Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương 1: Giới thiệu về kỹ năng làm việc nhóm và phát triễn nhóm - Coggle…
Chương 1: Giới thiệu về kỹ năng làm việc nhóm và phát triễn nhóm
1.4 phát triễn nhóm làm việc
giai đoạn 3: chuẩn hóa
xung đột được giải quyết và quy tắc được thành lập
có thể đan xen với giai đoạn sóng gió
giai đoạn 4: thể hiện
giai đoạn phát triển cao nhất
các thành viên đảm nhận các vai trò phù hợp nhất
giai đoạn 2: sóng gió
tranh giành vị trí thể hiện sự bất đồng
giai đoạn khó khăn nhất
giai đoạn 5: kết thúc
nhiệm vụ được hoàn thành
các thành viên giải tán hoặc có thể tiếp tục phát triễn
giai đoạn 1: hình thành
làm quen thành lập
các thành viên còn giao tiếp lịch sự, cần trọng
1.1 khái niệm
làm việc nhóm
lý do tham gia
an toàn
hội nhập
sức mạnh
định nghĩa
sự hợp tác của các thành viên để đạt mục tiêu chung
kỹ năng
apply
master
learn
share
nhóm
làm việc chung và phụ thuộc lẫn nhau
chia sẻ thực hiện mục tiêu chung
thành viên từ hai người trở lên
kỹ năng làm việc nhóm
diễn ra trong các cuộc thảo luận, dự án hay các cuộc họp
giúp nâng cao hiệu quả làm việc và tạo ra kết quả tốt hơn
1.7 các hình thức làm việc nhóm
nhóm toàn cầu
tập hợp những người trên khắp thế giới
các thành viên nhóm được đánh giá cao
nhóm ảo
không gặp gỡ, phần lớn thời gian làm việc thông qua các phương tiện điện tử
gồm những thành viên có mối quan hệ công việc với nhau
có vai trò quan trọng với các tổ chức toàn cầu có phạm vi phân tán khắp thế giới
nhóm truyền thống
có trình độ khác nhau
không cách xa nhau tương tác trực tiếp
1.5 Ứng dụng chu trình PDCA trong làm việc nhóm
tác dụng và định nghĩa
giúp nhóm đạt mục tiêu chung 1 cách hiệu quả nhất
là 1 chu trình cải tiến dựa trên phương pháp khoa học
chu trình PDCA
do
cung cấp nguồn lực và huấn luyện cho mọi người có liên quan với tiền đề là đạt được sự thống nhất và thực hiện
check
dựa vào các điểm kiểm soát để kiểm tra kết quả thực hiện ở từng nất thang của kết hoạch tổng
việc kiểm tra đi từ cá nhân đến cấp trên kiểm tra và cuối cùng là kiểm tra chéo giữa các bộ phận
plan
lập kế hoạch dựa trên việc xem xét các yếu tố
act
nếu đạt kết quả sẽ lập kế hoạch mới
nếu không đạt tìm nguyên nhân và giải pháp của vấn đề
1.9 biểu mẫu xác lập nhóm
xác định nhiệm vụ
khi phân công cần giao những nguồn lực cần thiết và quyền quyết định cho nhóm viên
cân bằng giữa thành viên và số lượng công việc đảm bảo công bằng trong phân chia
hiểu rõ ưu nhược điểm của mỗi thành viên
nếu không đủ khả năng hoàn thành nhiệm vụ thì phải đào tạo lại hoặc tuyển thêm thành viên mới
mối nhiệm vụ giao cho một người cụ thể
xác định mục đích và mục tiêu
nguyên tắc smart
achievable
realistic
measurable
timely
specific
ý nghĩa
mục đích là phương hướng mục tiêu là hành động
một mục tiêu không nên có nhiêu mục đích
mục tiêu là con đường để đạt được mục đích
nội quy hoạt động nhóm
8 điều
điều 5:quy định quyền lợi của các thành viên
điều 4: quy định bảo mật thông tin
điều 6: quy định bổ sung và loại bớt thành viên
điều 3: quy định được làm và không được làm
điều 7: quy định giải thể nhóm
điều 2: quy định nói nghe phát biểu ý kiến khi họp
điều 1: quy định địa điểm thời gian và số lần họp nhóm
điều 8 tổ chức thực hiện
do nội bộ đặt ra và có vai trò nhất định
quy chế hoạt động nhóm
quy chế là quy phạm điều chỉnh các vấn đề
5 điều
điều 3: nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của các vai trò được phân công trong nhóm
điều 4: khen thưởng và kỷ luật trong nhóm
điều 2: cơ cấu tổ chức nhóm
điều 5: tổ chức thực hiện
điều 1: phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1.2 Tầm quan trọng của làm việc nhóm
đối với doanh nghiệp
gắn kết giữa lãnh đạo và nhân viên
lựa chọn phương án tối ưu nhất
thúc đẩy hiệu suất công việc
môi trường kỷ luật
đối với bộ phận/phòng ban
giải quyết vấn đề hiệu quả
đưa ra quyết định đúng đắn
tăng sự đoàn kết giữa các thành viên
đối với cá nhân
nâng cao năng lực
xây dựng mối quan hệ tốt đẹp
phát triễn kỹ năng giao tiếp
đưa ra quyết định tốt hơn
có cơ hội học hỏi từ các thành viên khác
1.3 ưu điểm và nhược điểm của làm việc nhóm
ưu điểm
học tập
phát triễn kỹ năng
tăng hiệu quả
xây dựng mối quan hệ tốt
giảm áp lực
công việc
thuận tiện hơn trong quy trình làm việc
tạo sự chủ động cho nhân viên
giải quyết được vấn đề phức tạp, các dư án lớn cần nhiều người tham gia, đạt được mục tiêu với hiệu quả cao nhất
cũng cố tinh thần hợp tác
nhược điểm
tiền ẩn những xung đột
tiềm ẩn về vấn đề con người
tốn thời gian năng lượng và các nguồn lực
1.8 các nguyên tắc thành lập nhóm
số lượng
nhóm vừa: 05-07 thành viên
nhóm nhỏ: 01-05 thành viên
nhóm lớn: 13-25 thành viên
có thể thêm hoặc loại bớt thành viên trong các trường hợp đặc biệt
nguyên tắc đối tượng tham gia
việc lựa chọn phải căn cứ vào mục tiêu của nhóm
cần tập hợp những người có trình độ chuyên môn liên quan và có thể vận dụng kỹ năng để giải quyết vấn đề
nguyên tắc tìm kiếm thành viên
có nhiều nhóm tồn tại ở nhiều kiểu và được thành lập dựa trên nhiều yếu tố
1 người có thể là thành viên của nhiều nhóm nhưng khi đã là thành viên của 1 nhóm sẽ đảm nhận vai trò nhất định
cách tìm kiếm thành viên
phân công
chỉ định
tình nguyện
1 số vai trò cụ thể
người phát kiến
người phản biện
người giám sát
người ngoại giao
người điều phối
người thực hiện
trưởng nhóm
1.6 tiến trình làm việc nhóm
9 tiến trình làm việc nhóm
5 thống nhất kế hoạch
hiệu chỉnh kế hoạch
4 lập kế hoạch làm việc
tổ chức thực hiện
thống nhất mục tiêu
đánh giá
hình thành nhóm
cải tiến
xác định mục tiêu
điều kiện tối thiểu
sự kích lệ động viên
sự đảm bảo các nguồn lực
sự phối hợp nhịp nhàng chặt chẽ
nhóm có sự tự chủ
mục tiêu công việc rõ ràng