệm độ ẩm
含水比試験
Chỉ số yêu cầu:
Tỉ lệ độ ẩm
Mục đích sử dụng:
Quản lý trong đầm chặt đắp đất.
Thí nghiệm mật độ lỗ rỗng
土粒子の密度試験
Chỉ số yêu cầu:
Hệ số lỗ rỗng, Độ bão hòa
Mục đích sử dụng:
Quản lý trong đầm chặt đắp đất.
Thí nghiệm mật độ tương đối cát
砂の相対密度試験
Chỉ số yêu cầu:
Hệ số lỗ rỗng (max)
Mục đích sử dụng:
Khảo sát hóa lỏng của cát.
Thí nghiệm kích thước hạt
粒度試験
Chỉ số yêu cầu:
Hệ số bình đẳng
Mục đích sử dụng:
Phân loại đất
Thí nghiệm giới hạn lỏng
液性限界試験
Chỉ số yêu cầu:
Giới hạn lỏng
Mục đích sử dụng:
Ổn định hạt có đường kính bé
Thí nghiệm giới hạn dẻo
塑性限界試験
Chỉ số yêu cầu:
Giới hạn lỏng
Mục đích sử dụng:
Ổn định hạt có đường kính bé
Thí nghiệm thấm nước
室内透水試験
Chỉ số yêu cầu:
Hệ số thấm nước
Mục đích sử dụng:
Tính toán lượng thấm nước
Thí nghiệm nén 1 trục
一軸圧縮試験
Chỉ số yêu cầu:
Cường độ nén 1 trục
Mục đích sử dụng:
Lực duy trì của hạt có đường kính bé
Thí nghiệm nén 3 trục
三軸圧縮試験
Chỉ số yêu cầu:
Lực kết dính
Mục đích sử dụng:
Lực duy trì của đất
Thí nghiệm mặt cắt trực tiếp
直接せん断試験
Chỉ số yêu cầu:
Góc ma sát nội bộ
Mục đích sử dụng:
Ổn định độ nghiên
Thí nghiệm nén
締固め試験
Chỉ số yêu cầu:
Tỉ lệ ngậm nước tối ưu, Mật độ khô lớn nhất
Mục đích sử dụng:
Quản lý đầm chặt đắp đất
Thí nghiệm cố kết
圧密試験
Chỉ số yêu cầu:
Hệ số cố kết
Mục đích sử dụng:
Độ lún, thời gian cố kết
Thí nghiệm CBR
室内CBR試験
Chỉ số yêu cầu:
Trị số CBR
Mục đích sử dụng:
Thiết kế kết cấu nhựa đường