Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Sơ đồ tư duy kiến thức bài Động vật, (+3) - Coggle Diagram
Sơ đồ tư duy kiến thức bài Động vật
hệ thống hóa các đặc điểm chung, phân loại dựa trên xương sống ,có xương sống/không xương sống như cá ,chim ...
Trọng tâm gồm đa dạng loài, đặc điểm sinh dưỡng, sinh sản và môi trường sống.
đa dạng loài
Đa dạng loài và Hệ sinh thái: Bao gồm rừng, biển, đất ngập nước... là nơi cư trú cho hàng triệu sinh vật.
Đặc điểm dinh dưỡng: Sinh vật tự dưỡng (thực vật, tảo) tạo hữu cơ từ vô cơ, sinh vật dị dưỡng (động vật) tiêu thụ chất hữu cơ có sẵn.
Đặc điểm sinh sản: Bao gồm sinh sản hữu tính (tạo biến dị di truyền) và vô tính (nhân giống nhanh) để duy trì nòi giống.
Đặc điểm chung
Cấu tạo: Đa bào, tế bào động vật
Dinh dưỡng: Dị dưỡng (ăn sinh vật khác).
Di chuyển: Phần lớn có khả năng di chuyển.
Cảm giác: Có hệ thần kinh và giác quan.
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Thân lỗ: Bọt biển, ...
Ruột khoang: Thủy tức, sứa, san hô, ...
Giun: Giun dẹp, giun tròn, giun đốt (giun đất, đỉa).
Thân mềm: Ốc sên, mực, bạch tuộc, trai, ...
Chân khớp: Côn trùng (bướm, kiến), giáp xác (tôm, cua), nhện.
ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
Cá: Sống dưới nước, thở bằng mang (cá chép, cá mập).
Lưỡng cư: Sống nơi ẩm ướt, da trần, đẻ trứng (ếch, nhái).
Bò sát: Da khô, vảy sừng, đẻ trứng (rắn, rùa, cá sấu).
Chim: Có lông vũ, cánh, mỏ sừng (bồ câu, gà).
Thú (Động vật có vú): Nuôi con bằng sữa, cơ thể có lông mao (chó, mèo, người).
nơi ở của động vật
Môi trường sống: Đa dạng từ cạn (rừng, hoang mạc) đến nước (mặn, ngọt).
Vai trò và Bảo vệ: Đa dạng sinh học giúp ổn định môi trường, cung cấp lương thực, cảnh quan. Cần bảo vệ rừng, động vật hoang dã, giảm ô nhiễm để ngăn chặn suy giảm.
Các mối đe dọa chính
Săn bắt trái phép, mất môi trường sống (chặt phá rừng), ô nhiễm hóa chất, và biến đổi khí hậu.
+3