Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Part 6 - Coggle Diagram
Part 6
-
Hiện tại đơn – quy định, lịch trìnhHiện tại hoàn thành – đã xảy ra và còn liên quanQuá khứ đơn – đã kết thúc
Dấu hiệu nhận biếtalready, recently, since, yesterday, last week
-
-
-
-
-
-
-
-
động từ phù hợp hành động trong emailtính từ mô tả dịch vụ, sản phẩmdanh từ chỉ quá trình, sự kiện
-
-
-
-
Trước danh từ cần tính từSau be cần tính từ hoặc danh từSau động từ thường cần trạng từSau giới từ luôn là danh từ hoặc V-ing
Ví dụ thường gặpcompletion, arrival, paymentsuccessful, available, convenientquickly, carefully, recently
TỔNG QUAN PART 6
• 1 đoạn văn hoàn chỉnh (email, thư, thông báo, quảng cáo, hướng dẫn)
• Mỗi đoạn có 4 chỗ trống
• Tổng 16 câu trong đề thi Reading
• Mục tiêu: hiểu ngữ pháp + ngữ cảnh toàn đoạn