Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 6: BH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT - Coggle Diagram
CHƯƠNG 6: BH XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
BH Xây dựng
Phạm vi BH
RR đc BH (11)
Trộm cắp
Vỡ máy (máy móc lq tới công việc thi công trong XD)
Các thiệt hại do thiên tai như giông bão, đất trượt, động đất, núi lửa phun, sóng thần, mưa gió, sét đánh,..
Công trình XD bị sập (RR này cần đc BH thêm bằng HĐ trách nhiệm sau XD, đặc biệt đvs thi công công trình ở nc ngoài)
Các thiệt hại do nước gây nên (lũ lụt, rò đg ống)
Thiếu kinh nghiệm, sơ suất, hành động ác ý hay cố tình nhầm lẫn nhưng ko phải ng đc BH hay đại diện của họ gây ra
Các vụ nổ gây thiệt hại các ống hơi, nồi hơi, các tbi khác
RR trong vận chuyển vật liệu XD hay máy móc
Hỏa hoạn và những tổn thất do tiến hành các bp chữa cháy
TNDS của ng đc BH đvs ng t3 về thiệt hại ko thể tránh khỏi trong việc thi công công trình (hàng xóm, ng đi đg)
Hậu quả tài chính của ng thiệt hại đc BH gây ra
RR loại trừ
Loại trừ chung cho mọi đơn BH (5)
TT xra do sự tỏa nhiệt hay phóng xạ (pư hạt nhân, phóng xạ hạt nhân, nhiễm phóng xạ)
TT xra do hành động cố ý của ng đc BH hay đại diện của họ
TT xra do đình công, bãi công, bế xưởng hay nổi loạn, gián đoạn hay ngừng công việc theo lệnh của nhà chức trách
TT có tính chất hậu quả do chậm trễ như tiền phạt do vi phạm hợp đồng hay mất thu nhập,...
TT xra do chiến tranh hay các hành động tương tự
Loại trừ riêng cho BHXD (3)
TT sinh ra từ giảm gt do hao mòn, bị phá hoại dần dần, do sự già cỗi, hoen rỉ, oxy hóa
Mất mát hư hại tài liệu bản vẽ, biểu mẫu,
chứng từ thanh toán, tiền, séc…
TT do hỏng hóc, cơ khí hoặc về điện hay những trục trặc của máy móc XD (trừ những thiệt hại có tính chất tai nạn có thể xra sẽ đc BH bth)
Thời hạn BH
Thời gian bắt đầu thi công đc tính từ khi tiến hành khởi công XD (san nền, đào đắp...), có thể tính cả thời gian lưu kho NVL trc đó nhưng ko quá 3 tháng
Kết thúc công trình: Khi công trình đc bàn giao và đưa vào sd or hoàn tất lần vận hành đầu tiên có tải nếu có cả phần lắp đặt
Thời gian bắt đầu thi công --> công trình XD đc nghiệm thu
Máy móc, tbi XD: TN của ng BH bắt đầu từ khi tháo dỡ các máy móc tbi xuống kv công trường và kết thúc khi di chuyển khỏi công trg
Nếu công trình hoàn thành và đưa vào sd từng bp: TN của ng BH đvs từng bp kết thúc ngay sau khi nó đc bàn giao đưa vào sd
Nếu thời gian thi công ngắn hơn thời gian tiêu chuẩn: Hiệu lực của HĐBH sẽ end ngay khi công trình đc bàn giao đưa vào sd
Nếu ng ddc BH thấy phải kéo dài thời gian thi công -> thông báo cho ng BH biết và yêu cầu BH cho thời gian kéo dài
--> Khi ng đc BH yêu cầu thì thời hạn BH có thể mở rộng cho cả thời gian bảo hành
KN và đối tượng BH
Ng đc BH
Chủ đầu tư
Kiến trúc sư, kỹ sư, cố vấn chuyên môn
Chủ thầu chính
Các nhà thầu phụ
--> Có thể có nhiều ng đc BH nên khi ký HĐBH chỉ cần có 1 ng đứng ra đại diện (CĐT hay chủ thầu) và ghi "và các nhà thầu phụ có liên quan"
Đối tượng BH (3)
Công trình XD công nghiệp
Công trình lớn về dân sự
BĐS lớn cho TM, các công trình công cộng hoặc để ở
Khái niệm
BH những thiệt hại phát sinh từ 1 RR bất ngờ hoặc từ TN đvs ng t3 trong việc XD 1 công trình có sd bê tông và xi măng
Mục đích
Bù đắp về tài chính cho chủ đầu tư hay chủ thầu để sửa chữa những thiệt hại bất ngờ xra khi XD 1 công trình
Đây là thiệt hại cho bản thân công trình, các tbi, dụng cụ của công trường hoặc bồi thường thiệt hại gây ra cho ng khác
Các hạng mục chủ yếu đc BH (6)
Máy móc XD dùng trong qtr XD (trừ phương tiện lưu hành trên công lộ vì thuộc BH xe cơ giới)
Nếu gt lắp đặt máy móc, tbi < 50% tổng gt của cả công trình XD thì có thể BH theo đơn BHXD
Nếu >50% -> AD đơn BH lắp đặt riêng
TS có sẵn và xq khu vực công trường thuộc QSH, trông nom, chăm sóc của ng đc BH
Các trang thiết bị XD: loại công cụ, đồ nghề, lán trại tạm thời, nhà kho, xưởng, dàn giáo, cốp pha, thùng chứa bê tông, băng tải,..
