Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, Thông tin về dự án (2), Thông tin về dự án…
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
MỞ ĐẦU
Xuất xứ của dự án
Thẩm quyền phê duyệt
Ban lãnh đạo Công ty phê duyệt chủ trương đầu tư
Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc tài liệu tương đương
: NGHỊ ĐỊNH 40/2019 ND - CP
Sự phù hợp
Quy định pháp luật BVMT, ĐDSH
Giấy xác nhận số 48/GXN - TCMT (Bộ TNMT)
Quyết định số 542/QD - BTNMT
Quy hoạch vùng, tỉnh
Định hướng quy hoạch phát triển ngành công nghiệp Q.THỦ ĐỨC
Mối quan hệ với các dự án/quy hoạch/quy định khác liên quan
Quy hoạch ngành nghề và phân khu chức năng của KCX Linh Trung II
Trường hợp đặc thù: đầu tư vào KCN/cụm CN
Tên khu/cụm
KCX Linh Trung II
Sự phù hợp ngành nghề + phân khu chức năng
Quy hoạch ngành nghề và phân khu chức năng
Loại hình dự án
Nâng công suất
Quan trắc
Quản lý MT
Vận hành thương mại
Giảm thiểu ô nhiễm
Căn cứ pháp lý và kỹ thuật thực hiện ĐTM
14 văn bản pháp luật được Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam thông qua
9 nghị định của Chính phủ
10 thông tư
3 quyết định
18 tiêu chuẩn và quy chuẩn
Tổ chức thực hiện ĐTM
Mô tả tổ chức thực hiện (chủ dự án + tư vấn)
Danh sách người tham gia (có chữ ký)
Phương pháp đánh giá tác động môi trường
Liệt kê các phương pháp ĐTM và phương pháp khác (nếu có)
CHƯƠNG 1 –
THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
Tên dự án
CÔNG TY TNHH GREYSTONE DATA SYSTEM VIỆT NAM
Hạ tầng kỹ thuật dùng chung
Giao thông
nội bộ đã bê tông hóa.
Nước:
cấp từ hệ thống cấp nước tập trung của Linh Trung II Export Processing Zone (tuyến ống Φ350 PVC).
Thoát nước:
tách nước mưa/nước thải; nước thải đấu nối về hệ thống xử lý tập trung của KCX (sau xử lý sơ bộ đạt chuẩn tiếp nhận).
Điện:
từ lưới quốc gia qua trạm 110/15 kV Linh Trung 2.
Công nghệ chính & “điểm rủi ro cao”
Rủi ro cao nhất:
Anodise (Lô 79) → nước thải axit/kim loại, hơi axit, bùn thải.
Rủi ro cao:
Sơn (Lô 62 & 79) → VOCs + bụi sơn.
Rủi ro TB–cao:
Gia công CNC/cắt laser (mở rộng Lô 62) → bụi kim loại, dầu/dung dịch cắt gọt, tiếng ồn.
Thấp–TB:
thiết kế bo mạch + sản xuất phần mềm (ít phát thải trực tiếp).
Thi công lắp đặt
Chỉ bố trí lại mặt bằng + lắp máy; 15 ngày, 10 người; khối lượng thiết bị ~60 tấn; ~5 chuyến xe 10 tấn, cự ly ~10 km.
Tác động chính: CTR bao bì/phế liệu; CTNH dầu mỡ/giẻ lau; bụi/khí thải hàn–cắt; tiếng ồn; nước thải không đáng kể.
Tiến độ – vốn – nhân sự – quản lý
Tiến độ: 06–09/2020 thủ tục; 10–11/2020 lắp đặt; 11–12/2020 chạy thử; 01/2021 vận hành.
Tổng vốn: 42.652.053.145 VNĐ.
Nhân sự: 600 → 1.000; quản lý/hành chính 200 (có 02 cán bộ môi trường ĐH); sản xuất 800; làm việc 300 ngày/năm, 8h/ngày.
