Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hoạt động cơ học, Hoạt động bài tiết, Hoạt động tiêu hóa, Hoạt động hấp…
Hoạt động cơ học
Dạ dày
-
Co bóp nhu động, nhào trộn: khi no xuất hiện những sóng lưu động từ giữa dạ dày đi về môn vị, 3 - 4 lần/ph
Tống thức ăn
Ói: hành não, trung tâm CTZ ở sàn não thất IV. Trung tâm ói bị kích thích, xung động ly tâm đến cơ thắt bụng, co thắt dạ dày, giãn cơ thực quản tống TA ngược lên
Đưa TA xuống ruột non: hạt dưỡng trấp < 2mm. Cử động hang vị bình thường yếu, sau khi ăn 1 tiếng, cử động này mạnh hơn. Cơ thắt môn vị luôn ở trạng thái cơ nhẹ, giới hạn chỉ cho nước, chất bán lỏng đi qua, mỗi lần 2 - 7ml
Lúc đói: 12 - 24h sau bữa ăn cuối cùng, sóng co thắt MMC 60 - 90ph/lần. Hoocmon điều hòa là Motilin
-
Ruột non
Nhu động: vai trò của cơ vòng (ở trong), đẩy dưỡng trấp, 1cm/ph -> 3 - 5h đi hết ruột
Co bóp phân đoạn: vai trò của cơ dọc (ở ngoài) tại chỗ, nhào trộn, tăng dt tiếp xúc hấp thu, 12 lần/ph ở tá tràng, 8 lần/ph hồi tràng
-
Vận động của nhung mao: ngắn lại rồi dài ra, đẩy dịch BH từ ống trung tâm chảy vào hệ BH
Điều hòa
TK ruột
Giảm nhu động: secretin, glucagon
Tăng nhu động: insulin, motilin, CCK, gastrin, PX dạ dày - ruột
Co thắt hồi manh tràng
Bth hơi co, chậm tống dưỡng trấp
Sau ăn: PX dạ dày - hồi tràng, gastrin -> tăng nhu động hồi tràng
PX căng thành manh tràng: tăng co thắt cơ hồi manh tràng, ức chế nhu động hồi tràng
TKTC: PSN tăng nhu động nhung mao, SNS giảm
Hoạt động bài tiết
Ruột non
Dịch tụy
TB tụy
TB nội tiết: insulin, glucagon, somatostatin
-
TB ống bài xuất: HCO3
-
-
-
(4)Na, HCO3 tạo bậc thang nồng độ kéo H20 vào lòng ống -> dung dịch HCO3
Dịch chảy qua lòng ống có sự hoán đổi của HCO3 và CL. Flow nhanh, hoán đổi ít, dịch nhiều HCO3, flow chậm, hoán đổi nhiều, dịch ít HCO3
-
Enzym
-
Tiêu hóa mỡ: lipase, cholesterol esterase, phospholipase
Tiêu hóa protein
-
Trypsin hoạt hóa Chymo,Procarboxy
Điều hòa
GĐ tâm linh, dạ dày: dây X, gastrin, TK ruột làm bài tiết nhiều enzym, ít HCO3. Enzym ở dạng tiền chất
GĐ ruột: pH < 4.5 kt TB S tiết Secretin , kt tiết HCO3. CCK của TB I kt tiết enzym
Dịch mật
-
Cô đặc
Bài tiết 600 - 1000ml/ngày, Vmax túi mật 30 -60ml. Cô đặc ~ 5 - 20 lần
Niêm mạc túi hấp thu liên tục H20,Na,Cl, chất điện giải ( trừ Ca, K)
Thành phần sau cô đặc: muối mật, choles, lecithin, bilirubin, ion, nước
Chức năng
Nhũ tương hõa mỡ: muối mật lamg giảm sức căng bề mặt + nhu động ruột -> vỡ thành nhiều hạt mỡ nhỏ để lipase tác dụng
-
-
Tuần hoàn ruột - gan: 94% muối mật được tái hấp thu ở hỗng tràng theo TM cửa về gan. Một lượng nhỏ bị đào thải qua phân
Điều hòa
-
Dây X, CCK tăng co thắt túi mật, giãn cơ Oddi
Secretin kt TB biểu mô ống tiết nước và thành phần ion, không kt TB gan sx mật
Dịch ruột
-
Dịch ruột
Tuyến Lieberkuhn: khắp niêm mạc ruột, là những hốc nhỏ giữa vi nhung mao
-
Tiết ~ 1800ml/ngày, pH 7.5 - 8
Cơ chế: Cl, HCO3 bài tiết tích cực vào hốc Lie, Na khếch tán thụ động theo -> tạo ALTT kéo nước vào theo -> hòa loãng dưỡng trấp -> vi nhung mao hấp thu lại
-
Điều hòa: quan trọng nhất là PXTK tại chỗ khi niêm mạc bị kt bởi dưỡng trấp. Secretin, CCK (+)
Enzym
TB biểu mô tiết ra, tiết enzym nằm ngay trên màng TB
-
Cắt disaccharide -> mono: maltase, saccarase, lactase. Men a-limit dextrinase cắt nhánh 1,6 trong chuỗi đường, mở đường cho maltase tiêu hóa tiếp tục ( nhánh 1,4)
-
Dạ dày
Dịch vị
2L/ngày, pH 2 - 3, quánh, không màu
Thành phần
Chất vô cơ: HCL, H+, Mg, K, Na, PO4, SO4
Men tiêu hóa: pepsin, lipase, gelatinase
Yếu tố nội tại, chất nhầy
Các giai đoạn bài tiết
Tâm linh: dây X kt TB ECL, TB G, TB thành, ức chế TB D, 400ml
Dạ dày: căng thành dạ dày kt dây X, sp tiêu hóa protein kt TB G, 1500ml
Ruột: Gastrin từ tá tràng, acid amin, 100ml
-
Tuyến
-
Tuyến acid
-
TB chính: pepsin
pH tối ưu 1,8 - 3,5, > 5 bị bất hoạt
ACh, acid dạ dày, secretin làm tăng tiết
TB thành: HCL, YTNT
Cơ chế bài tiết HCl: H20 trong TB -> OH - + H+ -> H/K/ATP bơm H+ vào lòng tiểu quản nội bào, OH - kết hợp CO2 thành HCO3- trao đổi ngược với Cl ở dịch kẽ
-
Điều hòa
(-): pH < 3, TB D tiết Somatostatin >< TB G
(+)
PNS: từ dây X và TK ruột, ACh gắn lên thụ thể M3
Gastrin, gắn vào thụ thể CCK - B
Histamin: Gastrin/ACh kt TB ECL, gắn vào thụ thể H2
-
Hoạt động tiêu hóa
Dạ dày
Pepsin
-
-
Tiêu hóa collagen. Chỉ khi sợi collagen đã tiêu hóa, men tiêu hóa mới thấm vào thịt và tiêu háo chúng. Chỉ có pepsin mới tiêu hóa được collagen có trong thịt
Lipase
Rất yếu, chỉ tác dụng lên TG chứa acid béo chuỗi ngắn
-
-
-
-
Hoạt động hấp thu
Ruột non
-
Protein
Hấp thu qua bờ bàn chải
-
-
-
Ưu tiên vận chuyển di,tri có đuôi glycine hoặc lysine
-
Hâp thu qua màng đáy
Peptidase trong TB thủy phân di, tri thành amino
-
Lipid
Hấp thu ở tá tràng, phần trên hỗng tràng
-
-
Nước
Hấp thu theo bậc thang thẩm thấu, qua các liên kết vòng bịt
-
-
-