Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tủy gai - Coggle Diagram
Tủy gai
Tổng quan
31 đôi dây tk, tương ứng 33 đốt sống ( 7+12+5+5+4, 4 đốt cụt dính với nhau, chỉ có 1 dây chui ra, các dây khác thoái triển)
Ống sống kết thúc ở L2, dây dưới đó tụ thành chùm đuôi ngựa
Chất xám: sừng trước, sừng bên (từ C8 -> L2 chứa trung khu SNS, S2 -> S4 trung khu PSN), sừng sau
Chất trắng: cột trước, cột bên, cột sau
Chức năng
Phản xạ
-
Đa synapse
PX gân golgi: cảm nhận sức căng trên cơ, áp lực
PX gấp - rút lui: khi kích thích đau, kích thích vào đầu gân hoặc gây giãn cơ, neuron trung gian tập trung ở sừng sau. TÍnh chất tập cộng và hiện tượng triệt bớt
PX duỗi - duỗi chéo
Chống đỡ cơ thể, chống lực hút
Có 2 cơ chế
-
Khi cơ duỗi bị kích thích manh, xung TK một phần đi theo nhanh bên quặt ngược đến TB Renshaw kìm hãm cơ duỗi, ức chế thêm TLC gấp
-
TLC
PX TLC vùng cổ: neuron gamma, bộ máy tiền đình
PX ngồi: co TLC đồng thời của 2 chi dưới, trung khu nằm ở tủy thắt lưng, thụ thể cơ học ở da bàn chân, gối, gân cơ xương khớp
PX đứng: co cơ duỗi, tăng TLC, trung khu nằm ở thắt lưng,
PX liên quan TKTC
Không định khu rõ: PX tiết mồ hôi, vận mạch, nổi da gà
Định khu rõ: PX chớp mắt C4 - L2, PX hậu môn L5 S1, PX bàng quang S3-S5, PX cương sinh dục vùng thắt lưng và cùng
PX chịu điều khiển của trung khu bên trên, có PX được tăng (TLC), PX bị ức chế ( PX gân, da). Vậy khi trung khu bị tổn thương, các PX ức chế được giả phóng
Dẫn truyền
Đường đi lên
-
Cột sau - liềm trong
-
-
Từ hành não, một ít đi đến tiểu não cuống dưới điều hòa thăng bằng
Định vị khớp, áp lực, trọng lượng, nhận biết vật do sờ không cần nhìn
Bệnh Tabè, nghiệm pháp Rombermg
Hệ trước bên
-
Đau, nhiệt
-
nóng 30 - 45 độ, lạnh 10 - 40 độ, ngoài khoảng này là đau
-
Gai tiểu não
Sâu không ý thức: thăng bằng, chỉnh thế, TLC
-
-
Đường xuống
Con đường vận động
Neuron VĐ trên nằm ở vỏ não vận động thùy trán, neuron VĐ dưới ở sừng trước
-
-
Bó tháp
Vỏ gai: bó chéo quan trọng nhất, bắt chéo tại hành não, bó thẳng bắt chéo ở tủy
-
Bó ngoại tháp
Cử động không tùy ý, chỉnh thể, TLC, Phản xạ
5 bó
Tiền đình gai: hành não, chi phối cơ cổ 2 bên, chỉnh thế, thăng bằng
Đỏ gai: trung não, TLC, PX thăng bằng
Mái gai: củ não sinh tư, quay đầu, cổ theo chuyển động của nhãn cầu, PX nghe nhìn
Trám gai: hành não, TLC, PX vùng đầu cổ, phối hợp cử động đầu tay, là một thành phần của con đường kiểm soát tiểu não, tủy gai
Lưới gai: cầu não, TLC, duy trì tư thế
Bệnh lí
Choáng tủy
Lúc đầu liệt mềm hoàn toàn, mất hết PX, TLC, tụt HA
Sau 2 - 3w, PX tủy, TLC dần phục hồi và tăng mạnh nhưng PX chịu điều khiển của TKTW vẫn mất
-