Chủ đầu tư/quản lý: Greystone Data Systems Việt Nam.
Chủ dự án
Tên chủ dự án: Công ty TNHH Greystone Data Systems Việt Nam.
Địa chỉ: Lô 62a-62b-63b-64, đường B, KCX Linh Trung II, phường Bình Chiểu, quận Thủ Đức, Tp.HCM.
Điện thoại: 028.37291473.
Fax: 028.37291708.
Người đại diện: Bà LEE MIAO LAN.
Chức vụ: Tổng Giám đốc.
CHƯƠNG 2 – ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KT-XH & HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG
Điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội (trừ một số trường hợp dự án trong KCN đã có thủ tục)
Được xác nhận hoàn thành
Đầy đủ các thủ tục về môi trường
Hiện trạng chất lượng môi trường & đa dạng sinh học
Thành phần môi trường
Không khí
Nhiệt độ
Độ ẩm
Tốc độ gió
Tiếng ồn
Tổng bụi
NO2
SO2
CO
Không khí khá tốt
Khí thải
Dung môi n-butyl acetat
Dung môi toluene, n-hexan
Xử lý bụi
Đều nằm trong giới hạn cho phép
Nước thải
pH
TSS
BOD5
COD
Amoni
Tổng Nito
Tổng phospho
Dầu mỡ động thực vật
Tổng Coliforms
Đạt tiêu chuẩn
Nhận dạng đối tượng bị tác động & yếu tố nhạy cảm
Không liên quan đến chất thải
Tiếng ồn (bốc dở, phương tiện, hàn)
Đối tượng: Công nhân
Làm giảm độ nhạy của tai, đau đầu, ù tai
Độ rung (xe nâng)
Nhiệt (bức xạ mặt trời, thi công gia nhiệt)
Đối tượng: Công nhân
Mệt mỏi, nhức đầu, chống mặt
Các tác động do sự cố môi trường
Tai nạn lao động
Sự cố cháy nổ
Ô nhiễm môi trường không khí
Các chất ô nhiễm (bụi, CO, NO2, SO2, VOCs) (Xa dân cư nên không ảnh hưởng)
Khói hàn (Oxit kim loại) (không ảnh hưởng trực tiếp)
Ô nhiễm môi trường nước
Nước mưa (không ảnh hưởng nước mưa chảy tràn)
Nước thải sinh hoạt (ít)
Chất rắn phát sinh
Chất rắn sinh hoạt
Từ lắp ráp thiết bị
Chất thải nguy hại
CHƯƠNG 3 – ĐÁNH GIÁ/DỰ BÁO TÁC ĐỘNG & ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP BVMT
Giai đoạn thi công, xây dựng
Đánh giá/dự báo các tác động môi trường
Nguồn tác động không liên quan đến chất thải
Tiếng ồn/độ rung
ĐDSH, di sản, yếu tố nhạy cảm khác
GPMB, tái định cư (nếu có)
Nhóm dự án có nguy cơ ảnh hưởng lòng–bờ–bãi sông/hồ: yêu cầu đánh giá sâu, kịch bản lũ/kiệt, BĐKH…
Nhận dạng sự cố môi trường
Nguồn tác động có liên quan đến chất thải: nước thải; bụi/khí thải; CTRSH; CTRTT; CTNH
Công trình/biện pháp giảm thiểu & quản lý chất thải
Nước thải: thu gom–xử lý; nguồn tiếp nhận; tiêu chuẩn/quy chuẩn; vị trí & phương thức xả
CTRSH/CTRTT/CTNH: khu lưu giữ tạm; quy mô–vị trí–bảo vệ
Bụi/khí thải: biện pháp giảm thiểu
Ồn/rung: biện pháp giảm ồn/rung
Xói lở/bồi lắng/nước mưa chảy tràn (nếu có)
BV ĐDSH + phục hồi/bồi hoàn (nếu có)
Biện pháp đối với dự án tác động sông/hồ theo quy định TN nước
