Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
NGỮ PHÁP CHỨC NĂNG HỆ THỐNG (SFL) - Coggle Diagram
NGỮ PHÁP CHỨC NĂNG HỆ THỐNG (SFL)
Quan điểm nền tảng (Foundations)
Tính hệ thống: Ngôn ngữ là mạng lưới các hệ thống lựa chọn
Ngôn ngữ là "Tiềm năng ý nghĩa"
Tính chức năng: Ngôn ngữ tiến hóa để phục vụ các nhu cầu giao tiếp xã hội.
Ba chức năng siêu ngôn ngữ (The Three Metafunctions)
Chức năng Tư duy (Ideational Function)
Thành phần ngữ pháp: Hệ thống Chuyển tác
Yếu tố đối chiếu: Quá trình, Người tham gia, Hoàn cảnh
Quá trình: Động từ, cho biết điều gì đang xảy ra.
Người tham gia: Danh từ, chỉ ai hoặc cái gì.
Hoàn cảnh: Trạng ngữ, chỉ thời gian, địa điểm, cách thức.
Phản ánh trải nghiệm về thế giới ( thế giới bên ngoài & thế giới nội tâm )
Chức năng Liên cá nhân (Interpersonal Function):
Thành phần ngữ pháp: Hệ thống Thức (Mood) & Tình thái (Modality)
Yếu tố đối chiếu: Cách đặt câu hỏi/cầu khiến, cách dùng từ tình thái
Thiết lập quan hệ xã hội, thể hiện thái độ, vị thế của người nói
Chức năng Văn bản (Textual Function):
Tổ chức thông tin thành văn bản mạch lạc
Yếu tố đối chiếu: Cách sắp xếp từ ngữ đứng đầu câu để làm "điểm xuất phát"
Thành phần ngữ pháp: Cấu trúc Đề (Theme) - Thuyết (Rheme)
Đề: Điểm xuất phát của thông tin.
Thuyết: Phần phát triển nội dung
Ứng dụng trong Đối chiếu (Comparative Application)
Đối chiếu cấu trúc Chuyển tác: Xem ngôn ngữ nào thiên về hành động, ngôn ngữ nào thiên về trạng thái
Đối chiếu Tình thái: Cách người Anh dùng trợ động từ khuyết thiếu so với cách người Việt dùng tình thái từ cuối câu
Đối chiếu Đề - Thuyết:
Tiếng Anh: Đề thường trùng với Chủ ngữ (ngữ pháp nghiêm ngặt).
Tiếng Việt: Đề thường là khởi ngữ, trạng ngữ (ngôn ngữ thiên về chủ đề).
Ngữ cảnh và Văn bản (Context & Text)
Ngữ cảnh tình huống
Trường: Nội dung, chủ đề
Ưu thế: Quan hệ giữa các nhân vật
Phương thức: Kênh giao tiếp
Ngữ cảnh văn hóa: Các kiểu loại văn bản được quy định bởi cộng đồng ngôn ngữ.