Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (Relative Clause) - Coggle Diagram
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (Relative Clause)
1. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ: Mệnh đề phụ bổ nghĩa cho danh từ.
Đại từ quan hệ
who: người – chủ ngữ
whom: người – tân ngữ (TOEIC hay thay bằng who/that)
which: vật
that: người + vật (không dùng sau dấu phẩy)
whose: sở hữu
Trạng từ quan hệ
when: thời gian
where: nơi chốn
why: lý do
Phân loại
Xác định: không dấu phẩy, dùng who/which/that
Không xác định: có dấu phẩy, không dùng that
2. RÚT GỌN MỆNH ĐỀ QUAN HỆ
V-ingMĐQH chủ độngwho/which/that + V → V-ingThe man who works here → The man working here
V3 / P2MĐQH bị độngwho/which/that + be + V3 → V3The files which are sent → The files sent
To Vfirst / last / only / so sánh nhấtThe first person who arrives → The first person to arrive
Không rút gọn khi
Có whose
MĐQH không xác định
Khác chủ ngữ