Phòng ngừa & ứng phó sự cố
Giai đoạn vận hành
Đánh giá/dự báo tác động
Trường hợp dự án trong KCN/cụm CN: đánh giá khả năng tiếp nhận/ xử lý của hệ thống hiện hữu
Trường hợp tác động sông/hồ: đánh giá ổn định bờ, lưu thông dòng chảy, thoát lũ, bồi lắng/sạt lở, mực nước mùa kiệt…
Công trình/biện pháp BVMT & ứng phó sự cố
Nước thải: quy mô–công suất–vận hành–hóa chất; nguồn tiếp nhận; vị trí xả; quan trắc tự động (nếu bắt buộc)
Bụi/khí thải: tương tự + quan trắc tự động (nếu bắt buộc)
CTR/CTNH: quy mô–vận hành–quản lý
Ồn/rung: quy chuẩn + biện pháp
Ứng phó sự cố: kịch bản + công trình/thiết bị/vật tư/lực lượng
Dòng chảy tối thiểu (thủy điện/hồ chứa nếu có)
Biện pháp khác; bồi hoàn ĐDSH; chống sạt lở lòng–bờ–bãi (nếu có)
Tổ chức thực hiện công trình/biện pháp BVMT
Danh mục công trình/biện pháp
Kế hoạch xây lắp + thiết bị xử lý + thiết bị quan trắc tự động
Bộ máy quản lý/vận hành
Nhận xét mức độ chi tiết & độ tin cậy
Đánh giá khách quan độ tin cậy/khoảng thiếu
Nêu lý do: thiếu dữ liệu; dữ liệu lạc hậu; độ chính xác; hạn chế phương pháp; năng lực nhân sự…
CHƯƠNG 4 – CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ & GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
Quản lý môi trường theo giai đoạn
Lắp đặt thiết bị (≈ 15 ngày): bụi–ồn–rung, khí thải thi công → BHLĐ, dùng WC hiện hữu (~10 người); nước thải đấu nối HTXLNT tập trung KCX; phòng sự cố PCCC 5 thùng cát + 5 bình CO₂, thu gom CTR/thuê đơn vị xử lý, lập đội & diễn tập PCCC.
Vận hành thử: công đoạn sơn → bụi sơn/VOCs + nước thải + cặn sơn → màng nước xử lý, nước thải đấu nối KCX, cặn sơn = CTNH giao đơn vị xử lý.
Vận hành thương mại
Hàn: tủ hút/quạt hút tại vị trí thao tác.
Đánh bóng, bắn cát: làm trong buồng kín + hút bụi; cát thải giao đơn vị CTNH.
Sơn: lắp thêm 09 hệ màng nước, nước thải đấu nối KCX.
Máy móc: giảm ồn/rung (bố trí cách ly, bảo trì, điều hòa, BHLĐ).
Sinh hoạt: bể tự hoại 3 ngăn + bể tách mỡ; rác 240L, phân loại.
Giao thông: quy định tốc độ; dùng Diesel 0,05%S.
Tổ chức nhân sự & phối hợp
02 cán bộ môi trường chuyên trách
phối hợp HEPZA + Sở TN&MT TP.HCM + Phòng TN&MT Thủ Đức
vận hành–bảo dưỡng hệ xử lý
đào tạo hằng năm
Quan trắc/giám sát môi trường
Vận hành thử (Lô 62): Ống thải OT12–OT13 (sau HTXL bụi sơn & hơi dung môi của 09 buồng sơn) → lưu lượng + n-butyl acetate + toluen + n-hexan; so sánh QCVN 20:2009/BTNMT cột B; ≥15 ngày/lần, lấy TB 3 mẫu, tối thiểu 75 ngày theo TT 25/2019/TT-BTNMT.
Vận hành thương mại
Lô 62
OT01–OT11 & OT12–OT13: lưu lượng + n-butyl acetate, toluen, n-hexan → 3 tháng/lần; QCVN 20:2009/BTNMT cột B.
