Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THUẬT NGỮ VỀ THỜI GIAN& SỐ LƯỢNG - Coggle Diagram
THUẬT NGỮ VỀ THỜI GIAN& SỐ LƯỢNG
SÁT NA( Ksana)
Một chốc lát đơn lẻ của ý niệm, nhanh hơn một tích tắc chớp mắt.
1 Sát Na= 0.01333 giây
có 65 Sát Na trong khoảng thơif gian một người lực sĩ khảy ngón tay.
SỐ LƯỢNG
Thiên= 10^3
Vạn= 10^4
Ức= 10^7
Thập vạn ức= 10^12
Bá vạn ức= 10^13
Na do tha= 10^28
Hằng hà sa= 10^52
Bất tư nghì= 10^104
Vô lượng= 10^108
A tăng kỳ= 10^140
Bất khả thuyết bất khả thuyết chuyển= 10^(7x2^103)
Thiên vạn ức= 10^14
KIẾP
Tiểu, Trung và Đại kiếp.
1 Tiểu Kiếp= 16,800,000 năm
1 Trung kiếp= 1 tiểu kiếp x 20 ( 336,000,000)
1 Đại kiếp= 1 trung kiếp x 4( 1,344,000,000)
1 Đại Kiếp trải qua 4 Trung Kiếp gồm Thành, Trụ, Hoại, Không
Đức Bổn Sư Thích Ca Mâu Ni đã tu hành trong bao lâu trước khi thành Phật
20 A tăng kỳ kiếp và 100,000 đại kiếp
gđ 1 ( 7 A tăng kỳ kiếp); tu hành trong tâm
gđ 2 ( 9 A tăng kỳ): Phát nguyện bằng lời
gđ 3 ( 4 A tăng kỳ): gđ quyết định- được thọ ký