CP dọn dẹp vệ sinh (CP phát sinh do phải di chuyển, dọn dẹp mảnh vụn, các chất phế thải XD, đất đá do sự cố thuộc TN BH gây ra, với mục đích làm sạch để tiếp tục thi công)
TN đvs ng t3 (trừ công nhân, ng làm thuê cho CĐT or chủ thầu đc BH bằng đơn BH tai nạn lđ hoặc BHTN của chủ thầu đvs ng làm thuê)
Công tác thi công XD
Chuẩn bị mặt bằng
XD các công trình tạm thời để phục vụ cho thi công
Làm móng, đóng cọc, XD các cấu trúc chủ yếu của công trình
CP chạy thử các máy móc thiết bị đc lắp đặt
Gía trị BH, số tiền BH, phí BH
Số tiền BH
Ko đc thấp hơn
BH đvs ng t3:
Hạn mức TN <=50% gt công trình đc BH ở phần thiệt hại vật chất và tối đa ko quá 3 tr USD (AAA)
Trong TH hạn mức TN vượt quá giới hạn trên thì các đk tham gia BH sẽ do DNBH và bên mua BH thỏa thuận
GT thay thế của trang tbi và máy móc XD
Ng đc BH cam kết sẽ tăng (giảm) số tiền BH trong thời hạn biến động về NVL, lương bổng hay giá cả (nếu đc ng BH ghi nhận trong đơn BH)
TH có tổn thất, nếu thấy số tiền BH < số tiền gt thực tế của đối tg BH --> Tiền bồi thg sẽ giảm đi theo tỷ lệ giữa số tiền BH vs gt thực tế của ĐTBH khi xra tổn thất (A/V)
GT đầy đủ của công trình theo HĐ tại thời điểm hoàn thành việc XD, bao gồm:
Vật liệu, lương bổng, cước phí vận chuyển, thuế quan,...
NVL hay các hạng mục do CĐT cung cấp
Phí BH
Phụ phí mở rộng tiêu chuẩn
Đc XĐ bằng tỷ lệ phụ phí mở rộng tiêu chuẩn x gt TS đc BH. Bao gồm:
Phụ phí BH cho CP dọn dẹp sau tổn thất
Phụ phí BH cho TS xung quanh và TS hiện có trên công trường của ng đc BH
Phụ phí BH cho máy móc trang tbi XD công trình
Cách tính
Phụ phí BG TN đvs ng t3 = Tỷ lệ % so với mức phí tiêu chuẩn
Mức độ nguy hiểm ở kv xq
GHTN max <= GTBH của công trình
Phụ phí BH trang thiết bị phục vụ cho công tác XD = TL tiêu chuẩn x GT trang tbi
Phụ phí BH các TS trên và xq công trình thuộc quyền quản lý, sở hữu, kiểm tra, giám sát của ng đc BH = GT của TS x Tỷ lệ phí TC
Phụ phí BH máy móc XD = TL phần nghìn GT của các máy móc và tính cho từng năm
Phụ phí BH các CP dọn dẹp sau tổn thất = Tỷ lệ phí TC x GT của CP dọn dẹp (thường 2-10% GT công trình)
Nếu chỉ yêu cầu BH cho máy móc XD thì đơn BH ko chịu TN vs thiệt hại do các máy móc này gây ra vs ng thứ 3
Phí BH tiêu chuẩn (3)
Phí BH đối với các RR tiêu chuẩn đc BH quy định trong đơn BHXD tiêu chuẩn của cty Munich Re (cty đi đầu về BH kỹ thuật của Đức)
Các RR tiêu chuẩn:
RR thiên tai như động đất, núi lửa, sóng thần, sét đánh,..
