Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Khoa học máy tính, Định nghĩa - Coggle Diagram
Khoa học máy tính
Điện toán đám mây
-
Định nghĩa
Cho phép người dùng truy cập, quản lí và chia sẻ tài nguyên máy tính và dịch vụ qua Internet
-
Ứng dụng
-
-
-
Cung cấp ứng dụng di động, trò chơi hay dịch vụ truyền hình
Công nghệ phần mềm
Trí tuệ nhân tạo
-
-
-
Các hệ thống gợi ý trong thương mại điện tử, dịch , giải, mạng xã hội
-
Trí tuệ nhân tạo
Định nghĩa
Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên với mục tiêu giúp máy tính có thể tự đọng hóa các hành vi một cách thông minh như con người
Một số lĩnh vực AL
-
-
-
Các hệ thống gợi ý trong thương mại điện tử, giải trí, mạng xã hội
-
Định nghĩa
Mạng lưới vạn vật kết nối khi mỗi đồ vật, con người được cung cấp một định danh của riêng mình và tất cả có khả năng truyền tải, trao đổi thôn gtin, dữ liệu qua một mạng duy nhất