Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Công ty hợp danh & Doanh nghiệp tư nhân - Coggle Diagram
Công ty hợp danh & Doanh nghiệp tư nhân
Công ty hợp danh
Khái niệm
Ít nhất 02 thành viên hợp danh (cá nhân)
Cùng kinh doanh dưới một tên chung
Có thể có thêm thành viên góp vốn
Ví dụ: Cty Luật, Kiểm toán...
Đặc trưng pháp lý
Tư cách pháp nhân: có
Trách nhiệm
Thành viên hợp danh: Vô hạn (bằng toàn bộ tài sản)
Thành viên góp vốn: Hữu hạn (trong phạm vi vốn góp)
Chuyển nhượng vốn
Hạn chế (cần sự đồng ý của các thành viên hợp danh còn lại)
Chế độ tài chính
Vốn điều lệ = Vốn góp của các thành viên
Nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) 20%
Thành viên hợp danh không được tự ý rút vốn.
Quản trị
Hội đồng thành viên quyết định các vấn đề quan trọng
Mỗi thành viên hợp danh đều có quyền đại diện, quản lý công ty
Dựa trên sự đối nhân (tin tưởng, uy tín)
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Do 01 cá nhân làm chủ
Đặc trưng pháp lý
Tư cách pháp nhân
Không có
Trách nhiệm
Vô hạn (tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình)
Chuyển nhượng vốn
Không có khái niệm chuyển nhượng "vốn" mà là bán lại doanh nghiệp
Chế độ tài chính
Vốn tự đầu tư, không tách biệt tài sản DN và tài sản cá nhân
Chủ DN tự quyết định tăng/giảm vốn
Tự chịu trách nhiệm mọi nghĩa vụ thuế/nợ
Quản trị
Chủ DNTN toàn quyền quyết định mọi hoạt động
Quyết định nhanh chóng, linh hoạt
Khác
Số lượng thành viên: DNTN (1 người) vs CTHD (ít nhất 2 thành viên hợp danh)
Tư cách pháp nhân: DNTN (Không) vs CTHD (Có)
Quyền quản lý
DNTN (Độc quyền) vs CTHD (Chia sẻ/Đồng thuận)
Rủi ro
DNTN (Tập trung vào 1 người) vs CTHD (Chia sẻ giữa các thành viên hợp danh)
Giống
Đều có tính chất chịu trách nhiệm Vô hạn (liên quan tài sản cá nhân)
Không được phát hành chứng khoán
Đều do cá nhân/nhóm cá nhân thành lập
Đối tượng phù hợp
Doanh nghiệp tư nhân
Thích độc lập, tự chủ
Muốn quyết định nhanh
Quy mô nhỏ, vốn ít
Công ty hợp danh
Muốn kết hợp chuyên môn và chia sẻ rủi ro
Tin tưởng nhau cao
Nhóm người có uy tín nghề nghiệp (Bác sĩ, Luật sư...)