RR cháy nổ, trộm cắp, tay nghề kém, thiếu kinh nghiệm,...
Phí tiêu chuẩn = Phí cơ bản + phụ phí tiêu chuẩn (động đất, lũ lụt)
Gồm:
Phí cơ bản
Phụ phí động đất
Phụ phí cho RR lũ lụt
Phụ phí động đất
XĐ trên các yếu tố:
Tính chất của từng loại công trình
Khu vực động đất
Lưu ý: Khi BH RR động đất cần quy định giới hạn bồi thường cao nhất
Phụ phí cho RR lũ lụt
Căn cứ vào tính chất của từng loại công trình chịu tác động của RR lũ lụt và đc quy định sẵn trên biểu phí tiêu chuẩn
Phí cơ bản
Là mức phí tối thiểu đối với 1 công trình (Tính trên cơ sở phần nghìn, GTBH của công trình và cho các công việc):
Lưu kho NVL tại công trường (<3 tháng khi XD kể từ khi dỡ hàng xuống tới khi khởi công)
XD or lắp đặt công trình
Chạy thử nếu có cả hạng mục LĐ và nằm trong khoảng thời gian XD
Phí toàn bộ của HĐBH = Phí tiêu chuẩn + phụ phí mở rộng tiêu chuẩn + phụ phí mở rộng ngoài tiêu chuẩn + các CP khác + thuế
Phụ phí mở rộng ngoài tiêu chuẩn
Có tính đến việc AD mức khấu trừ. Ngoài mức khấu trừ tiêu chuẩn, nếu HĐ áp dụng mức khấu trừ tăng phí BH sẽ giảm đi 1 phần tg ứng theo quy định
Các RR ngoài BH tiêu chuẩn
RR chiến tranh, đình công, bạo động, khởi nghĩa,...
BH TN chéo ( Là TN giữa nhà thầu này vs nhà thầu khác)
BH RR khi bảo hành
BH CP làm thêm giờ, làm đêm, làm trong ngày lễ
BH cước phí vận chuyển nhanh, cước phí vận chuyển máy bay,...
AD cho các RR nằm ngoài pvi BH của đơn BH tiêu chuẩn và đc BH bằng những điều khoản bổ sung
VD: Điều khoản bổ sung 002 - BH TN chéo, 003 - BH cho thời gian bảo hành...
Các nhà BH có quyền tính thêm phụ phí tương ứng vs phần mở rộng
Ng BH và ng đc BH thỏa thuận -> đưa mức phụ phí hợp lý
Phụ thuộc (8)
Kinh nghiệm của CĐT
Tiến độ và thời gian thi công
Phương án thi công
Các bp an toàn
Loại công trình
Kv XD
Nhóm RR
Mức miễn thường
Gía trị BH (5)
GTBH của công trình XD
GT <= tổn thất lớn nhất có thể xra
--> Khó tính toán, giải quyết bồi thg khi có sự cố
GT dự toán của công trình theo HĐXD
Khi kết thúc công trình gt sẽ đc điều chỉnh theo thực tế --> phí BH sẽ đc điều chỉnh cho phù hợp (thg đc lựa chọn)
Gt BH phải đc điều chỉnh ngay ko cần phải chờ đến khi công trình hoàn thành
GT khôi phục lại toàn bộ công trình trong TH có tổn thất
Chú ý: Dự toán mức tăng các CP về NVL, tiền lương CN do sự biến động của giá cả --> tác động giá cả công trình --> Khó tính toán cxac gt khôi phục lại công trình
GTBH trang tbi XD (rất phức tạp)
Dự tính gt tại thời điểm tập trung cao nhất trong qtr XD
Có thể xđ gt theo từng giai đoạn của công vc hay BH toàn bộ gt của trang tbi cần dùng cho cả công trình
GTBH máy móc XD
Gt thay thế tương đương của máy móc đó đc mua mới tại thời điểm thay cho máy bị tổn thất
TT bộ phận --> Bồi thường tiền sửa chữa/thay thế các bp bị hư hại và ko khấu trừ khoản khấu hao của các bp đó
Ng BH có quyền ko nhận BG đvs máy móc có GTSD <30%
GTBH đvs CP dọn dẹp (5-10%A)
Ng BH căn cứ vào tổn thất dự kiến để XĐ CP dọn dẹp -> cần tính tới khả năng phải di chuyển nhiều nhất trong TH xra những tổn thất lớn
Cụ thể như dự kiến CP cần thiết để dọn dẹp phế thải XD, đất đá, mảnh vỡ hay CP bơm nước vét bùn...