KT01 (đánh bóng), KT02 (bắn cát): lưu lượng + bụi → 3 tháng/lần; QCVN 19:2009/BTNMT cột B.
Lô 79
KK01–02 (Anodise): lưu lượng + H₂SO₄, HNO₃ → 3 tháng/lần; QCVN 20:2009/BTNMT cột B.
KK03 (đánh bóng), KT04 (bắn cát): lưu lượng + bụi → 3 tháng/lần; QCVN 19:2009/BTNMT cột B.
NT01 (nước thải sau xử lý trước đấu nối): pH, COD, BOD₅, TSS, Tổng N, Tổng P, Ni → 3 tháng/lần; theo giới hạn tiếp nhận của HTXLNT KCX.
CHƯƠNG 6 –
KẾT QUẢ THAM VẤN
Hình thức/đối tượng
Dự án nhóm II
thực hiện tham vấn chuyên gia (03 người)
Chuyên gia tham vấn
TS/NCVCC Nguyễn Quốc Bình (Viện Nhiệt Đới Môi Trường – TP.HCM)
TS Phan Thu Nga (GĐ Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên, Môi trường & Biển – RES)
ThS/Chuyên viên cao cấp Huỳnh Thị Phép (nguyên PGĐ Sở TNMT Long An).
Nội dung góp ý chính
yêu cầu làm rõ mô tả công nghệ/quy trình
bố trí mặt bằng & hạng mục mở rộng
kho chứa hóa chất/nguyên liệu
mô tả–thông số kỹ thuật thiết bị
biện pháp giảm thiểu phát thải/QLCT
Kết quả xử lý
Chủ dự án tiếp thu, bổ sung/chỉnh sửa hoàn thiện theo góp ý trước khi nộp hồ sơ trình Sở TNMT TP.HCM thẩm định.
KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ CAM KẾT
Kết luận
Dự án mở rộng/nâng công suất: tác động môi trường có phát sinh nhưng kiểm soát được nếu vận hành đúng các biện pháp BVMT.
Giai đoạn lắp đặt thiết bị: chủ yếu bụi/ồn/rung; nước mưa chảy tràn + nước thải thi công không đáng kể; CTR/CTNH phát sinh ít → thu gom, xử lý theo quy định.
Giai đoạn vận hành: nguồn tác động chính gồm nước thải, khí thải (sơn/hoá chất/bụi), CTR/CTNH, tiếng ồn; nước thải đấu nối về hệ thống xử lý tập trung KCCX Linh Trung II theo yêu cầu tiếp nhận.
Cam kết chung
Tuân thủ Luật BVMT và quy chuẩn/tiêu chuẩn liên quan; thực hiện đầy đủ các biện pháp giảm thiểu & chương trình giám sát trong ĐTM.
Áp dụng các QCVN chính: QCVN 05:2013 (KK xung quanh), QCVN 06:2009 (chất độc hại KK), QCVN 19:2009 & 20:2009 (khí thải CN), QCVN 40:2011 (nước thải CN), QCVN 26:2010 (tiếng ồn).
Chịu sự kiểm tra/giám sát của cơ quan chức năng; sau khi ĐTM được phê duyệt sẽ triển khai đúng nội dung đã nêu.
qua đường B là Vinawood (gỗ/nội thất)
Nhà máy 1 (Lô 62a–62b–63b–64, đường B)
13.967,35 m²
nâng công suất trên nhà xưởng hiện hữu, không xây mới/không đổi kết cấu
diện tích sàn xưởng ~6.490 m² + khu trống đủ bố trí máy
SAU NÂNG CÔNG SUẤT
Khí thải:
buồng sơn 11 → +9 = 20 hệ; gom ống thải thành 13 ống; có HT thu gom bụi đánh bóng, bắn cát, khói hàn.
Nước thải:
sinh hoạt qua bể tự hoại; nước thải sản xuất/ buồng sơn đạt chuẩn tiếp nhận → về trạm XLNT tập trung KCX.
