Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HÌNH ẢNH HỌC CƠ XƯƠNG KHỚP - Coggle Diagram
HÌNH ẢNH HỌC CƠ XƯƠNG KHỚP
Chẩn đoán Hình ảnh Xương Khớp
I. Tổng quan và Các phương tiện chẩn đoán
Giải phẫu học xương và khớp
Xương dài
Đầu xương (chủ yếu là xương xốp)
Hành xương
Thân xương (vỏ xương đặc)
Cấu trúc thấu quang (không thấy trên X-quang)
Màng xương (ngoại trừ khi có phản ứng màng xương)
Sụn khớp
Sụn tiếp hợp
Sụn chêm
Sụn viền
Khớp (Điểm tiếp nối giữa các đầu xương)
Khớp động (khớp hoạt dịch)
Khớp bán động (cột sống)
Khớp bất động (khớp sọ)
Vai trò các phương tiện hình ảnh (Giảng viên nhấn mạnh)
X-quang
Chỉ định cơ bản đầu tiên, phổ biến, rẻ tiền
Hạn chế: Chồng hình, khó phát hiện tổn thương nhỏ hoặc sâu
Cắt lớp vi tính (CT)
Ưu thế đánh giá chi tiết cấu trúc xương
Tái tạo 3 chiều
Cộng hưởng từ (MRI)
Phương tiện tối ưu nhất khảo sát phần mềm (gân, dây chằng)
Khảo sát sụn khớp
Thay đổi tủy xương
Siêu âm
Đánh giá phần mềm nông, dịch khớp
Lợi thế tương tác trực tiếp (siêu âm động)
Xạ hình xương
Nhạy trong phát hiện tăng tưới máu
Hạn chế: Không đặc hiệu
II. Hệ thống đọc phim (Quy trình A-B-C-D-E-S)
A - Khớp (Articular)
Kiểm tra trục khớp (trật khớp, bán trật)
Vị trí mòn xương (vùng trần/rìa khớp hay dưới sụn)
B - Xương (Bone)
Đậm độ
Tăng (xơ xương)
Giảm (loãng xương quanh khớp hoặc lan tỏa)
Cấu trúc
Gai xương
Mòn xương
Nang xương dưới sụn
Phản ứng màng xương
C - Sụn (Cartilage)
Đánh giá gián tiếp qua khe khớp
Hẹp khu trú/lan tỏa
Rộng do tràn dịch
Dính khớp
Lắng vôi sụn
D - Phân bố (Distribution)
Số lượng: Một hay nhiều khớp
Tính chất: Đối xứng hay không đối xứng
E - Yếu tố bổ sung (Extra findings)
Tuổi, giới tính
Xét nghiệm máu (HLA-B27)
S - Mô mềm (Soft tissue)
Sưng nề, vôi hóa
Di lệch đường mỡ (dấu hiệu cánh buồm ở khớp khuỷu)
III. Hình ảnh các bệnh lý khớp thường gặp
Thoái hóa khớp
Tính chất: Không đối xứng, vùng chịu lực
Bộ ba đặc trưng
Hẹp khe khớp khu trú
Xơ xương dưới sụn
Gai xương
Nang xương dưới sụn
Nhớ: thoái hoá khớp không có loãng xương
#vdkdt có lx
Viêm khớp dạng thấp
Tính chất:
HUỶ XƯƠNG ĐƠN THUẦN
Đối xứng, ưu thế khớp nhỏ bàn tay
(bệnh hệ thống, bản chất viêm màng hoạt dịch và bao gân hoạt dịch nên đối xứng. Huỷ xương nhiều không tạo xương (ko gai xương))
Dấu hiệu đặc trưng: Loãng xương quanh khớp (do viêm gây loãng xương
Mòn xương ở rìa khớp = vung trần (vùng không có sụn che phủ), xương bị hủy do tiếp xúc trực tiếp dịch khớp viêm
Không có gai xương, vdkdt là quá trình hủy xương thuần túy, khiến xương ko tăng sinh đc
Biến dạng muộn
Bàn tay gió thổi (lệch xương trụ) do huỷ hoại khớp
Biến dạng cổ thiên nga: các ngón tay trừ ngón cái. Khớp liên đốt gần quá duỗi, khớp liên đốt xa quá gấp (do viêm bao gân gấp và duỗi
Biến dạng lỗ khuy áo: ngược lại
Ở bàn tay bị khớp liên đốt gần và bàn ngón, phân bố theo chiều ngang+ bị cả C1.C2
Bệnh Gút (Gout)
Hủy xương
Ổ khuyết xương rìa khớp (dạng bấm móng tay) ổ khuyết lớn tại vùng rìa là vùng rộng hơn vùng trần (vùng rìa tiêp xúc nhiều với mô mềm và nốt tophi
Bờ sắc nhọn nhô ra (gout có tân tạo gai xương nhọn cạnh rìa ổ xuyết xương -khác vdkdt bờ nhoè do loãng xương)
Đặc trưng gout: nốt tophi huỷ xương rìa khớp mạnh, có tạo xương nhẹ rìa chỗ huỷ
Mô mềm: Sưng nề dạng nốt Tô-phi (có thể vôi hóa)
Viêm khớp vảy nến
Kết hợp
hủy xương và tạo xương (do đặc hiệu của chất viêm), bản chất bệnh chủ yếu viêm gân nên đối xứng và viêm mô mềm lan toả nhiều hơn, khe khớp dính về sau; tạo xương cả huỷ nên kết hợp nhiều dấu phình hẹp ( như bút chì và tai chuột)
Phân bố không đối xứng : do viêm điểm bám gân (phụ thuộc vào tay thuận + tay ko thuận) kèm + viêm màng hoạt dịch (# vdkdt chỉ viêm màng hoạt dịch
Dấu hiệu kinh điển
Bút chì cắm trong cốc: khớp gần hủy xương, khớp xa tạo xườn (do vừa huỷ vừa tạo)
Dấu tai chuột: ở giữ hủy xương, 2 gai xương hai bêb (do vừa huỷ vừa tạo)
Mô mềm: Ngón tay hình xúc xích (sưng nề toàn bộ)
Ở bàn tay bị khớp liên đốt xa, phân bố theo chiều dọc - bị nguyên 1 ngón
Viêm cột sống dính khớp
Vị trí cốt lõi: Khớp cùng chậu (đối xứng 2 bên, 4 giai đoạn)
Cột sống: Cầu xương dọc nối thân sống (hình ảnh cây tre)
IV. Viêm xương tủy xương
Viêm xương đường máu
Thường gặp ở trẻ em
Vị trí điển hình: Hành xương
Đặc điểm mạn tính
Xương to xù xì, vỏ xương dày
Mảnh xương chết nằm trong ổ áp-xe
Viêm xương chấn thương
Khu trú tại chỗ sau gãy xương hở hoặc phẫu thuật
V. Điểm nhấn chiến lược từ giảng viên
Gai xương là chìa khóa phân biệt
Có: Thoái hóa
Không có: Viêm khớp dạng thấp, Viêm khớp nhiễm trùng
Hẹp khe khớp
Thoái hóa: Hẹp không đối xứng/khu trú
Viêm khớp: Hẹp đối xứng/lan tỏa
Viêm khớp cùng chậu
Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán nhóm bệnh lý cột sống
Cần đánh giá kỹ X-quang hoặc MRI để phát hiện sớm phù tủy xương