GTBH của TS trên và xq công trình
Thực tế để giảm bớt phí BH, ng đc BH nên xem xét và yêu cầu BH những TS nào có khả năng dễ bị tổn thất trong khi tiến hành thi công công trình
BH Lắp đặt
Thời hạn BH
Thời gian bắt đầu triển khai công vc lắp đặt cho đến khi hoàn tất và nghiệm thu
TG kết thúc hiệu lực có thể là:
Khi máy móc tbi đã lắp đặt xong và đc bàn giao
Hoặc sau khi end TG chạy thử (thử tính năng máy, chạy thử ko tải, chạy thử có tải) nhưng ko quá 4 tuần
TG bắt đầu triển khai LĐ: giống BHXD
Nếu ng ĐBH yêu cầu kéo dài hiệu lực HĐ thì ng BH có thể chấp nhận nhưng phải đóng thêm phí BH với TL cao hơn
Lưu ý:
Trong khi LĐ, nếu từng máy móc riêng biệt hay từng phần của tbi đc sd thì TN của ng BH cx end tại thời điểm đó, đvs máy móc hay phần tbi ấy
Riêng máy móc, tbi đã qua sd thì TN của ng BH sẽ chấm dứt ngay sau khi LĐ xong. BH ko nhận BH cho quá trình chạy thử đvs máy móc tbi này
GTBH, số tiền BH và phí BH
Số tiền BH
Ng ĐBH cam kết sẽ tăng/giảm số tiền BH trong TH có sự biến động về NVL, lương bổng hay giá cả (nếu đc BH ghi nhận)
TH có TT, ng BH phát hiện số tiền BH<số tiền lẽ ra phải y/c BH thì ng BH sẽ bồi thg theo TL % giữa số tiền BH vs GT tổn thất thực tế của ĐTBH
Ko đc thấp hơn GT đầy đủ của mỗi hạng mục tại thời điểm hoàn thành việc LĐ, gồm cả cước phí vận tải, thuế hải quan, thuế khác và CP LĐ
Phí BH (3)
Phụ phí mở rộng tiêu chuẩn (5)
Thời gian LĐ và chạy thử máy phải kéo dài (>=0,1% tiền GTBH)
CP dọn dẹp sau tổn thất
TS trên và xq công trg
Trang tbi pvu cho công tác LĐ
TN đvs ng t3
all các hạng mục trên đều thuộc pvu của đơn BHLĐ nhưng ng đc BH phải kê khai trong giấy y/c BH và trong phụ lục của đơn BH
Việc tính phụ phí này tg tự trong BHXD (dựa vào phí TC và GTBH của các hạng mục LĐ
Phụ phí mở rộng ngoài tiêu chuẩn
BH các RR ngoài pvi BH của đơn BH, sd bằng các điều khoản bổ sung:
RR chiến tranh, bạo động, khởi nghĩa, đình công...
BH TN chéo
BH RR khi bảo hành
BH các CP làm thêm giờ, làm đêm, làm trong ngày lễ và cước vận chuyển nhanh
BH cho cước phí vận chuyển bằng máy bay
BH RR chế tạo
Ngoài phí BH tiêu chuẩn, phụ phí mở rộng TC, phụ phí mở rộng ngoài TC, phí BHLĐ còn đc tính dựa vào mức khấu trừ đc quy định cho từng loại công trình khác nhau
Phí BH tiêu chuẩn
Phí cơ bản:
Máy móc, tbi lưu kho tại công trg (ko đc > thời gian LĐ ghi trong đơn BH)
CP XD để LĐ (nếu có)
Chạy thử (ko quá 4 tuần), chỉ máy móc mới
Phụ phí động đất: giống BHXD, công trình > 1 năm tính thêm tháng
Các RR khác: cháy, nổ, trộm cắp, tay nghề kém, thiếu kinh nghiệm,...
