Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
ÔN TẬP PHẦN 5 DI TRUYỀN HỌC - Coggle Diagram
ÔN TẬP PHẦN 5
DI TRUYỀN HỌC
Các quy luật di truyền
Di truyền gene ngoài nhân
Ngoài nhân, gene tồn tại trong lục lạp, tí thể
Di truyền theo dòng mẹ
Di truyền không đông nhất
Quy luật di truyền Mendel
Quy luật phân li: Mõi allele trong cập phân li ngẫu nhiên đồng đều về các giao tử, nên môi giao tử chỉ chứa một allele
Quy luật phân li độc lập: Mỗi cập allele phân li độc lập với cặp allele khác trong quá trình hình thành giao tử
Ý nghĩa tạo biến dị tổ hợp,di truyền ổn định
Mendel mở rộng
Trội không hoàn toàn
Gene đa allele
Gene đa hiệu
Tương tác giữa sản phẩm của các gene không allele
truyền liên kết Bản đồ di truyền
Liên kết gene: Các gene di truyền cùng nhau
Hoán vị gene: Tái tổ hợp tạo biến dị tổ hợp
Di truyền liên kết giới tính
Gene liên kết X: nằm trên X ở vùng không tương đồng Y
Gene liên kết Y: chỉ có trên Y
biểu hiện khác ở nam-nữ
Vd mù màu(gene trên X)
Di truyền giới tính
Nhiễm sắc thể giới tính
Tỉ lệ đực, cái là 1:1
Di truyền học quần thể
Khái niệm quần thể
nhóm cá thể cùng loài giao phối với nhau
Có vốn gene đặc trưng
Đặc trưng di truyền của quần thể
Tần số allele,Tần số kiểu gene,Vốn gene
Nhiễm sắc thể
Thành phần: DNA protein histone. Cấu trúc nhiều bậc
Hoạt động biến đổi bậc cấu
trúc, vận động, phân li tổ hợp lại
+Nguyên phân
+Giảm phân
+Thụ tinh
Đột biến nhiễm sắc thể
Tác nhân bên trong
Tác nhân bên ngoài (vật lí, hóa học...)
Đột biến cấu trúc: mất đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn
Nguyên nhân:
+rối loạn phân li NST
+đứt gãy NST
Các dạng: Số lượng: đa bội, lệch bội (thế một thể ba, thể khuyết...) Cấu trúc: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn
Hậu quả: mất cân bằng gene, ảnh hưởng chức năng gene, giảm sức sống, ảnh hưởng đến sinh sản.
Vai trò: nguyên liệu cho chọn giống, tiến hoá
Ứng dụng di truyền học
Hệ gene. Toàn bộ lượng vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật
Thành tựu và ứng dụng của việc giải mà hệ gene người
Thành tựu: giải mã hoàn chình hệ gene người năm 2022
Ứng dụng: g nghiên cứu tiên hoá, bảo vệ sức khoẻ con người
Công nghệ DNA tái tổ hợp
Quy trình kĩ thuật tạo ra các phân từ DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp
Nguyên lí: tái tổ hợp DNA (thu nhận DNA ngoại lai, tạo vector tài tổ hợp, biến nạp vector tái tổ hợp vào thể nhận), biểu hiện gene
Thành tựu: tao sinh vật chuyển gene, sản xuất protein, chữa rối loạn vaccine, di truyền
Tạo thực vät biến đồi động vật gene
Sản xuất, sử dụng san gene và đạo đức phẩm biến đổi sinh học
Chọn tạo giống bằng lại hữu tình
Giống cây trồng cây lương thực, thực phẩm, cây công nghiệp
Giống vật nuôi gia súc. gia cầm, thuỷ sản
Di truyền học người
Di truyền y học tư vấn
chuẩn đoán sinh(sàng lọc down, dị tật)
giải trình tự gene phát hiện bệnh đơn gene(mù màu, PKU)
Liệu pháp gene: sử dụng gene để điều trị bệnh. Ứng dụng và thành tựu điều trị rối loạn di truyên do đột biến, ung thư, rồi loạn thần kinh
Phương pháp nghiên cứu: phá hệ di truyền tế bào
DNA(gene)
Phiên mã
RNA polymerase tổng hợp mRNA dựa trên mạch khuôn.
Tạo mRNA mang mã di truyền để dịch mã.
Dịch mã
Ribosome đọc mã bộ ba → lắp các axit amin → tạo protein.
Có codon mở đầu AUG.
Tái bản (nhân đôi)
Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
Cần enzyme helicase và DNA polymerase.
Đột biến gene
Tác nhân bên ngoài, tác nhân bên trong( vật lí, hóa học,...)
Cơ chế: tự phát, cảm ứng(gây tạo)
Các dạng: thêm, mất, thay thế cặt nucleootide
Hậu quả: thay đổi protein–>thay đổi tính trạng
Vai trò:làm biến đổi thông tin di truyền; là nguyên liệu cho chọn giống, tiến hóa;
là công cụ cho nghiên cứu
chức năng
Mang thông tin di truyền
Truyền thông tin di truyền
Biểu hiện thông tin di truyền
Biến đổi thông tin di truyền
DNA
Gồm 2 mạch polynucleotit xoắn kép.
Gen là đoạn DNA mang thông tin mã
hoá protein hoặc RNA.
Vùng điều hòa – vùng mã hóa – vùng kết thúc