CTR/CTNH:
tăng diện tích lưu chứa: CTRSH 6→8 m²; CTRCN 10→12 m²; CTNH 43,2→64,2 m².
Nước:
tổng ~190 m³/ngày (tính toán); thực tế theo hóa đơn ~172 m³/ngày; thêm PCCC 150 m³ (3h, 10 L/s)
Điện:
~800.000 → 1.200.000 kWh/tháng
Hóa chất:
dung môi/lau chùi + sơn (MEK, Methanol, IPA, Acetone, n-butyl acetate…) và keo…; cam kết không dùng dung môi cấm; không ngâm vỏ trong hóa chất tại dự án.
KT–XH:
tạo việc làm, tận dụng lao động, tăng đóng góp ngân sách.
Sản xuất/dịch vụ:
mở rộng sản phẩm thiết bị điện tử + nâng công suất duy tu/bảo dưỡng/sửa chữa.
Lô 62
Quy mô – công suất
SX thiết bị/máy kiểm tra & sản phẩm điện tử: 100.000 sp/năm
DV thiết kế bo mạch + thiết bị điều khiển tự động/bán tự động: 100.000 sp/năm
SX linh kiện, thiết bị điện tử & lắp ráp máy vi tính: 100.000 sp/năm
Duy tu/bảo dưỡng máy móc & thiết bị văn phòng (máy tính): 3.000.000 sp/năm (850k → +2,15M)
Sửa chữa đồ cá nhân gia dụng: 500.000 sp/năm (giữ nguyên)
Bố trí khu chức năng chính
Văn phòng
duy tu/bảo dưỡng ổ cứng (nhiều khu)
bảo trì
sửa đồ gia dụng cá nhân
lắp ráp linh kiện/điện tử
R&D + sản xuất phần mềm
thiết kế bo mạch + thiết bị điều khiển
kho
khu sơn/đánh bóng/bắn cát + khu đặt HTXL bụi/khí thải buồng sơn
nhà ăn
KCCX Linh Trung II Export Processing Zone; qua đường B là Sprinta Việt Nam + May mặc Kim Hồng
Quint Major Industrial Việt Nam (may mặc)
Cty CN Đá XD VN + Cty Meiman Việt Nam
qua đường B đối diện Iwasaki Electric MFG Việt Nam (thiết bị chiếu sáng)
Nhà máy 2 (Lô 79, đường B – KCCX Linh Trung II)
6.474,9 m²
công trình hiện hữu ổn định (xưởng 7 tầng + xưởng 1 tầng gác lửng; một số tầng còn trống và cam kết không cho thuê).
có nhà xưởng + sân + hạ tầng (cấp thoát nước, điện, chiếu sáng…).
SAU NÂNG CÔNG SUẤT
Có 01 HTXLNT 80 m³/ngày.đêm (xử lý bề mặt + Ni) đấu nối hệ thống KCX.
02 HT xử lý hơi hóa chất Anodise (tháp hấp thụ NaOH).
HT xử lý bụi chà nhám/đánh bóng; bụi bắn cát; bụi sơn & hơi dung môi; thu gom hơi hàn; kho CTR thường & CTNH.
Được HEPZA xác nhận hoàn thành công trình BVMT (số 243/GXN-BQL, 11/01/2019).
Nước:
tổng ~118,5 m³/ngày
Điện:
~800.000 kWh/tháng.
Hóa chất:
axit Anodise (HNO₃, H₃PO₄, H₂SO₄…), NaOH, dung môi sơn…
Gia công/XL bề mặt thiết bị điện tử:
~3.000.000 vỏ/năm
Ghi chú:
công nghệ–quy mô–công suất giữ nguyên so với hồ sơ môi trường đã phê duyệt.
Hoạt động chính:
sửa chữa điện thoại/iPad ~500.000 sp/năm
giáp đường Đông của KCCX Linh Trung II
giáp Lô 2 (đối diện Cty CN Đá XD VN)
giáp INTAFLEX (cao su)