Phụ phí bão lụt = TL phần nghìn/năm của GTBH
Yếu tố:
Sức chịu đựng của công trình đvs tác động của gió bão, lũ lụt
Kv RR tiến hành công trình LĐ
Cần tăng thêm 0,15% nếu trong qtrinh LĐ có mm lưu kho
Các RR thiên tai
GTBH (4)
GT của việc XD: gt của việc XD nhà xưởng để lưu kho, việc XD bệ máy...Những việc XD này thg đc hoàn tất trc khi LĐ MMTB
GTCP dọn dẹp khi có TT (5-10% GT của tổng số thiệt hại)
GT thay thế mới của MMTB mới tương đg, pvu cho việc LĐ gồm: giá mua gốc + phí (vận chuyển, thuế hải quan, lưu kho, lưu bãi, CP lđ...)
Lưu ý:
Nếu có sự biến động về giá cả, gt này có thể đc điều chỉnh nhưng phải trc khi end thời hạn BH
Nếu số tiền BH< gt của MMTBLĐ thì khi có tổn thất xra sẽ bồi thg theo giá thực tế của MMTB
GTTS trên và xq công trg thuộc QSH, ktra và giám sát của ng ĐBH
Phạm vi BH
RR đc BH
RR đc BH trong BHXD
Lỗi về lắp ráp phạm phải trong thi công
Các NN từ bên ngoài như đồ vật nào đó rơi vào, sập nhà, va đụng,...
Các NN nội tại như hậu quả của việc thiếu linh kiện or sự an toàn hay vụng về, lơ đãng của bên đc BH or ng t3
Hậu quả do nóng về cơ khí, bị rối loạn, có tiếng rít do thiếu dầu mỡ, hậu quả do điện lưới, chập điện, áp suất, phá hủy do lực li tâm
RR loại trừ riêng (10)
Chiến tranh, xâm lược, hành động thù địch của nc ngoài, chiến sự, nội chiến, bạo loạn, nổi loạn,...
Đình công, bãi công, bế xưởng, bạo động của quần chúng
Thiệt hại gián tiếp như phạt theo hợp đồng, do sự chậm trễ hay máy móc ko đủ công suất
Tịch biên, tịch thu hay phá hủy theo lệnh của chính phủ or theo lệnh của bất kỳ nhà đương cục nào
Các phí tổn thất nhằm xóa bỏ các thiếu xót or sửa chữa những sai sót về kế hoạch
Pứ, phóng xạ hạt nhân hay nhiễm phóng xạ
Thiệt hại do sự hao mòn từ nguồn gốc vốn có hay do tiếp xúc chạy thử các công cụ đã bị hỏng trc khi sửa chữa
Thiệt hại do các thiếu sót có trước mà những ng có TN đã biết
Hành động cố ý hay có tính sơ suất của ng đc BH or đại diện của họ
Ngừng toàn bộ hay 1 phần công việc
Ng BH có thể nhận BH thêm những RR loại trừ khác bằng các điều khoản bổ sung với đk các RR này có thể dự kiến đc 1 cách bth như:
Thiệt hại do lỗi lầm về quan niệm, tính toán or kế hoạch
Thiệt hại do thiếu sót về NVL or do lỗi về XD
Các thiệt hại do dộng đất or do gió xoáy
Các thiệt hại xra bất ngờ trong qtrinh thao tác, bốc xếp, vận chuyển, đưa dụng cụ đến công trfg lắp đặt
KN và đối tượng BH
BH cho những tổn thất, thiệt hại do 1 sự cố bất ngờ gây ra or phát sinh từ TN của ng chủ công trình trong qtr lắp đặt máy móc, tbi cho 1 công trình
BH XD và BH Lắp đặt 1 công trình có thể chung hoặc riêng đơn BH tùy nội dung, tính chất của công việc
Ng đc BH trong đơn BH Lắp đặt giống BHXD
Đối tượng BH (7)
Trang tbi, dụng cụ pvu cho công việc lắp đặt
TS trên và xq công trường thuộc quyền quản lý, kiểm tra, giám sát của ng đc BH
Phần việc XD lq phục vụ cho công tác lắp đặt
CP dọn dẹp vệ sinh
Công việc lắp đặt
TN đvs ng thứ 3 (Chỉ trong thời gian XD hay lắp đặt)
Các máy móc pvu cho công việc lắp đặt
Chú ý: BHXD 1 công trình có thể gồm cả BH lắp đặt tùy thuộc gt phần công việc XD và LĐ. Nhưng BHXD ko BH cho việc chạy thử máy móc còn BH lắp đặt thì có --> BHXD muốn BH cho cả việc chạy thử thì phải dùng điều khoản bổ sung